Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621471 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:54:00 đến ngày 2021-06-15 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,109,815,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kéo phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 1 | |
| 2 | Hạ thủy phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 1 | |
| 3 | Ngày nằm trên đốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 25 | |
| 4 | Ngày nằm cầu cảng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 25 | |
| 5 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 2 | |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 50 | |
| 7 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kwh | 6.000 | |
| 8 | Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 9 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m3 | 80 | |
| 10 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 2 | |
| 11 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 1 | |
| 12 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lượt | 2 | |
| 13 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | ngày | 50 | |
| 14 | Cạo hà 40% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 36 | |
| 15 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 90 | |
| 16 | Phun cát, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 90 | |
| 17 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 90 | |
| 18 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 90 | |
| 19 | Sơn phủ 2 lớp chống hà 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 90 | |
| 20 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 31,3 | |
| 21 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 31,3 | |
| 22 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 20,9 | |
| 23 | Sơn chống hà LPA717 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 60 | |
| 24 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 8,3 | |
| 25 | Dung dịch GTA 007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 6 | |
| 26 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 10 | |
| 27 | Xà phòng ô mô | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 3 | |
| 28 | Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 60 | |
| 29 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 60 | |
| 30 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 60 | |
| 31 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 60 | |
| 32 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 60 | |
| 33 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 60 | |
| 34 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 20,8 | |
| 35 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 20,8 | |
| 36 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 14 | |
| 37 | Sơn phủ màu xanh dương PHE971/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 23,4 | |
| 38 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 7,9 | |
| 39 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 6 | |
| 40 | Mặt boong chính tầng lái (trước và sau) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 40 | |
| 41 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 40 | |
| 42 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 40 | |
| 43 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 40 | |
| 44 | Sơn trung gian 1 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 40 | |
| 45 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 40 | |
| 46 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 13,9 | |
| 47 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 13,9 | |
| 48 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 9,3 | |
| 49 | Sơn phủ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 15,6 | |
| 50 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 5,3 | |
| 51 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 4 | |
| 52 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 23 | |
| 53 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 54 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 55 | Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chữ | 8 | |
| 56 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 1 | |
| 57 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cuộn | 10 | |
| 58 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 2 | |
| 59 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 5 | |
| 60 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 5 | |
| 61 | Toàn bộ diện tích mặt ngoài cabin lái, lan can, hệ thống cửa, ống thông hơi, cột đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 110 | |
| 62 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 110 | |
| 63 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 110 | |
| 64 | Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 | |
| 65 | Sơn dặm chống gỉ 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 20 | |
| 66 | Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 20 | |
| 67 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 110 | |
| 68 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 6,9 | |
| 69 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 4,7 | |
| 70 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 21,4 | |
| 71 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 3,3 | |
| 72 | Giấy ráp xoay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 50 | |
| 73 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 30 | |
| 74 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 10 | |
| 75 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 15 | |
| 76 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 20 | |
| 77 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cuộn | 10 | |
| 78 | Kẻ chân lan can, chân vách cabin lái tầng 1,2, chân các giá thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 12,3 | |
| 79 | Sơn màu 1 lớp (chưa tính vật tư sơn) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 12,3 | |
| 80 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 2,4 | |
| 81 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 0,2 | |
| 82 | Vệ sinh két nước ngọt: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m3 | 4 | |
| 83 | + Bơm toàn bộ nước trong két ra ngoài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m3 | 2 | |
| 84 | + Dùng giẻ lau, nước vệ sinh toàn bộ bề mặt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 20 | |
| 85 | + Bơm nước trở lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m3 | 4 | |
| 86 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m3 | 4 | |
| 87 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 5 | |
| 88 | Thay mới hợp kim chống mòn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tấm | 12 | |
| 89 | Hợp kim chống ăn mòn KT: 250x70x40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tấm | 12 | |
| 90 | Kẽm chống ăn mòn KT: 140x60x250 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tấm | 8 | |
| 91 | Gioăng cao su d5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 1 | |
| 92 | Bu lông + Êcu + VĐ Inox M14 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 12 | |
| 93 | Xi măng Hải Phòng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 5 | |
| 94 | Thay cục bộ con trạch cao su D100 bị rách, hỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 3 | |
| 95 | Cắt thay cục bộ nẹp đỡ, ốp ngoài của con trạch khu vực thay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,6 | |
| 96 | Con trạch caosu D100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 3 | |
| 97 | Nút cao su đúc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 12 | |
| 98 | Bu lông Inox SUS304 M10 + êcu + VĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 12 | |
| 99 | Keo Shikaflex | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lọ | 5 | |
| 100 | Inox D6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 7,9 | |
| 101 | Nhôm tấm 5083 H116 d6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 10,8 | |
| 102 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 1,08 | |
| 103 | Khí Argong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chai | 0,38 | |
| 104 | Đá mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 3 | |
| 105 | Đá cắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 5 | |
| 106 | Bàn lái: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 107 | Bịt lại các vị trí trống sau khi tháo thiết bị không dùng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | vị trí | 3 | |
| 108 | Nhôm tấm 5083 H116 d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 4,1 | |
| 109 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 0,4 | |
| 110 | Khí Argong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chai | 0,15 | |
| 111 | Đá mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 1 | |
| 112 | Đá cắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 2 | |
| 113 | Ghế lái: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 114 | Thay mới phần đệm ghế ngồi, sửa lại tay nhựa, ốp nhựa bị hỏng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 115 | Đệm da ngồi của ghế lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 116 | Làm lại ghế ngồi uống nước Chữ L3220 x 550 (đệm bọc da) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 117 | Thay mới phần đệm ghế ngồi chữ L cho ghế buồng CLB | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 118 | Gia cường bổ sung thêm cho khung xương ghế cũ bằng nhôm L32 x 32 x 3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 3 | |
| 119 | Ghế ngồi đệm bọc da (KT: 3220 x 550 ) Chữ L3220 x 550 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 120 | Nhôm L32x32x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 1,57 | |
| 121 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 0,16 | |
| 122 | Khí Argong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chai | 0,06 | |
| 123 | Đá cắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 2 | |
| 124 | Cửa kính 2 bên mạn cabin: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 8 | |
| 125 | Tháo vệ sinh, thay gioăng, chốt cửa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 8 | |
| 126 | Gioăng chữ u cửa kính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 35,1 | |
| 127 | Keo Silicone trắng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tuýp | 8 | |
| 128 | Chốt khóa cửa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 8 | |
| 129 | Thay gioăng nắp hầm F650 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 130 | Gioăng cao su 35 x 25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 2,14 | |
| 131 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 1 | |
| 132 | Thay gioăng nắp hầm 650 x 650: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 133 | Gioăng cao su 35 x 25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 2,73 | |
| 134 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 1 | |
| 135 | Thay gioăng nắp hầm F540: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 136 | Gioăng cao su 35 x 25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 3,56 | |
| 137 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 1 | |
| 138 | Thay gioăng nắp hầm 630 x 490: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 139 | Gioăng cao su 35 x 20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 2,35 | |
| 140 | Keo X66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 1 | |
| 141 | Xử lý két dầu mạn trái trong buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | két | 1 | |
| 142 | Hút dầu, vệ sinh sạch sẽ phục vụ công tác thay thể cục bộ. Cắt thay cục bộ vị trí bị thủng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lần | 1 | |
| 143 | Nhôm tấm 5083 H116 d4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 0,48 | |
| 144 | Que hàn TIG nhôm Φ2.4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 0,05 | |
| 145 | Khí Argong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chai | 0,02 | |
| 146 | Đá mài | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 1 | |
| 147 | Đá cắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | viên | 1 | |
| 148 | Sửa chữa trung tu máy chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | máy | 1 | |
| 149 | Bìa lanh críc d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 1 | |
| 150 | Keo silicon 5699 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tuýp | 2 | |
| 151 | Bầu lọc nhiên liệu máy CATERPILLAR SER X9Y00140 C9-410HPx 2100v/p. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 152 | Gioăng đồng Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 24 | |
| 153 | Gioăng làm kín sinh hàn dầu bôi trơn Ф200xd5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 154 | Bầu lọc dầu bôi trơn máy CATERPILLAR SER X9Y00140 C9-410HPx 2100v/p. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 155 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 10 | |
| 156 | Dung dịch AT5400 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 10 | |
| 157 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 50 | |
| 158 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,5 | |
| 159 | Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy CATERPILAR C9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 1 | |
| 160 | Phớt cơ khí bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 161 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 162 | Phớt cao su kín dầu bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 163 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 30 | |
| 164 | Đai xiết Inox Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 6 | |
| 165 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 1 | |
| 166 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 10 | |
| 167 | Sửa chữa trung tu máy chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | máy | 1 | |
| 168 | Chất tẩy rửa sinh hàn gió Air cooler cleaner | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 10 | |
| 169 | Bìa lanh críc d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 1 | |
| 170 | Gioăng sinh hàn khí nạp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 1 | |
| 171 | Bầu lọc nhiên liệu máy CATERPILLAR SER X9Y00140 C9-410HPx 2100v/p | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 172 | Gioăng đồng Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 24 | |
| 173 | Gioăng làm kín sinh hàn dầu bôi trơn Ф200xd5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 174 | Bầu lọc dầu bôi trơn máy CATERPILLAR SER X9Y00140 C9-410HPx 2100v/p | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 175 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 10 | |
| 176 | Dung dịch AT5400 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 10 | |
| 177 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 50 | |
| 178 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,5 | |
| 179 | Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy CATERPILAR C9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 180 | Phớt cơ khí bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 181 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 182 | Phớt cao su kín dầu bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 183 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 30 | |
| 184 | Đai xiết Inox Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 6 | |
| 185 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 1 | |
| 186 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lít | 10 | |
| 187 | Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | máy | 1 | |
| 188 | - Nổ máy chạy rà sau sửa chữa và thử nghiệm thu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | giờ | 10 | |
| 189 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 820 | |
| 190 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 24,6 | |
| 191 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 10 | |
| 192 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN80 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 193 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN65 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 194 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 195 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN21 trên hộp van thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 196 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín hộp thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hộp | 4 | |
| 197 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp ráp bẩu lọc rác thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 5 | |
| 198 | Gioăng cao su tròn Ф250xd10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 4 | |
| 199 | Tết sợi tẩm mỡ Ф10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 2 | |
| 200 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 5 | |
| 201 | Bìa lanh cric δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,5 | |
| 202 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,8 | |
| 203 | Vít tự ren Inox Sus304 M6x30+vđ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 18 | |
| 204 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tuýp | 3 | |
| 205 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN40 cấp nước làm mát máy đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 206 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 2 | |
| 207 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m2 | 0,2 | |
| 208 | Vệ sinh, thay mới ống cao su vào bơm làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 1 | |
| 209 | Ống cao su chịu dầu, chịu nhiệt chịu áp lực cao Ф27 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 1 | |
| 210 | Đai xiết Inox Ф15-30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 8 | |
| 211 | Trạm dập cháy cố định CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hệ | 1 | |
| 212 | Tháo, lắp phục vụ kiểm tra cấp giấy cho các chai CO2 và các chi tiết khác của hệ thống theo yêu cầu của Đăng kiểm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lượt | 1 | |
| 213 | Vệ sinh, thổi thông, thử kín, sửa chữa hư hỏng cục bộ đường ống Ф27 dẫn CO2 từ trạm tới các vị trí chữa cháy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 30 | |
| 214 | Cao su non | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cuộn | 2 | |
| 215 | Keo loctite 542 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tuýp | 1 | |
| 216 | Phần chân vịt, trục chân vịt, trục lái: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hệ | 2 | |
| 217 | Kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hệ | 2 | |
| 218 | Kiểm tra đo khe hở bạc trục lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hệ | 2 | |
| 219 | Thuê kiểm tra thẩm thấu chân vịt (PT) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 220 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tờ | 3 | |
| 221 | Bàn chải sắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 6 | |
| 222 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 6 | |
| 223 | Bu lông M22x200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 8 | |
| 224 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 1 | |
| 225 | Bút xóa Nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 2 | |
| 226 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 0,2 | |
| 227 | Sửa chữa, thay mới động cơ gạt mưa cabin lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 228 | Tháo bỏ 03 cần gạt mưa, thay mới loại tương đương | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 229 | Tháo 03 motor vệ sinh sạch sẽ, bôi mỡ hệ thống bánh răng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 3 | |
| 230 | Tháo 01 motor gạt mưa hỏng, thay mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 1 | |
| 231 | Đấu lắp thử hoạt động hoàn chỉnh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 232 | Bộ gạt mưa 24V | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 233 | Cần gạt mưa 400mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 234 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lọ | 1 | |
| 235 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 2 | |
| 236 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 237 | Quạt thông gió buồng máy 02 Quạt đẩy ADN315B7, 02 quạt hút ADN250B7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 4 | |
| 238 | Tháo động cơ quạt, vận chuyển về xưởng phục vụ sơn tẩm sấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 239 | - Vệ sinh cánh quạt, lồng quạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 240 | - Đấu lắp hoàn thiện, ghi thống số sau khi bảo dưỡng, làm biên bản nghiệm thu, bàn giao với đại diện tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 4 | |
| 241 | Xăng 92 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lít | 5 | |
| 242 | Sơn xịt cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lọ | 4 | |
| 243 | Chổi quét sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 4 | |
| 244 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 5 | |
| 245 | Dầu RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | lọ | 1 | |
| 246 | Giấy giáp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Tờ | 4 | |
| 247 | Vòng bi 6205 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Vòng | 8 | |
| 248 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 0,1 | |
| 249 | Điều hòa 18000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bộ | 1 | |
| 250 | -Tháo giàn nóng, giàn lạnh vệ sinh bảo dưỡng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 251 | -Quấn lại đường ống bảo ôn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 10 | |
| 252 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lọ | 1 | |
| 253 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 2 | |
| 254 | Xà phòng Ômo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Kg | 0,5 | |
| 255 | Băng quấn bảo ôn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cuộn | 3 | |
| 256 | Máy hút mùi nhà bếp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 257 | Máy hút mùi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Máy | 1 | |
| 258 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 259 | Bình chữa cháy: Tháo, lắp, vận chuyển đi nạp chất, kiểm định, tháo lắp 03 chai CO2, 04 bình bọt. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | bình | 7 | |
| 260 | Nạp chất, kiểm định hệ thống trạm xả CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 261 | Phao cứu sinh tự thổi loại 25 người: Tháo, lắp, vận chuyển đi Kiểm định | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Quả | 1 | |
| 262 | Mặt bàn điều khiển cabin lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hệ thống | 1 | |
| 263 | Tháo bỏ thiết bị không sử dụng, chuyển thiết bị trên mặt ca bin vào vị trí phù hợp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 3 | |
| 264 | Đấu nối, kiểm tra thử hoạt động từng thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 3 | |
| 265 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cuộn | 2 | |
| 266 | Dây rút nhựa L100-L300 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 20 | |
| 267 | Băng dính giấy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 268 | Vít tự ren M6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 20 | |
| 269 | Bulong inox M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 20 | |
| 270 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 30 | |
| 271 | Đèn mạn 220V | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 272 | Tháo bỏ đèn hỏng, thay thế đèn mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 273 | Đèn CCD2-1-2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 2 | |
| 274 | Buloong Inox M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 275 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 10 | |
| 276 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 10 | |
| 277 | Đèn pha TG8 24V | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 278 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Lọ | 1 | |
| 279 | Bóng đèn 24V 150W 2 chân cắm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bóng | 1 | |
| 280 | Giấy giáp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Tờ | 1 | |
| 281 | Dây điện vỏ lưới FA-DPYC 2x2.5SQMM - HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 8 | |
| 282 | Biến áp nạp ắc quy buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 283 | Tháo biến áp cũ, lắp đặt biến áp nạp tự động 3 pha 380 AC / 6 x (24V -20A) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 284 | Tủ nạp ắc quy tự động đầu vào 3 pha 380VAC, 06 đầu ra 24VDC-20A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Tủ | 1 | |
| 285 | Cáp điện FA-DPYC 2x4mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | m | 5 | |
| 286 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 30 | |
| 287 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 30 | |
| 288 | Bulong Inox M18x50 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 289 | Nhôm tấm 5083 H116 d6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | kg | 8,16 | |
| 290 | Đá cắt F125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Viên | 5 | |
| 291 | Đá mài F125 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Viên | 2 | |
| 292 | Hộp điện khởi động bơm buồng máy số lượng 03 hộp, hộp điện nguồn cabin lái 03 hộp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 293 | Đánh dấu vị trí các đầu cáp điện tháo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 294 | Tháo các aptomat, đèn báo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 295 | Khoan lắp thiết bị tủ điện theo kích thước thực tế | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 296 | Lắp cố định tủ vào giá đỡ, cố định chặt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 297 | Hộp điện nhựa kín nước KT: 315x240mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Hộp | 6 | |
| 298 | Bulong Inox M8x30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 24 | |
| 299 | Đầu cốt các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 30 | |
| 300 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 20 | |
| 301 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cuộn | 1 | |
| 302 | Còi sên | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 303 | -Tháo bỏ còi cũ, lắp đặt thay còi mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 1 | |
| 304 | Bulong Inox M8 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 6 | |
| 305 | Còi sên đôi 24V | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 306 | Vệ sinh, thay thế bộ giới hạn góc lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 307 | Limit Switch 250VAC 6/10A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 308 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, kiểm định hệ thống VTĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | hệ thống | 1 | |
| 309 | Bóng đèn 2W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | cái | 1 | |
| 310 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 50 | |
| 311 | Đầu cốt cáp điện SC2.5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | Cái | 50 | |
| 312 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT | tàu | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.1E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.100.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 330.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.310.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi