Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Thể Dục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620729-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Thể Dục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 16:43:00 đến ngày 2021-06-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,906,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 16T còn sử dụng tốt ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Thể Dục Trạm y tế xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6333 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6333 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,134 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,0114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,011 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0139 | 100m3 |
| 8 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2176 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,1625 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,338 | 100m3 |
| 11 | Miết mạch nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,782 | m2 |
| 12 | Đá dăm 4x6 lọc nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0229 | 100m3 |
| 13 | Ống PVC D76 thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,85 | 100m |
| 14 | Ván khuôn giằng BH | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3158 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng BH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0608 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng BH, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,433 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng BH M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,737 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0956 | tấn |
| 19 | Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,738 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,928 | m2 |
| 21 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,12 | m |
| 22 | Đắp mũ trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,44 | m |
| 23 | Công tác ốp gạch tường bằng gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,728 | m2 |
| 24 | Sơn trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | m2 |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép thép hộp 40x60x1.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0864 | tấn |
| 26 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép vuông đặc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1362 | tấn |
| 27 | Sản xuất cánh cổng phụ bằng tôn bịt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0254 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4177 | 1m2 |
| 30 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | Cái |
| 31 | Khóa cửa việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 32 | Chốt cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 33 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 34 | Mũi chông gang đúc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 35 | Xây biển gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3662 | m3 |
| 36 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép dầm đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0018 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 40 | Ốp gạch thẻ KT 60x200 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,72 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,6036 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,604 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit biển hiệu trụ sở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8266 | m2 |
| 44 | Bộ chữ biển hiệu Inox (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 45 | Xây cột, trụ gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,5951 | m3 |
| 46 | Xây chân tường rào gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,557 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ thanh nan bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,697 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2705 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8728 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 600 | cái |
| 51 | Bulông M10 liên kết nan đứng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.000 | cái |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150,6562 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 147,784 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 384,8 | m |
| 55 | Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,78 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 463,14 | m2 |
| 57 | Đào đất bó vỉa vườn thuốc nam +bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3656 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,069 | m3 |
| 59 | Xây bó vỉa bồn hoa gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,356 | m3 |
| 60 | Ốp gạch thẻ bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,324 | m2 |
| 61 | Đào móng cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m3 |
| 62 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,12 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,552 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cột ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1528 | tấn |
| 65 | Cốt thép cột ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2431 | tấn |
| 66 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,44 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Mã ốp F 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 69 | Khóa néo cáp (25-120) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 70 | Đai thép mạ kẽm L=1m( 1.5kg/m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | thanh |
| 71 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 72 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 73 | Đầu chụp cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 74 | Đào đất chôn cáp điện đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,955 | 1m3 |
| 75 | Cát lót | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3712 | m3 |
| 76 | Gạch chỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4765 | m2 |
| 77 | Lắp đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,5575 | m3 |
| 78 | Cáp điện 0.6/1Kv-CU/XPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 188,5 | m |
| 79 | Cáp điện CU/XPE/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 80 | Cáp điệnCU/XPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 81 | Đèn pha led 100w-220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 82 | Aptomat 1 pha 220v -16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 83 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Lấp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | 1m3 |
| 85 | Lấp đất đường ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,8 | m3 |
| 86 | Đào đất móng bó sân để bồn nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,776 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5006 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung bó sân vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5663 | m3 |
| 89 | Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,009 | m2 |
| 90 | Đào móng đỡ trụ vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | m3 |
| 91 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0188 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ trụ vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0144 | 100m2 |
| 93 | Bê tông trụ vòi M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | m3 |
| 94 | Tráttrụ vòi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8675 | m2 |
| 95 | Bê tông sân, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2879 | m3 |
| 96 | Ống cấp nước HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100 m |
| 97 | Ống nhựa PPR-PN10 hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 98 | Ống cấp nước PPR - PN10, D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 99 | Nối thẳng HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 100 | Máy bơm chân không 750W/220V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Van phao cơ D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 102 | Phao điện tự động D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Cút PPR 90 độ D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 104 | Cút PPR 90 độ D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Cút PPR 90 độ D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 106 | Vòi tay gạt INOX D15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Tê PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 109 | Tê HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | Van 1 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Van khóa D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Van xả cặn D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Phễu thu sàn D110 bằng INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Ống thoát nước D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 115 | Bồn nước INOX 10m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 116 | Vận chuyển Két nước Inox từ nơi mua đến công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ca |
| 117 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 lần LD + TD |
| 118 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | 1m khoan |
| 119 | Ống lọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 120 | Tắc ke nở rút | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 121 | Ống PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 122 | Ống PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 123 | Côn thu PVC D60x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Tê PVC D60x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 125 | Cút PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 126 | Tê PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 127 | Van khóa nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Đào đất móng nhà để bơm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,296 | m3 |
| 129 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 130 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7942 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | 100m2 |
| 132 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | tấn |
| 133 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | tấn |
| 134 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2218 | m3 |
| 135 | Lấp đất = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0039 | 100m3 |
| 137 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | m3 |
| 138 | Xây tường nhà để bơm gạch không nung dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7532 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0674 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép sàn mái đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0474 | tấn |
| 141 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,676 | m3 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,551 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,624 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,76 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,311 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,624 | m2 |
| 147 | SX Khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | m |
| 148 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6 | 1m |
| 149 | SX cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3171 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,317 | 1m2 |
| 151 | Khóa Việt tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Ống nhựa TP D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 154 | Cút PVC 45 độ D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 155 | Cút PVC 90 độ D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 157 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Cáp điệnCU/XPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 159 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 160 | Ống ghen nhựa luồn dây D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 161 | Đèn tuýp bóng đơn 1x20w/220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 162 | Bảng điện 2 ( 1 hạt công tắc + 1 ổ cắm ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 163 | Automat 3 pha 30A - 380v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện tổng 400x300x160 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 165 | Bộ chống đảo pha, mất pha, quá dòng quá tải, chạy kho bó động cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 166 | Ống TTK D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 167 | Măng sông TTK D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 168 | Van đồng 1 chiều D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 169 | Crephin inox D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Cút TTK D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 171 | Máy bơm Pentax CM32-160C | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 172 | Van 2 chiều mặt bích D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 173 | Đồng hồ đo lưu lượng D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 175 | Bình lọc COMPOZIT D800; H1.8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bình |
| 176 | Tủ điều kiển 1.5Kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 177 | Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 178 | Cút PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 179 | Mặt bích nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 180 | Rơ le áp lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 181 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 182 | Đầu nối bích D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 183 | Tê PPR thu D40/32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 184 | Nối thẳng ren ngoài + ren trong D20x1/2'' | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Cút PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 186 | Cút PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 187 | Tê PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 188 | Tê PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 189 | Măng sông ren ngoài PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 190 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 191 | Côn thu PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 192 | Van 1 chiều D25 bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 193 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 194 | Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 195 | Đào đất bể sử lý nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0388 | 100m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0103 | 100m2 |
| 197 | Bê tông đáy bể M150, PCB40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4011 | m3 |
| 198 | Xây tường bể gạch không nung dày 220, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4923 | m3 |
| 199 | Xây thường ngăn bể vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | m3 |
| 200 | Trát tường trong bể lần 1 dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4424 | m2 |
| 201 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,442 | m2 |
| 202 | Lát gạch không nung, đáy bể vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9715 | m2 |
| 203 | Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9715 | m2 |
| 204 | Đánh màu bể= KL láng đáy + KL trát trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,132 | m2 |
| 205 | Lấp đất bể =1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2923 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m2 |
| 207 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 210 | Đào đất hố ga+ rãnh thoát nước bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4698 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót đáy rãnh + hố ga M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,0313 | m3 |
| 212 | Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1567 | 100m3 |
| 213 | Xây rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2288 | m3 |
| 214 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 91,88 | m2 |
| 215 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,6152 | m2 |
| 216 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3836 | 100m2 |
| 217 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5766 | tấn |
| 218 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5971 | m3 |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 158 | cái |
| 220 | Ống HDPE D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 221 | Cút HDPE D200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 222 | Đào đất móng cột đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,528 | m3 |
| 223 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,048 | m3 |
| 224 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | m3 |
| 225 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9687 | 1m3 |
| 226 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1384 | m3 |
| 227 | Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8303 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0258 | 100m2 |
| 229 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | tấn |
| 230 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | tấn |
| 231 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2838 | m3 |
| 232 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,499 | m3 |
| 233 | Cát lót nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3168 | m3 |
| 234 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,144 | m3 |
| 235 | Gia công hệ khung nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1823 | tấn |
| 236 | Lắp dựng khung nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,182 | tấn |
| 237 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | tấn |
| 238 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | tấn |
| 239 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1445 | 100m2 |
| 240 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3 | kg |
| 241 | Tôn quây nhà kho lưu giữ chất thải dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,108 | 100m2 |
| 242 | Sản xuất lưới thép B40 quanh nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,7 | 1m2 |
| 243 | Sản xuất cửa lưới thép. | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | 1m2 |
| 244 | Vách tôn dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m2 |
| 245 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4483 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3027 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1713 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2681 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,0756 | m3 |
| 7 | Đào móng tường, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5149 | 100m3 |
| 8 | Đào đất bó nền thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7978 | m3 |
| 9 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3533 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4822 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3239 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,3464 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1705 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung thay ván khuôn GM1 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7326 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1129 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1621 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1438 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1927 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9967 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2238 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,2098 | m3 |
| 22 | Xây bậc, bó bậc gạch không nung, dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7306 | m3 |
| 23 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,54 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1695 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột tròn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1187 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2418 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1525 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,7106 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ dầm mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,891 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5283 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,621 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm ĐK >18mm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4708 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,1506 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1402 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8342 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn + sườn M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,6459 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,0451 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung dày 11cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,8425 | m3 |
| 16 | Xây ốp cột gạch không nung vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0744 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1394 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1395 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2661 | tấn |
| 22 | Téc ke rút nở D8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép = KLSX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,266 | tấn |
| 24 | Láng mái vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 408,042 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 408,042 | m2 |
| 26 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8282 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp sườn các đường chéo mái tôn 0.45mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,86 | md |
| 28 | Trát thành sênô vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,124 | m2 |
| 29 | Trát tường chắn mái vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,2815 | m2 |
| 30 | Đắp gờ chỉ sê nô 30x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,33 | m |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,21 | m3 |
| 32 | Quét nước xi măng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 104,2 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 398,8498 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, sườn vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,858 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 97,6901 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch men trắng KT 300x450 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 363,1875 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường KT 120x600mm cao 120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2312 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 452,508 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 196,795 | m2 |
| 40 | Đắp gờ nổi 30x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,81 | m |
| 41 | Ốp đá rối chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,305 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng tường quầy bán thuốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0155 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép giằng quầy thuốc ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0097 | tấn |
| 44 | Bê tông giằng quầy thuốc M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0453 | m3 |
| 45 | Ván khuôn tấm đan quầy thuốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0332 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan quầy thuốc ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0196 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan quầy thuốc, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2774 | m3 |
| 48 | Trát trong quầy thuốc dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1634 | m2 |
| 49 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9125 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit trên tấm đan quầy bê tông màu sáng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,094 | m2 |
| 51 | Sơn quầy thuốc = KL trát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,163 | m2 |
| 52 | Trụ INOX D50, L=800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | trụ |
| 53 | Vách kính dày 10ly quầy thuốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính quầy thuốc = KL kính cường lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,16 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan P01+P02 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0793 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan P01+P02+ P02* + P03+P04 ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0337 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan P01+P02+ P02* + P03+P04, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5597 | m3 |
| 58 | Trát chân đỡ đan P01+P02, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6845 | m2 |
| 59 | Ốp gạch men trắng KT 300x450 màu trắng mặt đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7648 | m2 |
| 60 | Xây gạch không nung dưới chân chậu vữa XM M75 P01+P02 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,375 | m3 |
| 61 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1793 | tấn |
| 62 | Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,0368 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,6 | m2 |
| 64 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,88 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | m2 |
| 66 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,18 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | m2 |
| 68 | SX vách kính cố định Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,254 | m2 |
| 69 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,78 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 101,02 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,254 | m2 |
| 73 | Vách ngăn compac HPL + phụ kiện ( giá hoàn thiện ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,644 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 286,1289 | m2 |
| 75 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 WC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0064 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 339,731 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 894,216 | m2 |
| 78 | Láng đường dốc dày 2cm, vữa XM M75, khía rãnh rộng 20; sâu =5 , a=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4465 | m2 |
| 79 | Trát bó bậc + lan can bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,7884 | m2 |
| 80 | Lát đá granit màu xanh đen bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,1056 | m2 |
| 81 | Sơn lan can bậc các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,105 | m2 |
| 82 | Lan can Inox đường đốc lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,36 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,688 | m2 |
| 84 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1376 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,72 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0928 | tấn |
| 87 | Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0483 | tấn |
| 88 | Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2691 | m3 |
| 89 | Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,7315 | m3 |
| 90 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6608 | m2 |
| 91 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,865 | m2 |
| 92 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,865 | m2 |
| 93 | Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,865 | m2 |
| 94 | Lấp đất bể =1/3 KL đào bằng đầm cóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0459 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0296 | 100m2 |
| 96 | Cốt thép tấm đan đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0188 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm đan đk>10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0508 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,704 | m3 |
| 99 | Lắp tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 100 | Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 101 | Đèn huỳnh quang 2 bóng 36W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 102 | Đèn ốp trần chụp thủy tinh mờ bóng compact 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 103 | Quạt đảo trần Vinawin | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 104 | Công tắc 1 chấu 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 105 | Công tắc 2 chấu 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 106 | Công tắc 3 chấu 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 107 | Công tắc 4 chấu 250V-10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 108 | ổ cắm điện đôi 250W-16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 109 | ổ cắm điện thoại 4 cực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 110 | Bình nước nóng lạnh 30l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 111 | Switch 8 cổng ( bộ chia mạng ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Dây cáp mạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 113 | 0,6/1KV-Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165 | m |
| 114 | 0,6/1KV-Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 565 | m |
| 115 | 0,6/1KV-Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 116 | 0,6/1KV-Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 117 | ống nhựa cứng luồn dây PVC fi20 đi chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 118 | ống nhựa cứng luồn dây PVC fi15 đi chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 465 | m |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 120 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 121 | Dây dẫn nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 122 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | m3 |
| 123 | Lấp đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | m3 |
| 124 | Vỏ tủ điện thép có nắp đậy chứa 1 MCB-2P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 125 | Cầu dao tự động dạng tép MCB 75A-2P-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 126 | Vỏ tủ điện thép có nắp đậy chứa 1 MCB-1P | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | hộp |
| 127 | Cầu dao tự động dạng tép MCB 20A-1P-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 128 | Cầu dao tự động dạng tép MCB 16A-1P-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 129 | Cầu dao tự động dạng tép MCB 10A-1P-4,5KA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 130 | Đào đất chôn cọc nối đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,62 | 1m3 |
| 131 | Lấp đất chôn cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,62 | m3 |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 134 | Dây dẫn tiếp đất thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 135 | Dây thu và thoát sét bằng thép fi12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | m |
| 136 | Mối nối kiểm tra điện trở nối đất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | mối |
| 137 | Chân bật cố định dây thu sét trên tường bo mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | chiếc |
| 138 | Ống PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 139 | Ống PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 140 | Ống PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 141 | Côn thu nhựa PPR D40x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Côn thu nhựa PPR D40x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 143 | Côn thu nhựa hàn nhiệt D20x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 144 | Chếch nhựa hàn nhiệt D40x40x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 145 | Cút nhựa hàn nhiệt D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 146 | Tê nhựa hàn nhiệt D40x40x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 147 | Tê nhựa ren trong D20x20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 148 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 149 | Tê nhựa hàn nhiệt D40x25x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 150 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 151 | Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 152 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 153 | Tê nhựa ren trong D25x20x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 154 | Tê nhựa ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 155 | Kép thép tráng kẽm D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 156 | Kép thép tráng kẽm D15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 157 | Van khóa nhưa D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 158 | Van khóa nhưa D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 161 | Vòi tay gạt D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 163 | Chậu rửa Inox loại đơn + vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 165 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 167 | Bồn inox 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 168 | Ống nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 169 | Ống nhựa PVC D76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 170 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 171 | Phễu thu nước Inox D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 172 | Cút nhựa PVC (90 độ) D76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 173 | Cút nhựa PVC (90 độ) D34x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 174 | Cút nhựa PVC (90 độ) D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 175 | Tê nhựa PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 176 | Tê nhựa PVC D76x34x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 177 | Tê nhựa PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 179 | Phễu thu đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 180 | Lồng cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Đai giữ ống inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 182 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC bột chữa cháy ABC Na2SO4, trọng lượng 4kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 183 | Bình chữa cháy MT3, chất chữa cháy CO2, trọng lượng 3kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 184 | Tủ đựng bình chữa cháy (40x60x22cm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 185 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 186 | Đèn chỉ hướng thoát nạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5072 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4928 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0782 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0555 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,271 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,0666 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2992 | m3 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0053 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0351 | tấn |
| 14 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0439 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1978 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,0272 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,198 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3106 | 100m2 |
| 19 | Tôn ốp mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,6019 | m2 |
| 21 | Ốp tường gạch men trắng KT 300x450mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,727 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,5116 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà = KL trát trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,512 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà = KL trát ngoài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,602 | m2 |
| 25 | Lát gạch gốm Hạ Long KT 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,9751 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1164 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,536 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 29 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,16 | m2 |
| 34 | Máng tôn thu nước dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m |
| 35 | Phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 36 | Ống PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 37 | Cút 135 độ, D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Cút 90độ, D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 40 | Thép 12x12 đỡ máng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,6 | kg |
| 41 | Ống PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 42 | Phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Cút PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 45 | Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 46 | Bảng điện B1 ( 2 hạt công tắc + 1 ổ cắm ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 47 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 48 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 49 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng 16T còn sử dụng tốt ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi