Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị Hoàng Đình Giong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619745-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường Chính trị Hoàng Đình Giong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:49:00 đến ngày 2021-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,471,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 03 TẦNG (06 LỚP HỌC) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4291 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,967 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3568 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5307 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9018 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0031 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,526 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2657 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6346 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2224 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,981 | m3 |
| 14 | Cát lót móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,255 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,3001 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2019 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1352 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch không nung, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,9468 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8303 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,3358 | m3 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp màu đỏ rubi dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,7697 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 màu vàng dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,03 | m2 |
| 23 | Ốp đá rối chân móng, vữa XM, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,304 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit màu tím bồn hoa, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,0441 | m2 |
| 25 | Trồng cây chuỗi ngọc bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,968 | m2 |
| 26 | Cốt thép cột khung Đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1934 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột khung Đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7745 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0225 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm khung ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,304 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0925 | tấn |
| 32 | Cốp pha gỗ trụ khung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,3638 | 100m2 |
| 33 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1594 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,051 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 69,936 | m3 |
| 36 | Cốp pha gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1739 | 100m2 |
| 37 | Cốp pha thành sê nô trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,417 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,198 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133,21 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 348,6452 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,611 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,3283 | m3 |
| 43 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8191 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9372 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2351 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5997 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,196 | m3 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1083 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6429 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 323,6488 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 272,152 | m2 |
| 52 | SXLD lan can thép hộp, tay vịn Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265,66 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,46 | m2 |
| 54 | Lam chắn nắng nhôm AUSTRONG dày 0.6ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,244 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,244 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1172 | m3 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2348 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 179,6096 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2348 | tấn |
| 60 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | tấn |
| 61 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7631 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp máng xối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | m |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4676 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4566 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,461 | m3 |
| 67 | Xây bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3641 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, màu đỏ rubi dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,8318 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,548 | m2 |
| 70 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,54 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,54 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 236,786 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 388,6448 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 212,4785 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.017,32 | m2 |
| 76 | Trần nhôm 600x600x0.8 (hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,08 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,8936 | m2 |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 ( lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,8936 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134,8936 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 607,703 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.602,005 | m2 |
| 82 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,472 | m2 |
| 83 | Ốp tường gạch 300x600, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 206,844 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,781 | m2 |
| 85 | Ốp viền bục giảng đá granit màu tím, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,34 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,676 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 996,7128 | m2 |
| 88 | Trát má trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 212,04 | m2 |
| 89 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,4152 | m2 |
| 90 | Trát chỉ lõm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 582,55 | m |
| 91 | Đắp phào đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156,22 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.479,867 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.875,565 | m2 |
| 95 | SX cửa sổ nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174,252 | m2 |
| 96 | SX cửa đi nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80,64 | m2 |
| 97 | SX vách kính nhôm Việt pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,241 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi ( khoa cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa sổ ( cửa S1,S2,S3) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 100 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 101 | Ống thép D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 102 | Thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0179 | tấn |
| 103 | Phễu thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 104 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,06 | 100m |
| 105 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 107 | Ống nhựa tràn PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | m |
| 108 | Cút nhựa PVC 90°-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC 135°-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 204 | m |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 134 | m |
| 113 | Bu lông M12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | cọc |
| 115 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,96 | 1m3 |
| 116 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4896 | 100m3 |
| 117 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 118 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195 | m |
| 119 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 120 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 121 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 375 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.444 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.140 | m |
| 124 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bộ đèn chiếu bảng bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 126 | Đèn Led ốp trần D300/24w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 136 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 140 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 141 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99 | hạt |
| 142 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 141 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195 | hộp |
| 144 | Dây nối mát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
| 145 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 149 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa tay vặn PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 151 | Van cầu PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 154 | Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 155 | Nối ren trong PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Chếch PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 157 | Cút PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Cút PPR 90°-D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 159 | Tê PPR D50x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 160 | Tê PPR- D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Tê PVC D34x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 162 | Cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút , tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| 171 | Côn thu PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 172 | Côn thu PPR D50x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 173 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 174 | Cút 90° PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 175 | Cút 90° PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 176 | Cút ren trong PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 177 | Cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 178 | Tê ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 179 | Tê PPR D50x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 180 | Tê PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 181 | Tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Măng xông PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 184 | Măng xông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút tê D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 191 | Côn thu PVC D110*75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 192 | Côn thu PVC D110*48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 193 | Côn thu PVC D75*48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 194 | Cút PVC 45o D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 195 | Cút PVC 90° D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 196 | Cút PVC 90° D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 197 | Cút PVC 90° D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 198 | Cút PVC 45o D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 199 | Cút PVC 90° D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 200 | Cút PVC 45o D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 201 | Tê PVC 45o D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 202 | Tê PVC 90° D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 203 | Tê PVC 90° D110x75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 204 | Tê PVC 90° D75x75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 205 | Tê PVC 90° D75x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 208 | Xi phông Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 209 | Dây cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 210 | Gương 1500x800 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 213 | Van xả tiểu cảm ứng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 214 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi lạnh gắn tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 217 | Lắp đặt phễu thu Inox D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 218 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 219 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,34 | m2 |
| 220 | Gia công khung thép đỡ chậu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0538 | tấn |
| 221 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | 1m2 |
| 222 | Bàn đá granit màu đen ánh kim dày 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1553 | 100m3 |
| 224 | Bê tông lót bể M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4517 | m3 |
| 225 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,492 | m3 |
| 226 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,68 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,68 | m2 |
| 228 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5568 | m2 |
| 229 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0387 | 100m3 |
| 230 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0452 | tấn |
| 231 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,599 | m3 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m2 |
| 233 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cấu kiện |
| 234 | Cốt thép lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0044 | tấn |
| 235 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | m3 |
| 236 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 253,848 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0577 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,6434 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,2142 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,0932 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,013 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,95 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 308,224 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8558 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,2214 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,0305 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,6553 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188,014 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 666,224 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 666,224 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,2229 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 437,969 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 437,969 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,103 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,377 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 148,388 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 173,95 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6784 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,564 | 100m |
| 10 | Đá dăm chèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,62 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5286 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220,788 | m2 |
| 13 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,188 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1442 | tấn |
| 15 | SX lan can thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5137 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,5 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,2525 | 1m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3378 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7568 | m3 |
| 20 | Bê tông lót bậc, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m3 |
| 21 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,425 | m3 |
| 22 | Lát bậc gạch Terazzo hình rẻ quạt màu ghi 400x400x30,XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,568 | m2 |
| 23 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,496 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,496 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ , SÂN VƯỜN, CẤP ĐIỆN , CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | m3 |
| 4 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0929 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4627 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5952 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1572 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1392 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,09 | m2 |
| 10 | Hoa bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Thép trụ cổng L50x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0171 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt thép rỗng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1137 | tấn |
| 13 | Gia công cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1833 | tấn |
| 14 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 15 | Bánh xe D80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Khóa cửa Việt tiệp loại cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 17 | Mũi gang đúc sãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 18 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,82 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,2343 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn cầu PMMA D300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,0998 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,0499 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,2059 | m3 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,9856 | m2 |
| 26 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202 | m3 |
| 27 | Lát sân gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.020 | m2 |
| 28 | Cỏ lạc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 590 | m2 |
| 29 | Cây chuỗi ngọc rộng 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 30 | Cây vạn tuế ( cao 0.8m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 31 | Cây bàng đài loan ( cao 5-6m, D15-18cm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 32 | Cây osaka ( cao 5-6m, D15-18cm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cây |
| 33 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123,4106 | m3 |
| 34 | Đào rãnh thoát nước- Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,1928 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót rãnh, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,516 | m3 |
| 36 | Đào đất hố ga, Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4572 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót đáy , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4222 | m3 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,2251 | m3 |
| 39 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0773 | m3 |
| 40 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150,22 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,854 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4548 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 187 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút 135° D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90° D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | 100m |
| 49 | Lắp đặt, cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt zắc co PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0384 | 100m3 |
| 54 | Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,84 | m3 |
| 55 | Đào đất chôn ống - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,4 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m3 |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 410 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82 | m |
| 61 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 62 | Cột đèn bát giác tròn côn cao 7m, D79-3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Đèn cao áp Led Saola 15-200w.DMI | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 64 | Cần đèn CD02 cao 2m vươn 1.5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 65 | Khung móng M16x340x340x500 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 cột |
| 67 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1 cần đèn |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.137E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.631.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi