Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624450-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210623967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:57:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,015,658,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng trụ BTLT 14m ghép đôi ( MBT1,2x1x0,8 m3)
1 Ximăng PC40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 430 kg
2 Đá 1x2 B cấp 1,44 m3
3 Cát vàng B cấp 0,88 m3
4 Bulon 22x850 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
5 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 4 cái
6 Ván khuôn móng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
7 Nước trộn B cấp 0,3 m3
8 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
9 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
10 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
B Móng trụ BTLT 14m đơn (MBT 1x1x0,6m3)
1 Ximăng PC40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 1.573 kg
2 Đá 1x2 B cấp 5,28 m3
3 Cát vàng B cấp 3,19 m3
4 Bulon 22x500 VRS MK nhúng nóng A cấp 11 cái
5 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 22 cái
6 Ván khuôn móng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 11 móng
7 Nước trộn B cấp 1,11 m3
8 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 11 móng
9 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 11 móng
10 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 5,94 m3
C Bộ tiếp địa trụ 14m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 5 kg
2 Kẹp WR 259 A cấp 4 cái
3 Đai thép loại cuộn A cấp 6 m
4 Khóa đai A cấp 12 cái
5 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
6 Ống nhựa PVC D21 A cấp 12 m
7 Kéo rãi dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 5 kg
8 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cọc
D Trụ BTLT 14m trụ đôi (loại 650kgf);
(Thủ công)
1 Trụ BTLT 14m loại 650kgf A cấp 4 trụ
2 Bulon 16x500 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
3 Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
4 Bulon 16x650 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
5 Bulon 16x850 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
6 Long đền vuông F18 MK nhúng nóng A cấp 16 cái
7 Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) B cấp 2 Bộ
8 Sơn số trụ ((0,24x0,15)m2, 0,164kg/m2) B cấp 0,0118 kg
9 Dựng trụ thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4 trụ
E Trụ BTLT 14m trụ đơn (loại 650 kgf);(Thủ công)
1 Trụ BTLT 14m loại 650kgf A cấp 11 trụ
2 Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) B cấp 11 Bộ
3 Sơn số trụ ((0,24x0,15)m2, 0,164kg/m2) B cấp 0,0649 kg
4 Dựng trụ thủ công Theo bản vẽ thiết kế 11 trụ
F Bộ xà 20Đ lệch toàn phần
1 Đà sắt L75x75x8 - 2m (3ốp) (9,02kg/m) A cấp 16 Đà
2 Thanh chống L50x50x6-2,1m (3,77Kg/m) A cấp 16 thanh
3 Boulon Ф16x50 A cấp 16 cái
4 Boulon Ф16x250 A cấp 32 cái
5 Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 A cấp 96 cái
6 Lắp xà thép trụ đỡ, Theo bản vẽ thiết kế 16 bộ
G Bộ xà 20K lệch toàn phần
1 Đà sắt L75x75x8 - 2m (3ốp) (9,02kg/m) A cấp 2 Đà
2 Thanh chống L50x50x6-2,1m (3,77Kg/m) A cấp 2 thanh
3 Boulon Ф16x50 A cấp 2 cái
4 Boulon Ф16x300 A cấp 2 cái
5 Bulon 16x300 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
6 Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 A cấp 12 cái
7 Lắp xà thép trụ đỡ, Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
H Bộ xà 24K Trụ ghép
1 Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m) A cấp 2 Đà
2 Thanh chống 60x6 dài 0,92m (2,83kg/m) A cấp 4 thanh
3 Boulon Ф16x50 A cấp 4 cái
4 Boulon Ф16x500 A cấp 1 cái
5 Boulon Ф16x600 A cấp 1 cái
6 Boulon VRS Ф16x600 A cấp 2 cái
7 Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18 A cấp 20 cái
8 Lắp xà thép trụ néo, Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
I Bộ giá đở FCO
1 Gía đỡ FCO-LA (6x60x1100) A cấp 1 Bộ
2 Boulon Ф16x250 A cấp 2 Cái
3 Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 A cấp 4 Cái
4 Lắp giá đỡ FCO (LA) Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
J Dây, Phụ kiện ( XDM)
1 Dây ACXH.50 - (L x 1,02) A cấp 434,154 m
2 Dây AC.50 (L x 1,02) x 0,195kg/m A cấp 84,6717 kg
3 Dây CXV.50 - 24kV A cấp 5 m
4 Dây AC.95 (0,384kg/m) buộc sứ ống chỉ A cấp 0,768 kg
5 Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-50mm2(TC+CG), NCx0,7*1,1 Theo bản vẽ thiết kế 0,4227 km
6 Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NCx0,7 Theo bản vẽ thiết kế 0,4257 km
7 Lắp đặt dây đồng bọc CXV 50mm2 - 24kV Theo bản vẽ thiết kế 5 m
8 Dây buộc tia đầu sứ đơn 50 mm2 A cấp 11 Cái
9 Kẹp Hotline 60/60 A cấp 2 Cái
10 kẹp WR 259 (25-50& 35-70) A cấp 4 Cái
11 Kẹp bulon U 70-95 A cấp 2 Cái
12 Boulon Ф16x300 A cấp 24 Cái
13 Tháo lắp lại rack 3 sứ A cấp(SDL) 12 Cái
14 Cắt gốc thu hồi trụ đơn 7,5m Thu hồi vật tư 12 vị trí
K PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CẢI TẠO
1 Dây ACXH.50 - (L x 1,02) A cấp 465,936 m
2 Dây CXV.50 - 24kV A cấp 15 m
3 Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-50mm2(TC+CG), NCx0,7*1,1 Theo bản vẽ thiết kế 0,4568 km
4 Lắp đặt dây đồng bọc CXV 50mm2 - 24kV Theo bản vẽ thiết kế 15 m
5 Dây buộc tia đầu sứ đơn 50 mm2 A cấp 15 Cái
6 Dây buộc tia đầu sứ đôi 50 mm2 A cấp 3 Cái
7 Kẹp Hotline 60/60 A cấp 6 Cái
8 Tháo lắp lại sứ đứng 24kV A cấp(SDL) 6 Cái
9 Tháo lắp lại chuỗi sứ treo Polymer A cấp(SDL) 1 Cái
10 Tháo đà 0.8m Thu hồi vật tư 6 bộ
L Sứ đứng + chân sứ đỉnh thẳng
1 Sứ đứng 24kV A cấp 1 cái
2 Toppin 870mm 24kV - loại thẳng (có bọc chì) A cấp 1 cái
3 Boulon Φ16x250 A cấp 2 cái
4 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm Φ18 A cấp 4 cái
5 Lắp sứ đứng 24kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
M Bộ Sứ treo Polymer lắp vào trụ đơn
1 Sứ treo Polymer 24kV-70kN A cấp 1 Cái
2 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 A cấp 1 Cái
3 Móc treo chữ U A cấp 2 Cái
4 Boulon mắt Φ16x300 A cấp 1 Cái
5 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm Φ18 A cấp 1 Cái
6 Lắp chuỗi sứ treo Polymer Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
N Bộ Sứ treo Polymer lắp vào trụ ghép
1 Sứ treo Polymer 24kV-70kN A cấp 3 Cái
2 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 A cấp 3 Cái
3 Móc treo chữ U A cấp 6 Cái
4 Boulon mắt Φ16x450 A cấp 3 Cái
5 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm Φ18 A cấp 3 Cái
6 Lắp chuỗi sứ treo Polymer Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
O Bộ Sứ treo Polymer lắp vào xà
1 Sứ treo Polymer 24kV-70kN A cấp 14 Cái
2 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 A cấp 28 Cái
3 Móc treo chữ U A cấp 28 Cái
4 Lắp chuỗi sứ treo Polymer Theo bản vẽ thiết kế 14 bộ
P Sứ đứng + Ty sứ đứng 24kV
1 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng 24kV A cấp 26 Cái
2 Lắp sứ đứng 24kV Theo bản vẽ thiết kế 26 bộ
Q Uclevis + sứ ống chỉ dừng dây trụ ghép
1 Sứ ống chỉ 600V A cấp 3 Cái
2 Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng A cấp 3 Cái
3 Boulon Ф16x550 A cấp 3 cái
4 Kẹp bulon U 70-95 A cấp 6 Cái
5 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm Φ18 A cấp 6 Cái
6 Lắp bộ sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
R Uclevis + sứ ống chỉ
1 Sứ ống chỉ 600V A cấp 12 Cái
2 Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng A cấp 12 Cái
3 Boulon Ф16x300 A cấp 12 cái
4 Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm Φ18 A cấp 24 Cái
5 Lắp bộ sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
S Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha(XDM)
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 12 mét
2 Kẹp Hotline 60/60 (AC 50-70; AC 50-70) A cấp 3 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 12 mét
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
T Giá đở FCO, LA trạm 1 pha(XDM)
1 Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm) A cấp 3 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 12x50 A cấp 9 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 6 cái
4 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 15 cái
5 Lắp đặt giá đỡ FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
U MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA (đo đếm gián tiếp)(XDM)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 2 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 6 cái
5 Dây chì 3K A cấp 2 cái
6 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA A cấp 2 cái
7 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
8 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
9 Aptomat 3pha 600V 100A A cấp 2 cái
10 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp (TSĐL) 4 cái
11 Điện kế 3 pha 5A 230/400V hữu công A cấp (TSĐL) 2 cái
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
14 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
V MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA (XDM)
1 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 2 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 1 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 2 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 cái
5 Dây chì 6K A cấp 1 cái
6 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 1 cái
7 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 1 cái
8 FCO 27KV - 100A A cấp 1 cái
9 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
10 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp (TSĐL) 2 cái
11 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp (TSĐL) 1 cái
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
13 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
14 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 1 Máy
W Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha(XDM)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 24 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 12 bộ
3 Kẹp nối dây đồng - nhôm 95 A cấp 12 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 3 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 9 mét
6 Khóa đai A cấp 18 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 12 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 12 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 108 m
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
X Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m(XDM)
1 Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35m A cấp 3 cái
2 Bảng gỗ trạm A cấp 6 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x350 A cấp 6 cái
4 Bù lon mạ kẽm 8x60 A cấp 15 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 6 cái
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
Y Bảng tên trạm (XDM)
1 Bảng tên trạm 200x300 A cấp 3 cái
2 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 3 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 3 cái
4 Lắp bảng báo, biển cấm Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
Z Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA - 50kVA (XDM)
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 90 mét
2 Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2 A cấp 36 mét
3 Cosse ép 95mm2 A cấp 6 cái
4 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 3 cuộn
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 33 m
6 Đai thép loại cuộn A cấp 36 mét
7 Khóa đai A cấp 18 cái
8 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 36 m
10 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 90 m
11 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 33 m
AA Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (TCCS)
1 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kV A cấp 36 mét
2 Kẹp Hotline 185-240 A cấp 18 cái
3 Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 36 m
4 Lắp kẹp cáp các loại Theo bản vẽ thiết kế 18 cái
AB Bộ Đà 24K (TCCS)
1 Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m) A cấp 6 cái
2 Thanh chống 60x6 dài 0,92m (2,83kg/m) A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 12 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 30 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng ( Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
AC Bộ giá chùm trạm 3x50KVA(TCCS)
1 Giá treo 3 MBT 50KVA A cấp 2 bộ
2 Cổ dê kẹp giá vào trụ (sắt dẹp 80x8 - phi 224) A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x100 A cấp 4 cái
5 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 4 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
7 Lắp đặt giá chùm Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
8 Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
AD MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA lên 3x50(TCCS)
1 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 4 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
4 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 2 bộ
5 Dây chì 6K A cấp 2 cái
6 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 2 cái
7 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 4 cái
8 FCO 27KV - 100A A cấp 4 cái
9 Aptomat 3pha 600V 225A A cấp 2 cái
10 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 2 mét
11 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 2 mét
12 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 2 mét
13 Biến dòng hạ áp 200/5A (VN) A cấp (TSĐL) 2 cái
14 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp (TSĐL) 2 cái
15 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
16 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
17 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 2 Máy
18 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AE MBA & Thiết bị trạm (tăng cường 1x50kVA pha lên 3x25kVA)
1 Dây chì 3K A cấp 3 cái
2 Nắp che đầu sứ máy biến thế A cấp 6 cái
3 Cáp CVV 3x4 vàng trắng đen A cấp 1 mét
4 Cáp CVV 3x4 xanh trắng đen A cấp 1 mét
5 Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đen A cấp 1 mét
6 Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu) A cấp 3 bộ
7 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA A cấp 3 cái
8 Chống sét van LA 18KV - 10kA A cấp 2 cái
9 FCO 27KV - 100A A cấp 2 cái
10 Aptomat 3pha 600V 125A A cấp 1 cái
11 Biến dòng hạ áp 100/5A (VN) A cấp (TSĐL) 2 cái
12 Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tử A cấp (TSĐL) 1 cái
13 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kV Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
14 Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
15 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 3 Máy
16 Lắp đặt máy biến dòng điện 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
17 Lắp Aptomat và khởi động từ Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
AF Bộ tiếp địa trạm (treo tăng cường từ 1 pha lên 3 pha)
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 18 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 12 bộ
3 Kẹp nối dây đồng - nhôm 95 A cấp 12 cái
4 Cosse ép 25mm2 A cấp 3 cái
5 Đai thép loại cuộn A cấp 9 mét
6 Khóa đai A cấp 18 cái
7 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 72 m
8 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
9 Đóng cọc tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 12 1cọc
10 Kéo dây tiếp đất trạm Theo bản vẽ thiết kế 81 m
11 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
12 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,75 m3
AG Bộ dây hạ áp 2x50KVA lên 3x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2 A cấp 40 mét
2 Cosse ép 120mm2 A cấp 4 cái
3 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 2 cuộn
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 16 m
5 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
6 Khóa đai A cấp 12 cái
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 40 m
9 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 16 m
AH Bộ dây hạ áp 1x50KVAlên 3x25kVA
1 Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2 A cấp 16 mét
2 Cosse ép 95mm2 A cấp 4 cái
3 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 1 cuộn
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm) A cấp 8 m
5 Đai thép loại cuộn A cấp 3 mét
6 Khóa đai A cấp 6 cái
7 Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
8 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo bản vẽ thiết kế 16 m
9 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 8 m
AI Thay MBA & Thiết bị kém chất lượng
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA A cấp 6 cái
2 Dây chì 6K A cấp 6 cái
3 Lắp máy biến thế 1 pha ( Theo bản vẽ thiết kế 6 Máy
AJ Thu hồi vật tư trạm 1x50KVA
1 Aptomat 3pha 600V 150A Thu hồi vật tư 1 cái
2 Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2 Thu hồi vật tư 12 mét
3 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Thu hồi vật tư 3 cái
4 Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 12 m
5 Tháo asptomat Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
6 Tháo giá đỡ FCO Theo bản vẽ thiết kế 3 bộ
AK MBA & Thiết bị ( Thu hồi )
1 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50KVA Thu hồi vật tư 7 cái
2 Tháo máy biến áp 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 7 Máy
AL Móng trụ BTLT 12m ghép đôi
1 Ximăng PC40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 430 kg
2 Đá 1x2 B cấp 1,44 m3
3 Cát vàng B cấp 0,88 m3
4 Bulon 22x850 VRS MK nhúng nóng A cấp 2 cái
5 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 4 cái
6 Ván khuôn móng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
7 Nước trộn B cấp 0,304 m3
8 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
9 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 2 móng
10 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
AM Móng trụ BTLT 12m đơn
1 Ximăng PC40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 429 kg
2 Đá 1x2 B cấp 1,44 m3
3 Cát vàng B cấp 0,87 m3
4 Bulon 22x500 VRS MK nhúng nóng A cấp 3 cái
5 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 6 cái
6 Ván khuôn móng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 3 móng
7 Nước trộn B cấp 0,303 m3
8 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 3 móng
9 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 3 móng
10 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 1,62 m3
AN Móng trụ BTLT 7.5m ghép đôi
1 Ximăng PC40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 400 kg
2 Đá 1x2 B cấp 1,35 m3
3 Cát vàng B cấp 0,8 m3
4 Bulon 22x550 VRS MK nhúng nóng A cấp 5 cái
5 Long đền ĐK 22 vuông (80x80x5) A cấp 10 cái
6 Ván khuôn móng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 5 móng
7 Nước trộn B cấp 0,28 m3
8 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 5 móng
9 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 5 móng
10 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 2x4, M200 Theo bản vẽ thiết kế 1,5 m3
AO Móng trụ BTLT 7.5m đơn
1 Ximăng PC40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 850 kg
2 Đá 1x2 B cấp 2,89 m3
3 Cát vàng B cấp 1,7 m3
4 Ván khuôn móng B cấp :Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 17 móng
5 Nước trộn B cấp 0,612 m3
6 Đào đất, đất cấp 1 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 17 móng
7 Lấp đất k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán). 17 móng
8 Đổ BT móng bằng TC+CG đá 2x4, M200 Theo bản vẽ thiết kế 3,23 m3
AP Bộ tiếp đất lặp lại trụ 7,5m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 132 kg
2 Kẹp WR 259 A cấp 88 Bộ
3 Đai thép loại cuộn A cấp 264 m
4 Khóa đai A cấp 528 cái
5 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 88 bộ
6 Ống nhựa PVC D21 A cấp 352 m
7 Kéo rãi dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 58,928 10m
8 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 88 cọc
9 Vận chuyển vật tư tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 0,88 tấn
AQ Bộ tiếp đất lặp lại trụ 12m
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 4 kg
2 Kẹp WR 259 A cấp 4 Bộ
3 Đai thép loại cuộn A cấp 6 m
4 Khóa đai A cấp 12 cái
5 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
6 Ống nhựa PVC D21 A cấp 12 m
7 Kéo rãi dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 1,7857 10m
8 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp 2 Theo bản vẽ thiết kế 2 cọc
9 Vận chuyển vật tư tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế 0,02 tấn
AR Trụ BTLT 12m trụ đôi (loại 540kgf);
(Thủ công)
1 Trụ BTLT 12m loại 540kgf A cấp 4 trụ
2 Bulon 16x550 VRS MK nhúng nóng A cấp 4 cái
3 Bulon 16x700 VRS MK nhúng nóng A cấp 4 cái
4 Long đền vuông F18 MK nhúng nóng A cấp 16 cái
5 Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) B cấp 2 Bộ
6 Sơn số trụ ((0,24x0,15)m2, 0,164kg/m2) B cấp 0,0118 kg
7 Dựng trụ thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4 trụ
AS Trụ BTLT 12m trụ đơn (loại A);
(Thủ công)
1 Trụ BTLT 12m loại 540kgf A cấp 3 trụ
2 Biển chỉ danh đánh số trụ (decal) B cấp 3 Bộ
3 Sơn số trụ ((0,24x0,15)m2, 0,164kg/m2) B cấp 0,0177 kg
4 Dựng trụ thủ công Theo bản vẽ thiết kế 3 trụ
AT Trụ BTLT 7,5m (trụ đôi) (Thủ công)
1 Trụ BTLT 7,5m A cấp 10 trụ
2 Bulon 16x400 VRS -mạ nhúng (liên kết trụ) A cấp 5 cái
3 Bulon 16x500 VRS -mạ nhúng (liên kết trụ) A cấp 10 cái
4 Sơn + kẻ biển số trụ B cấp 0,0295 kg
5 Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng A cấp 30 cái
6 Dựng trụ thủ công Theo bản vẽ thiết kế 10 trụ
AU Trụ BTLT 7,5m (trụ đơn) (Thủ công)
1 Trụ BTLT 7,5m A cấp 17 trụ
2 Sơn + kẻ biển số trụ B cấp 0,1003 kg
3 Dựng trụ thủ công + cơ giới Theo bản vẽ thiết kế 17 trụ
AV PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp nhôm vặn xoắn LV -ABC 4x95 - 0.6/1kV A cấp 195 m
2 Dây AC.95 (0,384kg/m) buộc sứ ống chỉ A cấp 0,256 kg
3 Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x95 (h ≤ 10m), NCx0,7 Theo bản vẽ thiết kế 0,1918 km
4 Rack 3 + sứ ống chỉ (không bulon) A cấp 4 Bộ
5 Sứ ống chỉ 600V A cấp 12 cái
6 Rack 3 A cấp 4 cái
7 Lắp bộ Rack 3+sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
8 Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 A cấp 10 Cái
9 Kẹp WR 279 A cấp 48 Cái
10 Cose ép Al/Cu-95 A cấp 13 Cái
11 Bulon MK 14x200 + Long đền A cấp 1 Cái
12 Bulon MK 16x250 + Long đền A cấp 6 Cái
13 Bulon MK 16x600 + Long đền A cấp 4 Cái
14 Bulon móc 16x600 + Long đền A cấp 5 Cái
15 Bulon móc 16x350 + Long đền A cấp 3 Cái
16 Bulon móc 16x300 + Long đền A cấp 1 Cái
17 Ống HDPE Þ 85/65 A cấp 8 m
18 Băng keo cách điện hạ áp A cấp 1 cuộn
19 Vận chuyển dây, sứ, phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 0,5 tấn
20 Tháo lắp lại rack 3 sứ A cấp ( SDL ) 6 Cái
21 Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 7,5m) Thu hồi vật tư 2 vị trí
22 Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 10,5m) Thu hồi vật tư 1 vị trí
23 Tháo Xà tháp đơn U-3M Thu hồi vật tư 1 Cái
24 Tháo rack 3 sứ Thu hồi vật tư 1 Cái
AW PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CẢI TẠO
1 Cáp nhôm vặn xoắn LV -ABC 4x70 - 0.6/1kV A cấp 15.380 m
2 Cáp đồng bọc CV 25mm2 A cấp 256,05 m
3 Cáp duplex 2x6 A cấp 1.251,6 m
4 Dây AC.95 (0,384kg/m) buộc sứ ống chỉ A cấp 1,6 kg
5 Rải căng cáp vặn xoắn ABC 4x70 (h ≤ 10m), NCx0,7 Theo bản vẽ thiết kế 15,0832 km
6 Kẹp treo cáp ABC 4x70mm2 A cấp 344 Bộ
7 Móc đôi A cấp 20 Cái
8 Kẹp ngừng cáp ABC 4x70mm2 A cấp 135 Cái
9 KẹP IPC 95/95 A cấp 36 Cái
10 Kẹp IPC 95/35 A cấp 1.063 Cái
11 Kẹp nối rẽ song song Cu -AL A cấp 564 Cái
12 Ống ép AC70 A cấp 60 cái
13 Kẹp WR 279 A cấp 190 Cái
14 Cose ép Al/Cu-70 A cấp 88 Cái
15 Bulon MK 14x200 + Long đền A cấp 27 Cái
16 Bulon MK 16x250 + Long đền A cấp 8 Cái
17 Bulon VRS 16x500 + Long đền A cấp 6 Cái
18 Bulon móc 16x250 + Long đền A cấp 405 Cái
19 Bulon móc 16x600 + Long đền A cấp 5 Cái
20 Bulon móc 16x350 + Long đền A cấp 9 Cái
21 Bulon móc 16x300 + Long đền A cấp 35 Cái
22 Ma ní A cấp 22 Cái
23 Ống HDPE Þ 85/65 A cấp 176 Cái
24 Băng keo cách điện hạ áp A cấp 42 Cái
25 Kẹp bulon U 95/70 A cấp 177,5 Cái
26 Vận chuyển dây, sứ, phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 23 tấn
27 Tháo nhánh Branchment A cấp ( SDL ) 2.646 Nhánh
28 Lắp nhánh Branchment A cấp ( SDL ) 2.646 Nhánh
29 Tháo Dây AV 50 mm2 A cấp ( SDL ) 17,3242 km
30 Kéo Dây nhôm AV 50 mm2 A cấp ( SDL ) 17,3242 km
31 Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 7,5m) Thu hồi vật tư 4 vị trí
32 Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ nhôm 7,5m) Thu hồi vật tư 4 vị trí
33 Tháo Dây A35 mm2 Thu hồi vật tư 0,616 km
34 Tháo Dây AV50 mm2 Thu hồi vật tư 9,6264 km
35 Tháo rack 3 sứ Thu hồi vật tư 6 Cái
AX Bộ đà tháp sắt U140 - dài 3m kép
1 Đà tháp trụ U140 - 3m kép A cấp 2 bộ
2 Bulon 16x300 + Long đền A cấp 4 cái
3 Bulon VRS 16x300 + Long đền A cấp 4 cái
4 Lắp bộ đà tháp sắt (38,796kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
AY Rack 4 + sứ ống chỉ (không bulon)
1 Sứ ống chỉ 600V A cấp 8 cái
2 Rack 4 A cấp 2 cái
3 Lắp bộ Rack 4+sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
AZ Rack 3 + sứ ống chỉ (không bulon)
1 Sứ ống chỉ 600V A cấp 30 cái
2 Rack 3 A cấp 10 cái
3 Lắp bộ Rack 3+sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 10 cái
BA Uclevis + sứ ống chỉ
1 Sứ ống chỉ 600V A cấp 13 cái
2 Uclevis (dày 3mm) mạ nhúng A cấp 13 cái
3 Lắp bộ sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 13 cái
BB Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
BC Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. HSDT đính kèm: - Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng). - Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->