Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623491-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210623458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 16:50:00 đến ngày 2021-06-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,567,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3517915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6703583E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.502.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư Xây dựng dân dụng- 01 Kiến trúc sư- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
B Kết cấu phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,3572100m3
2Đào móng cột thủ công, rộng >1m, sâu Theo TC phê duyệt12,4063m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3186100m3
4Đào móng dài bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt1,6768m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt25,6663m3
6Ván khuôn lót móng cộtTheo TC phê duyệt0,2604100m2
7Ván khuôn lót móng dàiTheo TC phê duyệt0,3877100m2
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt47,3066m3
9Ván khuôn móng cột,Theo TC phê duyệt1,5515100m2
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,4005tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt2,7984tấn
12Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt15,012m3
13Ván khuôn móng dài, VK gỗTheo TC phê duyệt1,3648100m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,3813tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,6712tấn
16Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50Theo TC phê duyệt108,3376m3
17Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt34,0757m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt6,8502100m3
19Mua đất rời tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95=1,13)Theo TC phê duyệt604,6153m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (loại đường L4)Theo TC phê duyệt60,461510m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (loại đường L4)Theo TC phê duyệt60,461510m3/1km
22Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt20,2752m3
23Ván khuôn cột, VK gỗTheo TC phê duyệt2,857100m2
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,4858tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt3,6136tấn
26Bê tông dầm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt32,5439m3
27Ván khuôn dầm, VK gỗTheo TC phê duyệt4,3336100m2
28Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,2255tấn
29Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt3,9179tấn
30Cốt thép xà dầm, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt2,416tấn
31Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt98,505m3
32Ván khuôn sàn mái, VK gỗTheo TC phê duyệt7,3546100m2
33Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt9,4424tấn
34Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,0382m3
35Ván khuôn cầu thang, VK gỗTheo TC phê duyệt0,2594100m2
36Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1183tấn
37Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,4281tấn
38Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,1058m3
39Ván khuôn lanh tô, VK gỗTheo TC phê duyệt0,5543100m2
40Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0523tấn
41Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,2463tấn
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt141,3587m3
2Xây tường thu hồi gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt13,7828m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt220,4386m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt1.253,1292m2
5Xây sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm,VXM M75Theo TC phê duyệt4,9874m3
6Xây hộp kỹ thuật gạch bê tông 10,5x6x22cm,VXM M75Theo TC phê duyệt1,1088m3
7Xây bậc thang gạch bê tông 10,5x6x22cm,VXM M75Theo TC phê duyệt0,81m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt42,95m2
9Trát sê nô, ô văng, VXM M75Theo TC phê duyệt128,7656m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt230,976m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt51,1764m2
12Trát trần, VXM M75Theo TC phê duyệt735,46m2
13Trát xà dầm,VXM M75Theo TC phê duyệt433,36m2
14Trát gờ chỉ, VXM M75Theo TC phê duyệt90,68m
15Lát nền, sàn gạch 600x600Theo TC phê duyệt650,676m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn WCTheo TC phê duyệt66,4m2
17Ốp tường gạch Ceramic 300x600Theo TC phê duyệt177,264m2
18Thi công vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mmTheo TC phê duyệt16,384m2
19Chống thấm polyme (vén thành 15-20cm)Theo TC phê duyệt131,336m2
20Láng tạo dốc 2%, dày 2cm, VXM M75Theo TC phê duyệt60,928m2
21Lát đá bậc cầu thangTheo TC phê duyệt23,814m2
22Sơn trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt2.569,7876m2
23Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt349,2042m2
24Gia công xà gồ thép hộpTheo TC phê duyệt1,9168tấn
25Lắp dựng xà gồ thép hộpTheo TC phê duyệt1,9168tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt127,21m2
27Lợp mái tôn, chiều dày 0,4mmTheo TC phê duyệt4,323100m2
28Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mmTheo TC phê duyệt53,09m
29Ke chống bão (3 cái/m2)Theo TC phê duyệt144cái
30Thang cửa lên mái, nắp thangTheo TC phê duyệt1bộ
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC phê duyệt7,1053100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TC phê duyệt8,2088100m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt48,6m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt20,088m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay, 2 vách kính cố định, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt29,808m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt21,6m2
37Cửa sổ 3 cánh mở quay + hất, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt3,24m2
38Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính trắng 5mmTheo TC phê duyệt2,88m2
39Vách kính cố định, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt10,2024m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TC phê duyệt0,352tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt24,84m2
42Gia công cấu bằng thép hộp (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình)Theo TC phê duyệt1.836,2674kg
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt14,9531m2
44Lan can cầu thang (bao gồm cả trụ thang, sơn dặm)Theo TC phê duyệt12,35md
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinhTheo TC phê duyệt66,4m2
46Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,4606m3
47Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt0,8883m3
48Lát đá bậc tam cấpTheo TC phê duyệt8,883m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt3,7632m3
50Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,176m3
51Xây bồn hoa, gạch đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, VXM M75Theo TC phê duyệt1,3552m3
52Trát bồn hoa dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt18,48m2
53Đất màu trồng hoaTheo TC phê duyệt19,276
D PHẦN CẤP- THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa tay treo tường inox 3 vòi và phụ kiệnTheo TC phê duyệt8bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo TC phê duyệt8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo TC phê duyệt12bộ
4Lắp đặt tiểu nữTheo TC phê duyệt12bộ
5Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TC phê duyệt2bể
6Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/hTheo TC phê duyệt2cái
7Van phao DN25Theo TC phê duyệt2cái
8Ống PPR dn21Theo TC phê duyệt0,35100m
9Ống PPR dn25Theo TC phê duyệt0,4100m
10Ống PPR dn27Theo TC phê duyệt0,2100m
11Khóa dn27Theo TC phê duyệt4cái
12Vòi khóa nướcTheo TC phê duyệt12cái
13Côn thu dn27/21Theo TC phê duyệt4cái
14Cút dn21Theo TC phê duyệt30cái
15Cút dn25Theo TC phê duyệt10cái
16Cút dn27Theo TC phê duyệt10cái
17Tê dn21Theo TC phê duyệt60cái
18Tê dn25Theo TC phê duyệt10cái
19Tê dn27Theo TC phê duyệt10cái
20Van tự động dn25Theo TC phê duyệt2cái
21Van xả cặn dn34Theo TC phê duyệt2cái
22Ống PVC dn110Theo TC phê duyệt0,15100m
23Ống PVC dn90Theo TC phê duyệt0,35100m
24Ống PVC dn63Theo TC phê duyệt0,2100m
25Phễu thoát sànTheo TC phê duyệt28cái
26Tê chếch dn90Theo TC phê duyệt10cái
27Tê chếch dn110Theo TC phê duyệt10cái
28Cút chếch dn90Theo TC phê duyệt10cái
29Cút chếch dn110Theo TC phê duyệt10cái
30Nút bịt dn110Theo TC phê duyệt4cái
31Nút bịt dn90Theo TC phê duyệt4cái
32Tê thông tắc dn110Theo TC phê duyệt4cái
33Tê thông tắc dn90Theo TC phê duyệt4cái
34Côn thu dn110/63Theo TC phê duyệt4cái
35Ống PVC dn90Theo TC phê duyệt0,9100m
36Cút dn90Theo TC phê duyệt30cái
37Chếch dn90Theo TC phê duyệt10cái
38Rọ chắn rác DN90Theo TC phê duyệt10cái
39Đai neo giữ ốngTheo TC phê duyệt50cái
E Rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt17,136m3
2Bê tông đáy rãnh, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt5,208m3
3Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt4,9896m3
4Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt25,2m2
5Trát trong rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt45,36m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt3,145m3
7Ván khuôn tấm đan, VK gỗTheo TC phê duyệt0,1908100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1445tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt84cái
10Đắp trả bằng thủ côngTheo TC phê duyệt7,56m3
F Hố ga
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,7556m3
2Bê tông đáy, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,3075m3
3Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt1,2954m3
4Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,98m2
5Trát trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,48m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,1296m3
7Ván khuôn tấm đan, VK gỗTheo TC phê duyệt0,0058100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0053tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt2cái
10Đắp trả bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2,4351m3
G Thoát nước thải- Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,096100m3
2Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,5053m3
3Bê tông lót móng bể, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,96m3
4Ván khuôn BT lót móng bể, VK gỗTheo TC phê duyệt0,0128100m2
5Bê tông bể, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,5734m3
6Ván khuôn bể, VK gỗTheo TC phê duyệt0,0523100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,156tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,0436tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt3,9056m3
10Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt5,757m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt20,271m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo TC phê duyệt20,271m2
13Khía bay hoàn thiện mặt trongTheo TC phê duyệt20,271m2
14Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,88m3
15Ván khuôn tấm đan, VK gỗTheo TC phê duyệt0,0432100m2
16Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0203tấn
17Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,0735tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt8cái
H PHẦN ĐIỆN
1Đèn HQ đơn treo tường 1,2m-36WTheo TC phê duyệt32bộ
2Đèn HQ đôi treo tường 1,2m-36WTheo TC phê duyệt24bộ
3Đèn ốp trần vệ sinh vuôngTheo TC phê duyệt31bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt24cái
5Lắp đặt ô cắm đôi, 3 chấuTheo TC phê duyệt24cái
6Công tắc 1 chiều đơn chấuTheo TC phê duyệt22cái
7Công tắc 1 chiều 2 chấuTheo TC phê duyệt4cái
8Công tắc 2 chiềuTheo TC phê duyệt2cái
9Điều tốc quạt trầnTheo TC phê duyệt12cái
10Automat 3 pha 150ATheo TC phê duyệt1cái
11Automat 1 pha 100ATheo TC phê duyệt2cái
12Automat 1 pha 10ATheo TC phê duyệt2cái
13Automat 1 pha 16ATheo TC phê duyệt8cái
14Automat 1 pha 32ATheo TC phê duyệt4cái
15Automat 1 pha 50ATheo TC phê duyệt4cái
16Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo TC phê duyệt1cái
17Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo TC phê duyệt1cái
18Dây CU/PVC-(3x6+1x6mm)Theo TC phê duyệt120m
19Dây CU/PVC-(2x10mm)Theo TC phê duyệt5m
20Dây CU/PVC-(2x6mm)Theo TC phê duyệt15m
21Dây CU/PVC-(2x2,5mm)Theo TC phê duyệt170m
22Dây CU/PVC-(2x1,5mm)Theo TC phê duyệt600m
23Lắp đặt tủ điệnTheo TC phê duyệt31 tủ
24Tủ điện tổng âm tường KT:450x350x150Theo TC phê duyệt11 tủ
25Tủ âm tường - E4FC 2/4LATheo TC phê duyệt21 tủ
26Tủ âm tường - E4FC 4/8LATheo TC phê duyệt41 tủ
27Ống luồn dây D16Theo TC phê duyệt770m
28Ống luồn dây D20Theo TC phê duyệt15m
29Ống luồn dây D32Theo TC phê duyệt5m
30Hộp nối dây âm tường 100x100x60Theo TC phê duyệt30hộp
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, L=1mTheo TC phê duyệt5cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo TC phê duyệt6cọc
3Dây dẫn sét D8 theo tườngTheo TC phê duyệt48m
4Dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo TC phê duyệt24m
5Hộp kiểm traTheo TC phê duyệt2cái
J HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Đào đài móng, máy đào Theo TC phê duyệt0,5669100m3
2Đào đài móng thủ công, đất C3Theo TC phê duyệt2,9837m3
3Đào giằng móng, máy đào Theo TC phê duyệt0,1147100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo TC phê duyệt0,6037m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,9035100m3
6Mua đất rời tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95=1,13)Theo TC phê duyệt41,7436m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (loại đường L4)Theo TC phê duyệt4,174410m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (loại đường L4)Theo TC phê duyệt4,174410m3/1km
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt7,2123m3
10Ván khuôn lót móng cột, VK gỗTheo TC phê duyệt0,081100m2
11Ván khuôn lót móng dài, VK gỗTheo TC phê duyệt0,1491100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,5807m3
13Ván khuôn móng cột, VK gỗTheo TC phê duyệt0,3294100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,2051tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,2453tấn
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,1554m3
17Ván khuôn móng dài, VK gỗTheo TC phê duyệt0,5596100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,1256tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo TC phê duyệt0,527tấn
20Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt0,4112m3
21Xây móng đá hộc, VXM M50Theo TC phê duyệt36,5602m3
22Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt7,8968m3
23Vữa xi măng tạo phẳng, dày 1,5cm, VXM M50Theo TC phê duyệt90,6648m2
24Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt2,6136m3
25Ván khuôn cột, VK gỗTheo TC phê duyệt0,4752100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0701tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,357tấn
28Bê tông dầm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt4,2945m3
29Ván khuôn dầm, VK gỗTheo TC phê duyệt0,6211100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1803tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,7599tấn
32Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt15,4861m3
33Ván khuôn sàn mái, VK gỗTheo TC phê duyệt1,1965100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,2805tấn
35Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,4914m3
36Ván khuôn lanh tô, VK gỗTheo TC phê duyệt0,097100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0362tấn
38Bê tông bàn bếp, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,0026m3
39Ván khuôn bàn bếp, VK gỗTheo TC phê duyệt0,1171100m2
40Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0407tấn
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt22,721m3
42Xây tường thu hồi gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt10,4397m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt150,045m2
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo TC phê duyệt171,414m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt47,52m2
46Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt13,7214m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt62,11m2
48Trát trần, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt119,65m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt414,4154m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt150,045m2
51Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,48m2
52Chống thấm polyme (vén thành 20cm)Theo TC phê duyệt42,872m2
53Láng tạo dốc sê nô, dày 2cm, VXM M75Theo TC phê duyệt42,872m2
54Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo TC phê duyệt53,0154m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn WCTheo TC phê duyệt14,196m2
56Ốp tường gạch Ceramic 300x300Theo TC phê duyệt87,1194m2
57Lát đá mặt bàn bếpTheo TC phê duyệt11,0358m2
58Sản xuất xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,2832tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,2832tấn
60Lợp mái tôn, tôn dày 0,4mmTheo TC phê duyệt1,0848100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC phê duyệt1,7042100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo TC phê duyệt1,008100m2
63Tôn úp nóc, tôn ke viền khổ 400mm, dày 0,4mmTheo TC phê duyệt14,62m2
64Tôn diềm mái khổ 400mm, dày 0,4mmTheo TC phê duyệt14,16m
65Ke chống bão (3 cái/m2)Theo TC phê duyệt36cái
66Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt12,15m2
67Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mmTheo TC phê duyệt2,43m2
68Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhựa UPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 5mmTheo TC phê duyệt6,48m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo TC phê duyệt0,1166tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt6,48m2
71Gia công cấu bằng thép hộp (gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh vào công trình)Theo TC phê duyệt319,3202kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt4,95361m2
73Xây tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt0,51m3
74Trát trụ tam cấp, dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt0,9m2
75Lát đá bậc tam cấpTheo TC phê duyệt1,24m2
K CẤP NƯỚC
1Ống PPR dn21Theo TC phê duyệt0,15100m
2Ống PPR dn25Theo TC phê duyệt0,35100m
3Ống PPR dn27Theo TC phê duyệt0,04100m
4Khóa dn27Theo TC phê duyệt1cái
5Côn thu dn27/21Theo TC phê duyệt1cái
6Cút dn21Theo TC phê duyệt10cái
7Cút dn27Theo TC phê duyệt5cái
8Tê dn21Theo TC phê duyệt5cái
9Van tự động dn25Theo TC phê duyệt1cái
10Van xả cặn dn27Theo TC phê duyệt1cái
L THOÁT NƯỚC
1Máy bơm sinh hoạt 2,5m3/hTheo TC phê duyệt1cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo TC phê duyệt1bể
4Van phao tự động D27Theo TC phê duyệt1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D25Theo TC phê duyệt1cái
6Ống PVC dn90Theo TC phê duyệt0,35100m
7Rọ chắn rác D90Theo TC phê duyệt7cái
8Cút dn90Theo TC phê duyệt21cái
9Chếch dn90Theo TC phê duyệt7cái
10Cùm giữ ốngTheo TC phê duyệt35cái
11Ống PVC dn90Theo TC phê duyệt0,02100m
12Ống PVC dn42Theo TC phê duyệt0,02100m
13Phễu thoát sànTheo TC phê duyệt1cái
14Cút chếch dn90Theo TC phê duyệt2cái
M Rãnh thoát nước
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt4,488m3
2Bê tông đáy rãnh, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,364m3
3Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt1,3068m3
4Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt6,6m2
5Trát trong rãnh, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt11,88m2
6Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,535m3
7Ván khuôn tấm đan, VK gỗTheo TC phê duyệt0,0932100m2
8Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0705tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt41cái
10Đắp trả bằng thủ côngTheo TC phê duyệt1,98m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt2,7556m3
12Bê tông đáy, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt0,3075m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1,2954m3
14Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt0,98m2
15Trát trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt4,48m2
16Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,1296m3
17Ván khuôn tấm đan, VK gỗTheo TC phê duyệt0,0058100m2
18Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0053tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo TC phê duyệt2cái
20Đắp trả bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2,4351m3
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn HQ đơn treo tường 36W/ bóng- 1,2mTheo TC phê duyệt10bộ
2Đèn ốp trần vuông 12WTheo TC phê duyệt4bộ
3Công tắc 1 chiều đơn chấu 10A/250VTheo TC phê duyệt6cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220VTheo TC phê duyệt8cái
5Tủ âm tường - E4FC 4/8LATheo TC phê duyệt1cái
6Tủ âm tường - E4FC 2/4LATheo TC phê duyệt1cái
7Lắp đặt tủ điệnTheo TC phê duyệt21 tủ
8Aptomat 1 pha 50ATheo TC phê duyệt1cái
9Aptomat 1 pha 32ATheo TC phê duyệt2cái
10Aptomat 1 pha 20ATheo TC phê duyệt1cái
11Aptomat 1 pha 16ATheo TC phê duyệt1cái
12Dây CU/PVC-(2x10mm)Theo TC phê duyệt10m
13Dây CU/PVC-(2x6mm)Theo TC phê duyệt5m
14Dây CU/PVC-(2x2,5mm)Theo TC phê duyệt20m
15Dây CU/PVC-(2x1,5mm)Theo TC phê duyệt70m
16Hộp nối dây âm tường 100x100x60Theo TC phê duyệt10hộp
17Ống luồn dây D32Theo TC phê duyệt10m
18Ống luồn dây D20Theo TC phê duyệt5m
19Ống luồn dây D16Theo TC phê duyệt90m
O CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, L=1mTheo TC phê duyệt3cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo TC phê duyệt3cọc
3Dây dẫn sét D8 theo tườngTheo TC phê duyệt22m
4Dây tiếp địa thép lập là 40x4Theo TC phê duyệt12m
5Hộp kiểm traTheo TC phê duyệt1cái
P HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
Q TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo TC phê duyệt19,2638m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0TTheo TC phê duyệt19,2638m3
3Dọn vệ sinh, hoàn thiện tạo mặt bằng thi côngTheo TC phê duyệt30công
4Phá dỡ mái tônTheo TC phê duyệt5công
R TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng, máy đào Theo TC phê duyệt0,7997100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt4,2089m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,3072100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt11,4183m3
5Ván khuôn lót móng, VK gỗTheo TC phê duyệt0,2538100m2
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt103,0392m3
7Bê tông giằng chân tường, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,7092m3
8Ván khuôn giằng chân tường, VK gỗTheo TC phê duyệt0,2538100m2
9Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,2242tấn
10Bê tông giẳng đỉnh tường, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,804m3
11Ván khuôn giằng đỉnh tường, VK gỗTheo TC phê duyệt0,164100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0991tấn
13Bê tông nền cổng, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt5,1028m3
14Khía bay tạo nhám đường dốcTheo TC phê duyệt51,028m2
15Xây trụ tường, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt9,0313m3
16Xây taplo, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt2,729m3
17Xây bồn hoa, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt0,3562m3
18Xây tường rào, gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt19,6149m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Theo TC phê duyệt492,2324m2
20Ốp gạch thẻ chân bồn hoaTheo TC phê duyệt2,132m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào taploTheo TC phê duyệt2,754m2
22Sơn hàng rào, 1 nước lót 2 nước phủTheo TC phê duyệt487,3464m2
23Kẻ chỉ lõm 15x30mmTheo TC phê duyệt26,08m
S Trụ cổng chính
1Bọc tấm nhôm nhựa Aluminium cổng chínhTheo TC phê duyệt9,96m2
2Gia công thép trụ cổng, trụ tường, ray thépTheo TC phê duyệt0,7881tấn
3Gia công khung mái cổngTheo TC phê duyệt0,2125tấn
4Lắp dựng thép trụ cổng, trụ tường, ray thépTheo TC phê duyệt0,7881tấn
5Lắp khung mái cổngTheo TC phê duyệt0,2125tấn
6Sơn kết khung mái cổng (1 lớp lót + 2 lớp phủ)Theo TC phê duyệt11,2721m2
7Bảng tên bằng mika màu vàngTheo TC phê duyệt1bộ
8Hàng rào sắt vuông đặc 10x10mm, cao 1,05m (hoàn thiện tại công trình)Theo TC phê duyệt27,46m
9Cổng chính sắt hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Theo TC phê duyệt8,5m2
10Ống nhựa uPVC D60Theo TC phê duyệt4m
T HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo TC phê duyệt2.268cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo TC phê duyệt2.268gốc
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,0878100m3
4Mua đất rời tại mỏ xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống (hệ số chuyển đổi đất đào sang đất đắp K95=1,13)Theo TC phê duyệt229,6391m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (loại đường L4)Theo TC phê duyệt22,963910m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (loại đường L4)Theo TC phê duyệt22,963910m3/1km
U GIAO THÔNG- ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Lớp nilong tái sinhTheo TC phê duyệt678,1m2
2Bê tông mặt đường, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt67,81m3
V KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,0944100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0555100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt2,4989m3
4Ván khuôn BT lót, VK gỗTheo TC phê duyệt0,111100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt9,7178m3
6Ván khuôn dầm móng, VK gỗTheo TC phê duyệt0,7774100m2
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo TC phê duyệt1,5754100m2
8Rải đá dămTheo TC phê duyệt15,8733m3
9Kè đá hộc, VXM M50Theo TC phê duyệt47,6195m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, VXM M75Theo TC phê duyệt1,8325m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt39,4263m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3517915E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6703583E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.502.700 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Kỹ sư Xây dựng dân dụng- 01 Kiến trúc sư- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
9 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->