Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600159-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210576183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:55:00 đến ngày 2021-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,947,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,17 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95,55 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9454 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2677 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1934 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4521 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0912 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,0195 | 100m2 |
| 9 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,17 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đào mặt đường cũ đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,38 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,6823 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.041,3522 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9423 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,7024 | 100m2 |
| 4 | Nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,8529 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn (loại khe giả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,8 | 100m |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,488 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, gia cố lề M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4479 | 100m2 |
| D | XÂY TRẢ MƯƠNG THUỶ LỢI | |||
| 1 | Bê tông mương thuỷ lợi, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| E | GIA CỐ RÃNH DỌC BẰNG BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,86 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào đất móng cống, Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,195 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đổ đầu, thân, móng cống - M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố sân cống, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,63 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,99 | m3 |
| 8 | Cát sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,24 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,94 | m3 |
| 10 | Cốt thép ống cống F6-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9213 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | 1 đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 168,46 | m2 |
| 14 | Xây tường rào bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m3 |
| 15 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cột |
| G | ĐƯỜNG TRÀN: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1696 | 100m3 |
| 2 | Đắp lõi tràn cát, sỏi tận dụng , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3458 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,179 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,387 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,653 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt tràn, bê tông M300, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,23 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,564 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt tràn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6693 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mái taluy thượng, hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,7 | m3 |
| 13 | Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m2 |
| 15 | Đào móng rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 16 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,71 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2684 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bùn đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6749 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5656 | 100m3 |
| 21 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4853 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9478 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0529 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ tường - M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0669 | tấn |
| 28 | Bê tông tường thân, móng tường thân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,76 | m3 |
| 29 | Bê tông thân cống, móng tường cánh cống - M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,79 | m3 |
| 30 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,35 | m3 |
| 31 | Cát sạn đệm toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,04 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4674 | 100m2 |
| 34 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0661 | tấn |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m3 |
| 39 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 40 | Gỗ làm đà giáo F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 41 | Đào đá xây cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m3 |
| 44 | Đào mương dẫn nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m3 |
| 47 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,59 | 100m3 |
| 48 | Bơm hút nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | ca |
| 49 | Nhân công thanh thải lòng suối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | công |
| 50 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Biển báo HTG cạnh 70cm (biển 216) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi