Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:50:00 đến ngày 2021-06-18 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,567,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3517915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6703583E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.502.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư Xây dựng dân dụng- 01 Kiến trúc sư- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| B | Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,3572 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột thủ công, rộng >1m, sâu | Theo TC phê duyệt | 12,4063 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,3186 | 100m3 |
| 4 | Đào móng dài bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 1,6768 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 25,6663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột | Theo TC phê duyệt | 0,2604 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lót móng dài | Theo TC phê duyệt | 0,3877 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 47,3066 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, | Theo TC phê duyệt | 1,5515 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4005 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 2,7984 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,012 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 1,3648 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,3813 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 1,6712 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo TC phê duyệt | 108,3376 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 34,0757 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 6,8502 | 100m3 |
| 19 | Mua đất rời tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95=1,13) | Theo TC phê duyệt | 604,6153 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (loại đường L4) | Theo TC phê duyệt | 60,4615 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (loại đường L4) | Theo TC phê duyệt | 60,4615 | 10m3/1km |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 20,2752 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 2,857 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4858 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 3,6136 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 32,5439 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 4,3336 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,2255 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 3,9179 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm | Theo TC phê duyệt | 2,416 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 98,505 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 7,3546 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC phê duyệt | 9,4424 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,0382 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,2594 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1183 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,4281 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,1058 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,5543 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0523 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2463 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 141,3587 | m3 |
| 2 | Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 13,7828 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 220,4386 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 1.253,1292 | m2 |
| 5 | Xây sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm,VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,9874 | m3 |
| 6 | Xây hộp kỹ thuật gạch bê tông 10,5x6x22cm,VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,1088 | m3 |
| 7 | Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm,VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 42,95 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, ô văng, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 128,7656 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 230,976 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 51,1764 | m2 |
| 12 | Trát trần, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 735,46 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm,VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 433,36 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 90,68 | m |
| 15 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Theo TC phê duyệt | 650,676 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn WC | Theo TC phê duyệt | 66,4 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Theo TC phê duyệt | 177,264 | m2 |
| 18 | Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm | Theo TC phê duyệt | 16,384 | m2 |
| 19 | Chống thấm polyme (vén thành 15-20cm) | Theo TC phê duyệt | 131,336 | m2 |
| 20 | Láng tạo dốc 2%, dày 2cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 60,928 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TC phê duyệt | 23,814 | m2 |
| 22 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 2.569,7876 | m2 |
| 23 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 349,2042 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo TC phê duyệt | 1,9168 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo TC phê duyệt | 1,9168 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 127,2 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái tôn, chiều dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 4,323 | 100m2 |
| 28 | Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 53,09 | m |
| 29 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 144 | cái |
| 30 | Thang cửa lên mái, nắp thang | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 7,1053 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TC phê duyệt | 8,2088 | 100m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 20,088 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, 2 vách kính cố định, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 29,808 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 3 cánh mở quay + hất, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mm | Theo TC phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 10,2024 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TC phê duyệt | 0,352 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 24,84 | m2 |
| 42 | Gia công cấu bằng thép hộp (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình) | Theo TC phê duyệt | 1.836,2674 | kg |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 14,953 | 1m2 |
| 44 | Lan can cầu thang (bao gồm cả trụ thang, sơn dặm) | Theo TC phê duyệt | 12,35 | md |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Theo TC phê duyệt | 66,4 | m2 |
| 46 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,4606 | m3 |
| 47 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,8883 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 8,883 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 3,7632 | m3 |
| 50 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 51 | Xây bồn hoa, gạch đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,3552 | m3 |
| 52 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 53 | Đất màu trồng hoa | Theo TC phê duyệt | 19,276 | |
| D | PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa tay treo tường inox 3 vòi và phụ kiện | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo TC phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiểu nữ | Theo TC phê duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 2 | bể |
| 6 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van phao DN25 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Ống PPR dn21 | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 9 | Ống PPR dn25 | Theo TC phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống PPR dn27 | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Khóa dn27 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Vòi khóa nước | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Côn thu dn27/21 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Cút dn21 | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 15 | Cút dn25 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 16 | Cút dn27 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 17 | Tê dn21 | Theo TC phê duyệt | 60 | cái |
| 18 | Tê dn25 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 19 | Tê dn27 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Van tự động dn25 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Van xả cặn dn34 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Ống PVC dn110 | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống PVC dn90 | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 24 | Ống PVC dn63 | Theo TC phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 25 | Phễu thoát sàn | Theo TC phê duyệt | 28 | cái |
| 26 | Tê chếch dn90 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 27 | Tê chếch dn110 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Cút chếch dn90 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 29 | Cút chếch dn110 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Nút bịt dn110 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Nút bịt dn90 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Tê thông tắc dn110 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Tê thông tắc dn90 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Côn thu dn110/63 | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Ống PVC dn90 | Theo TC phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 36 | Cút dn90 | Theo TC phê duyệt | 30 | cái |
| 37 | Chếch dn90 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 38 | Rọ chắn rác DN90 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 39 | Đai neo giữ ống | Theo TC phê duyệt | 50 | cái |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 17,136 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 5,208 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,9896 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 25,2 | m2 |
| 5 | Trát trong rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 45,36 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 3,145 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,1908 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1445 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TC phê duyệt | 84 | cái |
| 10 | Đắp trả bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 7,56 | m3 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,7556 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,3075 | m3 |
| 3 | Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,2954 | m3 |
| 4 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,98 | m2 |
| 5 | Trát trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đắp trả bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2,4351 | m3 |
| G | Thoát nước thải- Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,5053 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót móng bể, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,5734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,0523 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,0436 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 3,9056 | m3 |
| 10 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 5,757 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 20,271 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TC phê duyệt | 20,271 | m2 |
| 13 | Khía bay hoàn thiện mặt trong | Theo TC phê duyệt | 20,271 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0735 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn HQ đơn treo tường 1,2m-36W | Theo TC phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Đèn HQ đôi treo tường 1,2m-36W | Theo TC phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vệ sinh vuông | Theo TC phê duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấu | Theo TC phê duyệt | 24 | cái |
| 6 | Công tắc 1 chiều đơn chấu | Theo TC phê duyệt | 22 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Điều tốc quạt trần | Theo TC phê duyệt | 12 | cái |
| 10 | Automat 3 pha 150A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 100A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 10A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 14 | Automat 1 pha 32A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Automat 1 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Dây CU/PVC-(3x6+1x6mm) | Theo TC phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Dây CU/PVC-(2x10mm) | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 20 | Dây CU/PVC-(2x6mm) | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 21 | Dây CU/PVC-(2x2,5mm) | Theo TC phê duyệt | 170 | m |
| 22 | Dây CU/PVC-(2x1,5mm) | Theo TC phê duyệt | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện | Theo TC phê duyệt | 3 | 1 tủ |
| 24 | Tủ điện tổng âm tường KT:450x350x150 | Theo TC phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Tủ âm tường - E4FC 2/4LA | Theo TC phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 26 | Tủ âm tường - E4FC 4/8LA | Theo TC phê duyệt | 4 | 1 tủ |
| 27 | Ống luồn dây D16 | Theo TC phê duyệt | 770 | m |
| 28 | Ống luồn dây D20 | Theo TC phê duyệt | 15 | m |
| 29 | Ống luồn dây D32 | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 30 | Hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo TC phê duyệt | 30 | hộp |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, L=1m | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét D8 theo tường | Theo TC phê duyệt | 48 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo TC phê duyệt | 24 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào đài móng, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,5669 | 100m3 |
| 2 | Đào đài móng thủ công, đất C3 | Theo TC phê duyệt | 2,9837 | m3 |
| 3 | Đào giằng móng, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,1147 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TC phê duyệt | 0,6037 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,9035 | 100m3 |
| 6 | Mua đất rời tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95=1,13) | Theo TC phê duyệt | 41,7436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (loại đường L4) | Theo TC phê duyệt | 4,1744 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (loại đường L4) | Theo TC phê duyệt | 4,1744 | 10m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 7,2123 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng cột, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn lót móng dài, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,1491 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,5807 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,3294 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,2051 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,2453 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 6,1554 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,5596 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,1256 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo TC phê duyệt | 0,527 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,4112 | m3 |
| 21 | Xây móng đá hộc, VXM M50 | Theo TC phê duyệt | 36,5602 | m3 |
| 22 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 7,8968 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng tạo phẳng, dày 1,5cm, VXM M50 | Theo TC phê duyệt | 90,6648 | m2 |
| 24 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 2,6136 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,4752 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0701 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 4,2945 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,6211 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,1803 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo TC phê duyệt | 0,7599 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 15,4861 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 1,1965 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 1,2805 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,4914 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0362 | tấn |
| 38 | Bê tông bàn bếp, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,0026 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bàn bếp, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,1171 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0407 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 22,721 | m3 |
| 42 | Xây tường thu hồi gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 10,4397 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 150,045 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC phê duyệt | 171,414 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 13,7214 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 62,11 | m2 |
| 48 | Trát trần, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 119,65 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 414,4154 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 150,045 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 52 | Chống thấm polyme (vén thành 20cm) | Theo TC phê duyệt | 42,872 | m2 |
| 53 | Láng tạo dốc sê nô, dày 2cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 42,872 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo TC phê duyệt | 53,0154 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn WC | Theo TC phê duyệt | 14,196 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch Ceramic 300x300 | Theo TC phê duyệt | 87,1194 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bàn bếp | Theo TC phê duyệt | 11,0358 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,2832 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TC phê duyệt | 0,2832 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn, tôn dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 1,0848 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC phê duyệt | 1,7042 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TC phê duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, tôn ke viền khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 14,62 | m2 |
| 64 | Tôn diềm mái khổ 400mm, dày 0,4mm | Theo TC phê duyệt | 14,16 | m |
| 65 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo TC phê duyệt | 36 | cái |
| 66 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 12,15 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm | Theo TC phê duyệt | 2,43 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 5mm | Theo TC phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo TC phê duyệt | 0,1166 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TC phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 71 | Gia công cấu bằng thép hộp (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình) | Theo TC phê duyệt | 319,3202 | kg |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 4,9536 | 1m2 |
| 73 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 74 | Trát trụ tam cấp, dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,9 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TC phê duyệt | 1,24 | m2 |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR dn21 | Theo TC phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống PPR dn25 | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống PPR dn27 | Theo TC phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 4 | Khóa dn27 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Côn thu dn27/21 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Cút dn21 | Theo TC phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Cút dn27 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Tê dn21 | Theo TC phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Van tự động dn25 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van xả cặn dn27 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt 2,5m3/h | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TC phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo TC phê duyệt | 1 | bể |
| 4 | Van phao tự động D27 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25 | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC dn90 | Theo TC phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 7 | Rọ chắn rác D90 | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Cút dn90 | Theo TC phê duyệt | 21 | cái |
| 9 | Chếch dn90 | Theo TC phê duyệt | 7 | cái |
| 10 | Cùm giữ ống | Theo TC phê duyệt | 35 | cái |
| 11 | Ống PVC dn90 | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống PVC dn42 | Theo TC phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 13 | Phễu thoát sàn | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Cút chếch dn90 | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 4,488 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 1,364 | m3 |
| 3 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,3068 | m3 |
| 4 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 5 | Trát trong rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 11,88 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,535 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,0932 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0705 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TC phê duyệt | 41 | cái |
| 10 | Đắp trả bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 2,7556 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 0,3075 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TC phê duyệt | 1,2954 | m3 |
| 14 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,98 | m2 |
| 15 | Trát trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 4,48 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 0,1296 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,0058 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0053 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đắp trả bằng thủ công | Theo TC phê duyệt | 2,4351 | m3 |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn HQ đơn treo tường 36W/ bóng- 1,2m | Theo TC phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần vuông 12W | Theo TC phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250V | Theo TC phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V | Theo TC phê duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tủ âm tường - E4FC 4/8LA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ âm tường - E4FC 2/4LA | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện | Theo TC phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 8 | Aptomat 1 pha 50A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 32A | Theo TC phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 20A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 16A | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Dây CU/PVC-(2x10mm) | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 13 | Dây CU/PVC-(2x6mm) | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 14 | Dây CU/PVC-(2x2,5mm) | Theo TC phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Dây CU/PVC-(2x1,5mm) | Theo TC phê duyệt | 70 | m |
| 16 | Hộp nối dây âm tường 100x100x60 | Theo TC phê duyệt | 10 | hộp |
| 17 | Ống luồn dây D32 | Theo TC phê duyệt | 10 | m |
| 18 | Ống luồn dây D20 | Theo TC phê duyệt | 5 | m |
| 19 | Ống luồn dây D16 | Theo TC phê duyệt | 90 | m |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, L=1m | Theo TC phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TC phê duyệt | 3 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét D8 theo tường | Theo TC phê duyệt | 22 | m |
| 4 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Theo TC phê duyệt | 12 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Theo TC phê duyệt | 1 | cái |
| P | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Q | TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TC phê duyệt | 19,2638 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0T | Theo TC phê duyệt | 19,2638 | m3 |
| 3 | Dọn vệ sinh, hoàn thiện tạo mặt bằng thi công | Theo TC phê duyệt | 30 | công |
| 4 | Phá dỡ mái tôn | Theo TC phê duyệt | 5 | công |
| R | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo TC phê duyệt | 0,7997 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 4,2089 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,3072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo TC phê duyệt | 11,4183 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 103,0392 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,7092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn giằng chân tường, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,2538 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,2242 | tấn |
| 10 | Bê tông giẳng đỉnh tường, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 1,804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm | Theo TC phê duyệt | 0,0991 | tấn |
| 13 | Bê tông nền cổng, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 5,1028 | m3 |
| 14 | Khía bay tạo nhám đường dốc | Theo TC phê duyệt | 51,028 | m2 |
| 15 | Xây trụ tường, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 9,0313 | m3 |
| 16 | Xây taplo, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 2,729 | m3 |
| 17 | Xây bồn hoa, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 0,3562 | m3 |
| 18 | Xây tường rào, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 19,6149 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 492,2324 | m2 |
| 20 | Ốp gạch thẻ chân bồn hoa | Theo TC phê duyệt | 2,132 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào taplo | Theo TC phê duyệt | 2,754 | m2 |
| 22 | Sơn hàng rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo TC phê duyệt | 487,3464 | m2 |
| 23 | Kẻ chỉ lõm 15x30mm | Theo TC phê duyệt | 26,08 | m |
| S | Trụ cổng chính | |||
| 1 | Bọc tấm nhôm nhựa Aluminium cổng chính | Theo TC phê duyệt | 9,96 | m2 |
| 2 | Gia công thép trụ cổng, trụ tường, ray thép | Theo TC phê duyệt | 0,7881 | tấn |
| 3 | Gia công khung mái cổng | Theo TC phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép trụ cổng, trụ tường, ray thép | Theo TC phê duyệt | 0,7881 | tấn |
| 5 | Lắp khung mái cổng | Theo TC phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 6 | Sơn kết khung mái cổng (1 lớp lót + 2 lớp phủ) | Theo TC phê duyệt | 11,272 | 1m2 |
| 7 | Bảng tên bằng mika màu vàng | Theo TC phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hàng rào sắt vuông đặc 10x10mm, cao 1,05m (hoàn thiện tại công trình) | Theo TC phê duyệt | 27,46 | m |
| 9 | Cổng chính sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Theo TC phê duyệt | 8,5 | m2 |
| 10 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo TC phê duyệt | 4 | m |
| T | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo TC phê duyệt | 2.268 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo TC phê duyệt | 2.268 | gốc |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 2,0878 | 100m3 |
| 4 | Mua đất rời tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95=1,13) | Theo TC phê duyệt | 229,6391 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (loại đường L4) | Theo TC phê duyệt | 22,9639 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (loại đường L4) | Theo TC phê duyệt | 22,9639 | 10m3/1km |
| U | GIAO THÔNG- ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilong tái sinh | Theo TC phê duyệt | 678,1 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2 | Theo TC phê duyệt | 67,81 | m3 |
| V | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC phê duyệt | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TC phê duyệt | 0,0555 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TC phê duyệt | 2,4989 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT lót, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TC phê duyệt | 9,7178 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm móng, VK gỗ | Theo TC phê duyệt | 0,7774 | 100m2 |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo TC phê duyệt | 1,5754 | 100m2 |
| 8 | Rải đá dăm | Theo TC phê duyệt | 15,8733 | m3 |
| 9 | Kè đá hộc, VXM M50 | Theo TC phê duyệt | 47,6195 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75 | Theo TC phê duyệt | 1,8325 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC phê duyệt | 39,4263 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3517915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6703583E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.502.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư Xây dựng dân dụng- 01 Kiến trúc sư- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi