Gói thầu: Gói thầu số 1: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ kỳ thi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: In ấn hồ sơ, biểu mẫu phục vụ kỳ thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp tại Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:55:00 đến ngày 2021-06-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 531,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phù hiệu | VPP I | 4.354 | cái | Khuôn khổ 1/8 trang A4; loại giấy Coscher 230g/m2 ; in 1 mặt 4 màu | Phù hiệu + kẹp phù hiệu phục vụ kỳ thi |
| 2 | Kẹp phù hiệu | VPP I | 4.354 | cái | Kích thước 6x9(cm); loại nhựa dẻo tốt | Phù hiệu + kẹp phù hiệu phục vụ kỳ thi |
| 3 | Thùng cartton | VPP II | 1.210 | cái | Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi |
| 4 | Thùng cartton lớn | VPP II | 202 | cái | Kích thước: DxRxC= 35x45x40 (cm), loại giấy Carton 5 lớp | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi |
| 5 | Bì đựng đề thi từng môn (chính thức) | VPP II | 11.794 | bì | Kích thước; 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi |
| 6 | Bì đựng đề thi từng môn (Dự bị) | VPP II | 11.794 | bì | Kích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi |
| 7 | Bì đựng đề thi chung | VPP II | 6.552 | bì | Kích thước 40 x 60 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu, 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ Ban In sao đề thi |
| 8 | Giấy thi tự luận | VPP III | 66.635 | tờ | Khuôn khổ trang A3; màu trắng, đóng gói 500 tờ thành 1 tập - 5 tập thành 1 gói. Kích thước: 415x300 mm(+/- 2mm); định lượng 70gr/m2; độ trắng: 90%; Màu chữ và đường kẻ: màu xanh cơ bản (có mẫu đính kèm) | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 9 | Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ công tác kiểm tra, chạy thử) | VPP III | 1.000 | tờ | Kích thước thành phẩm: 210mm x 297mm. - Loại giấy: Định lượng 100-120 g/m2, độ trắng sáng 92-95%. - In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%; Màu đỏ: các đường kẻ (ngang, dọc, các ô tròn và chữ trong ô tròn) mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%. '- Các điểm định vị gồm: + Định vị đề mã đề thi, định vị số báo danh; + Định vị 04 góc; + Định vị dọc, ngang các phương án trả lời; + Màu của các điểm định vị: màu đen mật độ TRAM 100%; + Các điểm/nút định vị 04 góc, định vị mã đề thi, định vị số báo danh, định vị dọc phải cách mép giấy tối thiểu 4,5 mm. '- Phiếu TLTN phải đảm bảo chính xác các điểm định vị và khổ giấy (được in bằng kỹ thuật in bảo đảm chất lượng, đồng đều và chính xác ví dụ như in offset; không sử dụng phiếu được in bằng hình thức photocopy hoặc máy in màu). (có mẫu đính kèm) | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 10 | Phiếu trả lời bài thi trắc nghiệm (phục vụ thi) | VPP III | 82.013 | tờ | Kích thước thành phẩm: 210mm x 297mm. - Loại giấy: Định lượng 100-120 g/m2, độ trắng sáng 92-95%. - In 02 màu: Màu đen mật độ TRAM 100%; Màu đỏ: các đường kẻ (ngang, dọc, các ô tròn và chữ trong ô tròn) mật độ TRAM 100%, nền mật độ TRAM 10%. - Các điểm định vị gồm: + Định vị đề mã đề thi, định vị số báo danh; + Định vị 04 góc; + Định vị dọc, ngang các phương án trả lời; + Màu của các điểm định vị: màu đen mật độ TRAM 100%; + Các điểm/nút định vị 04 góc, định vị mã đề thi, định vị số báo danh, định vị dọc phải cách mép giấy tối thiểu 4,5 mm. - Phiếu TLTN phải đảm bảo chính xác các điểm định vị và khổ giấy (được in bằng kỹ thuật in bảo đảm chất lượng, đồng đều và chính xác ví dụ như in offset; không sử dụng phiếu được in bằng hình thức photocopy hoặc máy in màu). (có mẫu đính kèm) | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 11 | Giấy nháp 3 màu (Xanh, đỏ, cam) | VPP III | 341.720 | tờ | Khuôn khổ trang A4; màu trắng, định lượng: 60gr/m2; đóng gói 500 tờ thành 1 tập - 5 tập thành 1 gói (có mẫu đính kèm) | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 12 | Sổ biên bản hội đồng coi thi | VPP III | 112 | cuốn | Khuôn khổ trang A4, in 2 mặt, 1 màu; bìa giấy màu xanh, định lượng 105gr; ruột giấy màu trắng, định lượng 60gr/m2, 64 trang/cuốn. | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 13 | Sơ đồ bố trí chỗ ngồi thí sinh | VPP III | 6.552 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 14 | Biên bản mở đề thi từng môn | VPP III | 10.080 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 15 | Nội qui thí sinh | VPP III | 2.016 | tờ | Khuôn khổ trang A3; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 16 | Tài liệu hướng dẫn qui trình coi thi tự luận và trắc nghiệm TNTHPT | VPP III | 3.595 | cuốn | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 2 mặt 1 màu,16 trang/cuốn. | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 17 | Biên bản thí sinh vi phạm quy chế thi | VPP III | 5.040 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 18 | Biên bản giao nhận bài thi môn | VPP III | 3.024 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 19 | Biên bản kiểm tra cơ sở vật chất | VPP III | 2.016 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 20 | Túi đựng phiếu trả lời và thu bài thi trắc nghiệm (túi số 1) | VPP III | 5.242 | cái | Kích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 21 | Túi đựng bài thi tự luận (túi số 1) | VPP III | 1.310 | cái | Kích thước: 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 22 | Túi đựng hồ sơ thi và biên bản thi (túi số 3) | VPP III | 224 | cái | Kích thước 35x45 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 23 | Danh sách thí sinh vắng | VPP III | 1.210 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 24 | Danh sách thí sinh vi phạm kỷ luật bị hủy bài thi | VPP III | 1.210 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 25 | Danh sách thí sinh đề nghị điều chỉnh thông tin | VPP III | 1.210 | tờ | Khuôn khổ trang A4, giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 2 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 26 | Biên bản người làm công tác thi vi phạm quy chế | VPP III | 1.210 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 27 | Biên bản kiểm tra hồ sơ tại phòng thi | VPP III | 1.210 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 28 | Thùng carton | VPP III | 560 | cái | Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 29 | Thẻ dự thi thí sinh | VPP III | 17.086 | tờ | Khuôn khổ giấy A4; loại giấy tốt, in 1 mặt 4 màu (scan ảnh) | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 30 | Bảng ảnh thí sinh trong phòng | VPP III | 9.072 | tờ | Khuôn khổ giấy A4; loại giấy tốt, in 1 mặt 4 màu (scan ảnh) | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 31 | Danh sách nhận thẻ dự thi | VPP III | 1.008 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 32 | Danh sách thí sinh trong phòng thi | VPP III | 1.008 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 33 | Phiếu thu bài thi đơn lẻ | VPP III | 1.008 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 34 | Phiếu thu bài thi tổ hợp | VPP III | 1.008 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 35 | Danh sách thí sinh theo điểm thi | VPP III | 1.008 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 36 | Thống kê thí sinh trong phòng thi | VPP III | 3.024 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 37 | Biên bản bất thường | VPP III | 560 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 38 | Biên bản niêm phong | VPP III | 560 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 39 | Biên bản mở niêm phong | VPP III | 560 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 40 | Biên bản thu đề thừa theo buổi thi | VPP III | 560 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 41 | Biên bản sử dụng phiếu trả lời trắc nghiệm tại phòng thi | VPP III | 560 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu phục vụ coi thi |
| 42 | Đáp án – Thang điểm - hướng dẫn chấm | VPP IV | 480 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 43 | Biên bản giao nhận ban thư ký – trưởng bộ môn chấm | VPP IV | 40 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 44 | Sổ BB tổ chấm Ngữ văn | VPP IV | 200 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 45 | Sổ BB tổ chấm kiểm tra | VPP IV | 40 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 46 | Biên bản giao nhận trưởng ban chấm –Trưởng môn chấm kiểm tra | VPP IV | 40 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 47 | Nhãn túi đựng bài thi | VPP IV | 3.488 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 48 | Nhãn túi hồ sơ | VPP IV | 1.120 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 49 | Giấy nháp | VPP IV | 40 | ram | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt. | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 50 | Túi phách bài thi | VPP IV | 3.232 | cái | Kích thước; 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 51 | Túi đựng hồ sơ chấm | VPP IV | 570 | cái | Kích thước 35x45 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 52 | Thùng cartton | VPP IV | 200 | cái | Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 53 | Biên bản chứng kiến mở niêm phong | VPP IV | 1.500 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 54 | Biên bản chứng kiến niêm phong | VPP IV | 1.500 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 55 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất | VPP IV | 35.881 | tờ | Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 56 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì | VPP IV | 18.795 | tờ | Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy | Hồ sơ biểu mẫu, văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm thi |
| 57 | Giấy nháp | VPP V | 3 | ram | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 70gr/m2; 500 tờ/ram; in 1 mặt. | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 58 | Túi phách bài thi | VPP V | 600 | cái | Kích thước; 27x36 (cm); loại giấy bìa Đráp; in 1 mặt 1 màu (màu vàng), 100gr/m2 | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 59 | Thùng cartton | VPP V | 20 | cái | Kích thước: DxRxC= 30cmx38cmx25 cm, loại giấy carton 3 lớp | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 60 | Biên bản chứng kiến mở niêm phong | VPP V | 200 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 61 | Biên bản chứng kiến niêm phong | VPP V | 200 | tờ | Khuôn khổ trang A4; giấy màu trắng, định lượng: 60gr/m2, in 1 mặt 1 màu | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 62 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhất | VPP V | 3.600 | tờ | Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 63 | Tờ ghi điểm người chấm thứ nhì | VPP V | 3.600 | tờ | Khuôn khổ trang A4; loại giấy for màu 80gr/m2; in 1 mặt 4 màu giấy | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 375.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi