Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Thể Dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620729-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Thể Dục
Số hiệu KHLCNT 20210572449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 16:43:00 đến ngày 2021-06-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,906,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16T còn sử dụng tốt ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Thể Dục
Trạm y tế xã Thể Dục, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. - Đường dây nóng của Phó giám đốc (phụ trách) Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng: 0988.938.228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6333100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,6333100m3
3San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,134100m3
4Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp25,0114100m3
5Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp25,011100m3
6Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp25,011100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0139100m3
8Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,2176m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp195,1625m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,338100m3
11Miết mạch nổiChương V - Yêu cầu về xây lắp177,782m2
12Đá dăm 4x6 lọc nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0229100m3
13Ống PVC D76 thoát nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,85100m
14Ván khuôn giằng BHChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3158100m2
15Cốt thép giằng BH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0608tấn
16Cốt thép giằng BH, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,433tấn
17Bê tông giằng BH M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,737m3
18Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0956tấn
19Xây trụ cổng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,738m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,928m2
21Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,12m
22Đắp mũ trụ cổng, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,44m
23Công tác ốp gạch tường bằng gạch thẻChương V - Yêu cầu về xây lắp12,728m2
24Sơn trụ cổng 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2m2
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép thép hộp 40x60x1.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0864tấn
26Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép vuông đặcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1362tấn
27Sản xuất cánh cổng phụ bằng tôn bịtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0254100m2
28Lắp dựng cửa cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,9m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp10,41771m2
30Bản lề goongChương V - Yêu cầu về xây lắp9Cái
31Khóa cửa việt tiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp2Bộ
32Chốt cánh cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp2Bộ
33Bánh xe sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
34Mũi chông gang đúcChương V - Yêu cầu về xây lắp44cái
35Xây biển gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3662m3
36Ván khuôn dầmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,014100m2
37Cốt thép dầm đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0018tấn
38Cốt thép dầm đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0056tấn
39Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1m3
40Ốp gạch thẻ KT 60x200 ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp0,72m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,6036m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,604m2
43Ốp đá granit biển hiệu trụ sởChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8266m2
44Bộ chữ biển hiệu Inox (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
45Xây cột, trụ gạch không nung chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,5951m3
46Xây chân tường rào gạch không nung, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,557m3
47Ván khuôn gỗ thanh nan bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,697100m2
48Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2705tấn
49Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8728m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp600cái
51Bulông M10 liên kết nan đứngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.000cái
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp150,6562m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp147,784m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp384,8m
55Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,78m
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp463,14m2
57Đào đất bó vỉa vườn thuốc nam +bồn hoaChương V - Yêu cầu về xây lắp7,3656m3
58Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,069m3
59Xây bó vỉa bồn hoa gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,356m3
60Ốp gạch thẻ bó vỉaChương V - Yêu cầu về xây lắp27,324m2
61Đào móng cột điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp5,12m3
62Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,12m3
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,552100m2
64Cốt thép cột ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1528tấn
65Cốt thép cột ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2431tấn
66Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,44m3
67Lắp dựng cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
68Mã ốp F 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
69Khóa néo cáp (25-120)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
70Đai thép mạ kẽm L=1m( 1.5kg/m)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16thanh
71Khóa đaiChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
72Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
73Đầu chụp cápChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
74Đào đất chôn cáp điện đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,9551m3
75Cát lótChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3712m3
76Gạch chỉChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4765m2
77Lắp đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp15,5575m3
78Cáp điện 0.6/1Kv-CU/XPE/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp188,5m
79Cáp điện CU/XPE/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp72m
80Cáp điệnCU/XPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
81Đèn pha led 100w-220vChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
82Aptomat 1 pha 220v -16AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
83Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 300x200x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
84Lấp đất đường ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,81m3
85Lấp đất đường ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,8m3
86Đào đất móng bó sân để bồn nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,776m3
87Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5006m3
88Xây gạch không nung bó sân vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5663m3
89Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,009m2
90Đào móng đỡ trụ vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0375m3
91Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0188m3
92Ván khuôn gỗ trụ vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0144100m2
93Bê tông trụ vòi M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,054m3
94Tráttrụ vòi dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8675m2
95Bê tông sân, M200, PC40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2879m3
96Ống cấp nước HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7100 m
97Ống nhựa PPR-PN10 hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
98Ống cấp nước PPR - PN10, D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
99Nối thẳng HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
100Máy bơm chân không 750W/220VChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
101Van phao cơ D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
102Phao điện tự động D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
103Cút PPR 90 độ D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
104Cút PPR 90 độ D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
105Cút PPR 90 độ D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
106Vòi tay gạt INOX D15Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
107Tê PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
108Tê PPR D40x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
109Tê HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
110Van 1 chiều D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
111Van khóa D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Van xả cặn D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
113Phễu thu sàn D110 bằng INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
114Ống thoát nước D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
115Bồn nước INOX 10m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
116Vận chuyển Két nước Inox từ nơi mua đến công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1ca
117Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CVChương V - Yêu cầu về xây lắp11 lần LD + TD
118Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp501m khoan
119Ống lọcChương V - Yêu cầu về xây lắp2m
120Tắc ke nở rútChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
121Ống PVC D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
122Ống PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
123Côn thu PVC D60x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
124Tê PVC D60x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
125Cút PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
126Tê PVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
127Van khóa nhựa D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
128Đào đất móng nhà để bơmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,296m3
129Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,144m3
130Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7942m3
131Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0202100m2
132Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0065tấn
133Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04tấn
134Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2218m3
135Lấp đất = 1/3 KL đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp0,432m3
136Đắp đất nền đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0039100m3
137Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,196m3
138Xây tường nhà để bơm gạch không nung dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7532m3
139Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0674100m2
140Cốt thép sàn mái đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0474tấn
141Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,676m3
142Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,551m2
143Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,624m2
144Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,76m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,311m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp17,624m2
147SX Khuôn cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp4,6m
148Lắp dựng khuôn cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,61m
149SX cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3171m2
150Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3171m2
151Khóa Việt tiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
152Bản lềChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
153Ống nhựa TP D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
154Cút PVC 45 độ D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
155Cút PVC 90 độ D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
156Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
157Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
158Cáp điệnCU/XPE/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
159Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
160Ống ghen nhựa luồn dây D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp100m
161Đèn tuýp bóng đơn 1x20w/220vChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
162Bảng điện 2 ( 1 hạt công tắc + 1 ổ cắm )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
163Automat 3 pha 30A - 380vChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Tủ điện tổng 400x300x160Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
165Bộ chống đảo pha, mất pha, quá dòng quá tải, chạy kho bó động cơChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
166Ống TTK D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
167Măng sông TTK D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
168Van đồng 1 chiều D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
169Crephin inox D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
170Cút TTK D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
171Máy bơm Pentax CM32-160CChương V - Yêu cầu về xây lắp1máy
172Van 2 chiều mặt bích D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
173Đồng hồ đo lưu lượng D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
174Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
175Bình lọc COMPOZIT D800; H1.8mChương V - Yêu cầu về xây lắp1bình
176Tủ điều kiển 1.5KwChương V - Yêu cầu về xây lắp1tủ
177Tê PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
178Cút PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
179Mặt bích nối bằng p/p gioăng cao su, ĐK 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
180Rơ le áp lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
181Ống PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
182Đầu nối bích D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
183Tê PPR thu D40/32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
184Nối thẳng ren ngoài + ren trong D20x1/2''Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185Cút PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
186Cút PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
187Tê PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
188Tê PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
189Măng sông ren ngoài PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
190Ống PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
191Côn thu PPR D32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
192Van 1 chiều D25 bằng đồngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
193Ống PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
194Van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
195Đào đất bể sử lý nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0388100m3
196Ván khuôn gỗ đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0103100m2
197Bê tông đáy bể M150, PCB40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4011m3
198Xây tường bể gạch không nung dày 220, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4923m3
199Xây thường ngăn bể vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,172m3
200Trát tường trong bể lần 1 dày 1.5 cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4424m2
201Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,442m2
202Lát gạch không nung, đáy bể vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9715m2
203Láng đáy bể dày 2 cm, VXM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9715m2
204Đánh màu bể= KL láng đáy + KL trát trongChương V - Yêu cầu về xây lắp10,132m2
205Lấp đất bể =1/3 KL đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2923m3
206Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0096100m2
207Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
208Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,16m3
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
210Đào đất hố ga+ rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4698100m3
211Bê tông lót đáy rãnh + hố ga M150, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,0313m3
212Đắp đất rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1567100m3
213Xây rãnh gạch không nung dày 110 vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,2288m3
214Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp91,88m2
215Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,6152m2
216Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3836100m2
217Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5766tấn
218Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5971m3
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp158cái
220Ống HDPE D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
221Cút HDPE D200Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
222Đào đất móng cột đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,528m3
223Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,048m3
224Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,27m3
225Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,96871m3
226Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1384m3
227Xây móng bó nền gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8303m3
228Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0258100m2
229Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0109tấn
230Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06tấn
231Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2838m3
232Lắp đất móng = 1/3 KL đàoChương V - Yêu cầu về xây lắp0,499m3
233Cát lót nềnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3168m3
234Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,144m3
235Gia công hệ khung nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1823tấn
236Lắp dựng khung nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp0,182tấn
237Sản xuất xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0356tấn
238Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm =KLSXChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0356tấn
239Lợp mái tôn múi dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1445100m2
240Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3kg
241Tôn quây nhà kho lưu giữ chất thải dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,108100m2
242Sản xuất lưới thép B40 quanh nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp12,71m2
243Sản xuất cửa lưới thép.Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,21m2
244Vách tôn dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0096100m2
245Lắp dựng cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM (PHẦN MÓNG)
1Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4483100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,912m3
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3027100m2
4Cốt thép móng ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1713tấn
5Cốt thép móng ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2681tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,0756m3
7Đào móng tường, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5149100m3
8Đào đất bó nền thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7978m3
9Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3533m3
10Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4822m3
11Bê tông lót giằng móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3239m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp87,3464m3
13Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1705m3
14Xây gạch không nung thay ván khuôn GM1 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,7326m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1129100m2
16Cốt thép giằng móng ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1621tấn
17Cốt thép giằng móng ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1438tấn
18Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1927m3
19Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9967100m3
20Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2238100m3
21Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,2098m3
22Xây bậc, bó bậc gạch không nung, dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7306m3
23Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,54m2
C HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM (PHẦN THÂN)
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1695100m2
2Ván khuôn gỗ cột cột trònChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1187100m2
3Cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2418tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1525tấn
5Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,7106m3
6Ván khuôn gỗ dầm máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,891100m2
7Cốt thép xà dầm ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5283tấn
8Cốt thép xà dầm ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,621tấn
9Cốt thép dầm ĐK >18mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4708tấn
10Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,1506m3
11Ván khuôn gỗ sànChương V - Yêu cầu về xây lắp5,1402100m2
12Cốt thép sàn ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8342tấn
13Bê tông sàn + sườn M200, PC40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,6459m3
14Xây tường gạch không nung dày 22cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,0451m3
15Xây tường gạch không nung dày 11cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,8425m3
16Xây ốp cột gạch không nung vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6136m3
17Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,408100m2
18Cốt thép lanh tô ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0744tấn
19Cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1394tấn
20Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1395m3
21Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,2661tấn
22Téc ke rút nở D8Chương V - Yêu cầu về xây lắp48cái
23Lắp dựng xà gồ thép = KLSXChương V - Yêu cầu về xây lắp1,266tấn
24Láng mái vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp408,042m2
25Quét nước xi măng chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp408,042m2
26Lợp mái tôn múi dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,8282100m2
27Tôn úp sườn các đường chéo mái tôn 0.45mmChương V - Yêu cầu về xây lắp63,86md
28Trát thành sênô vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp64,124m2
29Trát tường chắn mái vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,2815m2
30Đắp gờ chỉ sê nô 30x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,33m
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,21m3
32Quét nước xi măng chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp104,2m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp398,8498m2
34Trát xà dầm, sườn vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,858m2
35Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp97,6901m2
36Ốp tường gạch men trắng KT 300x450Chương V - Yêu cầu về xây lắp363,1875m2
37Ốp chân tường KT 120x600mm cao 120Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,2312m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp452,508m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp196,795m2
40Đắp gờ nổi 30x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp40,81m
41Ốp đá rối chân móngChương V - Yêu cầu về xây lắp28,305m2
42Ván khuôn gỗ giằng tường quầy bán thuốcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0155100m2
43Cốt thép giằng quầy thuốc ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0097tấn
44Bê tông giằng quầy thuốc M200, PC40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0453m3
45Ván khuôn tấm đan quầy thuốcChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0332100m2
46Cốt thép tấm đan quầy thuốc ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0196tấn
47Bê tông tấm đan quầy thuốc, M200, PC40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2774m3
48Trát trong quầy thuốc dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1634m2
49Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 60x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,9125m2
50Ốp đá granit trên tấm đan quầy bê tông màu sángChương V - Yêu cầu về xây lắp5,094m2
51Sơn quầy thuốc = KL trátChương V - Yêu cầu về xây lắp8,163m2
52Trụ INOX D50, L=800mmChương V - Yêu cầu về xây lắp7trụ
53Vách kính dày 10ly quầy thuốcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,16m2
54Lắp dựng vách kính quầy thuốc = KL kính cường lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp5,16m2
55Ván khuôn gỗ tấm đan P01+P02Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0793100m2
56Cốt thép tấm đan P01+P02+ P02* + P03+P04 ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0337tấn
57Bê tông tấm đan P01+P02+ P02* + P03+P04, M200, PC40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5597m3
58Trát chân đỡ đan P01+P02, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,6845m2
59Ốp gạch men trắng KT 300x450 màu trắng mặt đanChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7648m2
60Xây gạch không nung dưới chân chậu vữa XM M75 P01+P02Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,375m3
61Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1793tấn
62Sơn hoa sắt 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp55,03681m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp54,6m2
64SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp33,88m2
65Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp11m2
66SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp27,18m2
67Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp13m2
68SX vách kính cố định Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp44,254m2
69SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp39,78m2
70Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp23m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp101,02m2
72Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp44,254m2
73Vách ngăn compac HPL + phụ kiện ( giá hoàn thiện )Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,644m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp286,1289m2
75Lát nền gạch chống trơn 300x300 WCChương V - Yêu cầu về xây lắp26,0064m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp339,731m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp894,216m2
78Láng đường dốc dày 2cm, vữa XM M75, khía rãnh rộng 20; sâu =5 , a=150Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4465m2
79Trát bó bậc + lan can bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,7884m2
80Lát đá granit màu xanh đen bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp18,1056m2
81Sơn lan can bậc các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,105m2
82Lan can Inox đường đốc lênChương V - Yêu cầu về xây lắp3,36m
83Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp2,688m2
84Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1376100m3
85Ván khuôn gỗ đáy bểChương V - Yêu cầu về xây lắp2,72100m2
86Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0928tấn
87Cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0483tấn
88Bê tông đáy bể M200, PC40, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2691m3
89Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,7315m3
90Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6608m2
91Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,865m2
92Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,865m2
93Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,865m2
94Lấp đất bể =1/3 KL đào bằng đầm cócChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0459100m3
95Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0296100m2
96Cốt thép tấm đan đkChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0188tấn
97Cốt thép tấm đan đk>10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0508tấn
98Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,704m3
99Lắp tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
100Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
101Đèn huỳnh quang 2 bóng 36WChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
102Đèn ốp trần chụp thủy tinh mờ bóng compact 20WChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
103Quạt đảo trần VinawinChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
104Công tắc 1 chấu 250V-10AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
105Công tắc 2 chấu 250V-10AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
106Công tắc 3 chấu 250V-10AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
107Công tắc 4 chấu 250V-10AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
108ổ cắm điện đôi 250W-16AChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
109ổ cắm điện thoại 4 cựcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
110Bình nước nóng lạnh 30lChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
111Switch 8 cổng ( bộ chia mạng )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Dây cáp mạngChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
1130,6/1KV-Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp165m
1140,6/1KV-Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp565m
1150,6/1KV-Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp520m
1160,6/1KV-Cu/PVC 1x2,5mm2 dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp150m
117ống nhựa cứng luồn dây PVC fi20 đi chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp120m
118ống nhựa cứng luồn dây PVC fi15 đi chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp465m
119Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cọc
120Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
121Dây dẫn nối đất thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m
122Đào đất chôn dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp23m3
123Lấp đất chôn dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp23m3
124Vỏ tủ điện thép có nắp đậy chứa 1 MCB-2PChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
125Cầu dao tự động dạng tép MCB 75A-2P-4,5KAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
126Vỏ tủ điện thép có nắp đậy chứa 1 MCB-1PChương V - Yêu cầu về xây lắp15hộp
127Cầu dao tự động dạng tép MCB 20A-1P-4,5KAChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
128Cầu dao tự động dạng tép MCB 16A-1P-4,5KAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
129Cầu dao tự động dạng tép MCB 10A-1P-4,5KAChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
130Đào đất chôn cọc nối đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp21,621m3
131Lấp đất chôn cọcChương V - Yêu cầu về xây lắp21,62m3
132Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
133Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
134Dây dẫn tiếp đất thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
135Dây thu và thoát sét bằng thép fi12Chương V - Yêu cầu về xây lắp80m
136Mối nối kiểm tra điện trở nối đấtChương V - Yêu cầu về xây lắp3mối
137Chân bật cố định dây thu sét trên tường bo máiChương V - Yêu cầu về xây lắp50chiếc
138Ống PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
139Ống PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,25100m
140Ống PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8100m
141Côn thu nhựa PPR D40x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
142Côn thu nhựa PPR D40x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
143Côn thu nhựa hàn nhiệt D20x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
144Chếch nhựa hàn nhiệt D40x40x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
145Cút nhựa hàn nhiệt D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
146Tê nhựa hàn nhiệt D40x40x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
147Tê nhựa ren trong D20x20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
148Tê nhựa hàn nhiệt D20x20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
149Tê nhựa hàn nhiệt D40x25x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
150Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
151Cút nhựa hàn nhiệt 90 độ D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
152Cút nhựa ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
153Tê nhựa ren trong D25x20x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
154Tê nhựa ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
155Kép thép tráng kẽm D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
156Kép thép tráng kẽm D15Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
157Van khóa nhưa D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
158Van khóa nhưa D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
159Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
160Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
161Vòi tay gạt D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
162Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
163Chậu rửa Inox loại đơn + vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
164Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL2 )Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
165Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
166Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
167Bồn inox 2,0m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
168Ống nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
169Ống nhựa PVC D76mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
170Ống nhựa PVC D34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
171Phễu thu nước Inox D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
172Cút nhựa PVC (90 độ) D76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
173Cút nhựa PVC (90 độ) D34x34Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
174Cút nhựa PVC (90 độ) D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
175Tê nhựa PVC D76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
176Tê nhựa PVC D76x34x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
177Tê nhựa PVC D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
178Cút nhựa PVC D76x34Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
179Phễu thu đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
180Lồng cầu chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
181Đai giữ ống inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
182Bình chữa cháy MFZ4 ABC bột chữa cháy ABC Na2SO4, trọng lượng 4kgChương V - Yêu cầu về xây lắp4bình
183Bình chữa cháy MT3, chất chữa cháy CO2, trọng lượng 3kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2bình
184Tủ đựng bình chữa cháy (40x60x22cm)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
185Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
186Đèn chỉ hướng thoát nạnChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP BỆNH NHÂN
1Đào móng, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0528100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,48m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5072m3
4Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4928m3
5Cốt thép giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,011tấn
6Cốt thép giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0782tấn
7Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0448100m2
8Lấp đất móng, đắp đất nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0555100m3
9Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,271m3
10Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,0666m3
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2992m3
12Cốt thép lanh tô liền đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0053tấn
13Cốt thép lanh tô liền đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0351tấn
14Ván khuôn lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0439100m2
15Sản xuất xà gồ thép U100x35x3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1978tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp13,02721m2
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,198tấn
18Lợp mái tôn dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3106100m2
19Tôn ốp máiChương V - Yêu cầu về xây lắp6,56m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,6019m2
21Ốp tường gạch men trắng KT 300x450mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,727m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,5116m2
23Sơn tường trong nhà = KL trát trongChương V - Yêu cầu về xây lắp51,512m2
24Sơn tường ngoài nhà = KL trát ngoàiChương V - Yêu cầu về xây lắp60,602m2
25Lát gạch gốm Hạ Long KT 400x400mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,9751m2
26Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1164tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,5361m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m2
29SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,76m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp1m2
31SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa Việt Pháp kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m2
32Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp3m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp8,16m2
34Máng tôn thu nước dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp9,5m
35Phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
36Ống PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
37Cút 135 độ, D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
38Cút 90độ, D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
39Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
40Thép 12x12 đỡ mángChương V - Yêu cầu về xây lắp13,6kg
41Ống PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,02100m
42Phễu thu D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
43Cút PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
45Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
46Bảng điện B1 ( 2 hạt công tắc + 1 ổ cắm )Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bảng
47Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
48Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
49Ống ghen nhựa luồn dây D27Chương V - Yêu cầu về xây lắp5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.172E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn còn sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy lu Tải trọng 16T còn sử dụng tốt ; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
12 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->