Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210618381-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Nghệ An |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562480 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2021 (Thông báo số 1369/TB-STC của Sở Tài chính ngày 25/12/2020 về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:30:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 217,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 05, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 05, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VNDTài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ ,- Trong số nhân viên chỉnh lý có ≥ 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Soạn thảo được văn bản |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy scan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Scan được văn bản |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 2 | Vận chuyển TL từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: a) Đánh số tờ cho TL | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: b)Viết mục lục văn bản | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: c)Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ. | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin. | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 16 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá. | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận TL | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: a)Viết lời mở đầu | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: b)Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: c) In mục lục, nhân bản | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ:d) Đóng quyển mục lục | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: a) Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại:b) Viết thuyết minh tài liệu loại | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: a)Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: b)Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chi phí nhân công | Mét | 32 | |
| 31 | Bìa hồ sơ- bìa in 2 mặt giấy dduplexx trắng theo tiêu chuẩn do cục văn thư và lưu trữ Nhà nước Ban hành | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 4.032 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 6.080 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 4.032 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 1.280 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 576 | |
| 36 | Phiếu tin | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Tờ | 4.032 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 160 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 32 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Cái | 16 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Lọ | 8 | |
| 42 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, bút xóa..... | Văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Mét | 32 | |
| 43 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5x26,5x11cm; Hộp chống mối, chống ẩm | Thiết bị bảo quản tài liệu | Cái | 224 | |
| 44 | Giá để tài liệu: (Theo tiêu chuẩn của cục Văn thư Lưu trữ nhà nước) Kích thước: 2000mm X1230mm X400mmSơn tĩnh điện màu ghi, 5 tầng 6 tấm đợt | Thiết bị bảo quản tài liệu | Bộ | 7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.173E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là217.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 65.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 05, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 05, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VNDTài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn GTGT xuất theo khối lượng hoàn thành hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 760.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu | 6 | 3 |
| 2 | Đội phó | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Văn thư lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 8 | - Trình độ: có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành văn thư lưu trữ ,- Trong số nhân viên chỉnh lý có ≥ 01 người có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính cá nhân (máy tính để bàn hoặc máy tính xách tay) | Soạn thảo được văn bản | 10 |
| 2 | Máy in | - Khổ giấy in tối đa: A4;- Loại: đen/trắng; | 2 |
| 3 | Máy scan | Scan được văn bản | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi