Gói thầu: Gói thầu số 1: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ kỳ thi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623681-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 1: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ kỳ thi
Số hiệu KHLCNT 20210613359
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp tại Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:55:00 đến ngày 2021-06-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 531,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Phù hiệu VPP I 4.354 cái Khuôn khổ 1/8 trang A4; loại giấy Coscher 230g/m2 ; in 1 mặt 4 màu Phù hiệu + kẹp phù hiệu phục vụ kỳ thi
2 Kẹp phù hiệu VPP I 4.354 cái Kích thước 6x9(cm); loại nhựa dẻo tốt Phù hiệu + kẹp phù hiệu phục vụ kỳ thi
3 Thùng cartton VPP II 1.210 cái Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi
4 Thùng cartton lớn VPP II 202 cái Kích thước: DxRxC= 35x45x40 (cm), loại giấy Carton 5 lớp Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi
5 Bì đựng đề thi từng môn (chính thức) VPP II 11.794 Kích thước; 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi
6 Bì đựng đề thi từng môn (Dự bị) VPP II 11.794 Kích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi
7 Bì đựng đề thi chung VPP II 6.552 Kích thước 40 x 60 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu, 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi
8 Giấy thi tự luận VPP III 66.635 tờ Khuôn khổ trang A3; màu trắng, đóng gói 500 tờ thành 1 tập - 5 tập thành 1 gói. Kích thước: 415x300 mm(+/- 2mm); định lượng 70gr/m2; độ trắng: 90%; Màu chữ và đường kẻ: màu xanh cơ bản (có mẫu đính kèm) Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
9 Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ công tác kiểm tra, chạy thử) VPP III 1.000 tờ Kích thước thành phẩm: 210mm x 297mm. - Loại giấy: Định lượng 100-120 g/m2, độ trắng sáng 92-95%. - In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%; Màu đỏ: các đường kẻ (ngang, dọc, các ô tròn và chữ trong ô tròn) mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%. '- Các điểm định vị gồm: + Định vị đề mã đề thi, định vị số báo danh; + Định vị 04 góc; + Định vị dọc, ngang các phương án trả lời; + Màu của các điểm định vị: màu đen mật độ TRAM 100%; + Các điểm/nút định vị 04 góc, định vị mã đề thi, định vị số báo danh, định vị dọc phải cách mép giấy tối thiểu 4,5 mm. '- Phiếu TLTN phải đảm bảo chính xác các điểm định vị và khổ giấy (được in bằng kỹ thuật in bảo đảm chất lượng, đồng đều và chính xác ví dụ như in offset; không sử dụng phiếu được in bằng hình thức photocopy hoặc máy in màu). (có mẫu đính kèm) Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
10 Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ thi) VPP III 82.013 tờ Kích thước thành phẩm: 210mm x 297mm. - Loại giấy: Định lượng 100-120 g/m2, độ trắng sáng 92-95%. - In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%; Màu đỏ: các đường kẻ (ngang, dọc, các ô tròn và chữ trong ô tròn) mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%. - Các điểm định vị gồm: + Định vị đề mã đề thi, định vị số báo danh; + Định vị 04 góc; + Định vị dọc, ngang các phương án trả lời; + Màu của các điểm định vị: màu đen mật độ TRAM 100%; + Các điểm/nút định vị 04 góc, định vị mã đề thi, định vị số báo danh, định vị dọc phải cách mép giấy tối thiểu 4,5 mm. - Phiếu TLTN phải đảm bảo chính xác các điểm định vị và khổ giấy (được in bằng kỹ thuật in bảo đảm chất lượng, đồng đều và chính xác ví dụ như in offset; không sử dụng phiếu được in bằng hình thức photocopy hoặc máy in màu). (có mẫu đính kèm) Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
11 Giấy nháp 3 màu (Xanh, đỏ, cam) VPP III 341.720 tờ Khuôn khổ trang A4; màu trắng, định lượng: 60gr/m2; đóng gói 500 tờ thành 1 tập - 5 tập thành 1 gói (có mẫu đính kèm) Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
12 Sổ biên bản hội đồng coi thi VPP III 112 cuốn Khuôn khổ trang A4, in 2 mặt, 1 màu; bìa giấy màu xanh, định lượng 105gr; ruột giấy màu trắng, định lượng 60gr/m2, 64 trang/cuốn. Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
13 Sơ đồ bố trí chỗ ngồi thí sinh VPP III 6.552 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
14 Biên bản mở đề thi từng môn VPP III 10.080 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
15 Nội qui thí sinh VPP III 2.016 tờ Khuôn khổ trang A3; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
16 Tài liệu hướng dẫn qui trình coi thi tự luận và trắc nghiệm TNTHPT VPP III 3.595 cuốn Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 2 mặt 1 màu,16 trang/cuốn. Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
17 Biên bản thí sinh vi phạm quy chế thi VPP III 5.040 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
18 Biên bản giao nhận bài thi môn VPP III 3.024 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
19 Biên bản kiểm tra cơ sở vật chất VPP III 2.016 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
20 Túi đựng phiếu trả lời và thu bài thi trắc nghiệm (túi số 1) VPP III 5.242 cái Kích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
21 Túi đựng bài thi tự luận (túi số 1) VPP III 1.310 cái Kích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
22 Túi đựng hồ sơ thi và biên bản thi (túi số 3) VPP III 224 cái Kích thước 35x45 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
23 Danh sách thí sinh vắng VPP III 1.210 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
24 Danh sách thí sinh vi phạm kỷ luật bị hủy bài thi VPP III 1.210 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
25 Danh sách thí sinh đề nghị điều chỉnh thông tin VPP III 1.210 tờ Khuôn khổ trang A4, giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 2 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
26 Biên bản người làm công tác thi vi phạm quy chế VPP III 1.210 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
27 Biên bản kiểm tra hồ sơ tại phòng thi VPP III 1.210 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
28 Thùng carton VPP III 560 cái Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
29 Thẻ dự thi thí sinh VPP III 17.086 tờ Khuôn khổ giấy A4; loại giấy tốt, in 1 mặt 4 màu (scan ảnh) Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
30 Bảng ảnh thí sinh trong phòng VPP III 9.072 tờ Khuôn khổ giấy A4; loại giấy tốt, in 1 mặt 4 màu (scan ảnh) Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
31 Danh sách nhận thẻ dự thi VPP III 1.008 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
32 Danh sách thí sinh trong phòng thi VPP III 1.008 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
33 Phiếu thu bài thi đơn lẻ VPP III 1.008 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
34 Phiếu thu bài thi tổ hợp VPP III 1.008 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
35 Danh sách thí sinh theo điểm thi VPP III 1.008 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
36 Thống kê thí sinh trong phòng thi VPP III 3.024 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
37 Biên bản bất thường VPP III 560 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
38 Biên bản niêm phong VPP III 560 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
39 Biên bản mở niêm phong VPP III 560 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
40 Biên bản thu đề thừa theo buổi thi VPP III 560 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
41 Biên bản sử dụng phiếu trả lời trắc nghiệm tại phòng thi VPP III 560 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi
42 Đáp án – Thang điểm - hướng dẫn chấm VPP IV 480 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
43 Biên bản giao nhận ban thư ký – trưởng bộ môn chấm VPP IV 40 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
44 Sổ BB tổ chấm Ngữ văn VPP IV 200 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
45 Sổ BB tổ chấm kiểm tra VPP IV 40 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
46 Biên bản giao nhận trưởng ban chấm –Trưởng môn chấm kiểm tra VPP IV 40 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
47 Nhãn túi đựng bài thi VPP IV 3.488 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
48 Nhãn túi hồ sơ VPP IV 1.120 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
49 Giấy nháp VPP IV 40 ram Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt. Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
50 Túi phách bài thi VPP IV 3.232 cái Kích thước; 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
51 Túi đựng hồ sơ chấm VPP IV 570 cái Kích thước 35x45 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
52 Thùng cartton VPP IV 200 cái Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
53 Biên bản chứng kiến mở niêm phong VPP IV 1.500 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
54 Biên bản chứng kiến niêm phong VPP IV 1.500 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
55 Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất VPP IV 35.881 tờ Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
56 Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì VPP IV 18.795 tờ Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi
57 Giấy nháp VPP V 3 ram Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt. Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
58 Túi phách bài thi VPP V 600 cái Kích thước; 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
59 Thùng cartton VPP V 20 cái Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
60 Biên bản chứng kiến mở niêm phong VPP V 200 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
61 Biên bản chứng kiến niêm phong VPP V 200 tờ Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
62 Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất VPP V 3.600 tờ Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
63 Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì VPP V 3.600 tờ Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 375.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->