Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623518-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210609836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 12:20:00 đến ngày 2021-06-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,064,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đập chính
1 Bê tông CT dầm ngang mái đập, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,85 m3
2 Bê tông CT dầm đỉnh mái, dầm chân mái, dầm giữa mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 44,11 m3
3 Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 184,15 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9.996 cái
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 406,1096 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 406,1096 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 40,611 10 tấn/1km
8 Cốt thép cấu kiện, đk=6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9796 tấn
9 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4956 tấn
10 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7529 tấn
11 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1419 tấn
12 Bê tông mặt đập, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 159,32 m3
13 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,39 m3
14 Bê tông khóa đỉnh áp mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,65 m3
15 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,95 m3
16 Ván khuôn cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,6354 100m2
17 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5534 100m2
18 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,9011 100m2
19 Gỗ đệm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,39 m3
20 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62,18 kg
21 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,7092 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,23 m2
23 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4321 100m3
24 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 20,6965 100m2
25 Phá dỡ đá xây Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,8 m3
26 Xúc đá xây lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,078 100m3
27 Vận chuyển đá thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,078 100m3
28 Bóc phong hóa, đất cấp I, Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,1116 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,1116 100m3
30 Đào đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,32 1m3
31 Đào đất TL, đất cấp II (TD để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,7762 100m3
32 Đào đất hạ lưu, đất cấp II (TD để đắp) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,0215 100m3
33 Đào đất hạ lưu, đất cấp I (TD để đắp đê quai, còn lại VC ra bãi thải) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2028 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,18 100m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3279 100m3
36 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,6075 100m3
37 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4354 100m3
38 Mua đất (KL đăp *1.07*1.29) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 198,1283 m3
39 Vận chuyển đất, đường loại 5, hs=1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,8128 10m³/1km
40 Vận chuyển đất, đường loại 5, (1.5*2.6) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,8128 10m³/1km
41 Vận chuyển đất, đường loại 6, (0.6*1.8) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,8128 10m³/1km
42 Trồng cỏ mái đập Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,8075 100m2
43 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,2275 100m2
44 Đá lát khan mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 224,84 m3
45 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 257,06 m3
46 Rải đá dăm lót 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 180,15 m3
47 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9633 100m3
48 Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,7451 100m3
49 Thi công tầng lọc bằng cát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,775 100m3
50 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,525 100m
51 Đắp đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 95,59 m3
52 Phá đê quai Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8603 100m3
53 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8603 100m3
54 Phên nứa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 213,26 m2
55 Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I , phần ngập đất L=1,5m (hs=1.6) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,16 100m
56 Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I, phần không ngập đất L=1,2 (hs=1.6*0.75=1.2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,728 100m
57 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc ngập đất L=1.8m) (hs=1.6) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,372 100m
58 Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc không ngập đất L=1.2m), (hs=1.6*0.75=1.2) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,248 100m
59 Tre cây L=5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 465 m
60 Thép buộc giằng D3mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62,09 kg
61 Thép buộc giằng D6mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 105,01 kg
62 Bơm nước 10CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 ca
63 San ủi bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 ca
64 Bạt xắc rắn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 100m2
65 Phát rào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,5 100m2
66 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25 gốc
67 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27 gốc
68 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32 gốc
69 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5 bụi
70 San ủi bãi thải sau thi công Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 ca
B Hạng mục 2: Đập phụ
1 Bê tông kháo mái HL đập, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,51 m3
2 Bê tông CT dầm ngang mái đập, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,69 m3
3 Bê tông CT dầm đỉnh mái, dầm chân mái, dầm giữa mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 14,03 m3
4 Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,5 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.167 cái
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,4144 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 47,4144 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7414 10 tấn/1km
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7414 10 tấn/1km
10 Thép tròn cấu kiện, đk=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1144 tấn
11 Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0619 tấn
12 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1566 tấn
13 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5456 tấn
14 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 56,07 m3
15 Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,23 m3
16 Ván khuôn cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2263 100m2
17 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2343 100m2
18 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2242 100m2
19 Gỗ đệm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,17 m3
20 Nhựa đường khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,26 kg
21 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2879 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,19 m2
23 Đá lát khan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 49,14 m3
24 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,05 m3
25 Rải đá dăm lót 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,6 m3
26 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5047 100m3
27 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4628 100m2
28 Bóc phong hóa, bùn, đất cấp I, VC ra bãi thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3899 100m3
29 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3899 100m3
30 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3899 100m3/1km
31 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 60,82 1m3
32 Đào móng, Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,65 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đât đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0369 100m3
34 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0736 100m3
35 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,0474 100m3
36 Mua đất (KL đắp*1.07*1.29) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.662,9026 m3
37 Vận chuyển đất, đường loại 5 (1*1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 166,2903 10m³/1km
38 Vận chuyển đất tiếp theo đường loại 5, (2.6*1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 166,2903 10m³/1km
39 Vận chuyển đất, cuối đường loại 6 (2.6*1.8) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 166,2903 10m³/1km
40 Trồng cỏ mái đập (30m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3759 100m2
41 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3759 100m2
C Hạng mục 3: Tràn xả lũ
1 Bê tông thân đập, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,84 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,79 m3
3 Bê tông gia cố mái tràn, mái kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,69 m3
4 Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,86 m3
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,43 m3
6 Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 29,84 m3
7 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76,03 m3
8 Bê tông đáy bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,97 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 107,9 m3
10 Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23,39 m3
11 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6889 100m2
12 Ván khuôn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9851 100m2
13 Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0397 100m2
14 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7591 100m2
15 Thi công khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84,46 m
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 82,16 m2
17 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,9532 100m2
18 Đá hộc xếp chèn chặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 51,91 m3
19 Đá lát khan mái dốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 48,45 m3
20 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3521 100m2
21 Rải đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 12,11 m3
22 Đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,66 m3
23 Đá dăm lót 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,4 m3
24 Cát hạt thô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0654 100m3
25 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,714 100m2
26 ống nhựa PVC đk=2cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,364 100m
27 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,6 m3
28 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,286 100m3
29 Vận chuyển thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,286 100m3
30 Vận chuyển thải tiếp theo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,286 100m3/1km
31 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,3769 tấn
32 Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2228 tấn
33 Cốt thép móng, đường kính = 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0785 tấn
34 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,8653 tấn
35 Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2986 tấn
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1348 tấn
37 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7476 tấn
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1484 tấn
39 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2547 tấn
40 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,5819 tấn
41 Đào móng - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5651 100m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (TD đất đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5281 100m3
43 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy bãi VL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0882 100m3
44 Mua đất Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 150,2042 m3
45 Vận chuyển đất - đường loại 5 (1*1,5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,0204 10m³/1km
46 Vận chuyển đất - đường loại 5, (1,5*2,6) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,0204 10m³/1km
47 Vận chuyển đất -đường loại 6, (2,6*1,8) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,0204 10m³/1km
48 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4061 100m3
49 Bóc phong hóa, vét bùn - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6611 100m3
50 Vận chuyển đất - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6611 100m3
51 Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,6611 100m3/1km
52 Đào móng công trình, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,4042 100m3
53 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,0029 100m3
54 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,5754 100m3
55 Vận chuyển đất, đất cấp II (VC đắp đường thi công) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,949 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,949 100m3/1km
D Hạng mục 4: Cống lấy nước dưới đập
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,68 m3
2 Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,14 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,14 m3
4 Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,72 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,09 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,45 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,91 m3
8 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,54 m3
9 Bê tông sàn nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,26 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9 1cấu kiện
11 Ván khuôn - Móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1744 100m2
12 Ván khuôn - Sân nhà van Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0396 100m2
13 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2296 100m2
14 Ván khuôn tấm đan, lanh tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0306 100m2
15 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3776 100m2
16 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0496 100m2
17 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,66 m3
18 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,78 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 33,85 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,63 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 23 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,83 m2
23 Trát sênô vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,08 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 86,76 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 37,63 m2
26 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0778 tấn
27 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,107 tấn
28 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0093 tấn
29 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0837 tấn
30 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0401 tấn
31 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0394 tấn
32 Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0124 tấn
33 . Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3173 tấn
34 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1481 tấn
35 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,056 tấn
36 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2115 tấn
37 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,171 tấn
38 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1481 tấn
39 Gia công lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,047 tấn
40 Lắp lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,047 tấn
41 Bu lông đuôi cá F18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
42 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2064 tấn
43 Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1137 tấn
44 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,077 tấn
45 Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0149 tấn
46 Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0377 tấn
47 Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1104 tấn
48 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0273 tấn
49 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0848 tấn
50 Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0288 tấn
51 Thép L80x80x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1675 tấn
52 Gia công cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1667 tấn
53 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,44 m2
54 Gia công xà gồ thép hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1709 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1709 tấn
56 Sản xuất thang thép D20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0197 tấn
57 Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0064 tấn
58 Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0188 tấn
59 Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,172 100m2
60 Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,76 m2
61 Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
62 ống nhựa PVC, đk 50mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,05 100m
63 Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,92 m2
64 Mua ống thép D310/300 loại 1, 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 220,13 kg
65 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0414 100m
66 Vòng đệm cao su D485 dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
67 Bu lông M24x85 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 64 cái
68 Gia công chế tạo mặt bích D485/325 dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0639 tấn
69 Lắp đặt mặt bích D485/325 dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0639 tấn
70 Van chặn côn - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
71 Ty van chặn côn nối dài Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6 m
72 Gioăng cao su quanh ống thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,52 m2
73 Quét nhựa bitum bảo vệ ống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 31,93 m2
74 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 cái
75 Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi công (tính luân chuyển 4 lần) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,25 m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,45 100m
77 BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 25,99 m3
78 Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,09 m3
79 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,21 m3
80 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bậc lên xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,33 m3
81 Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,21 m3
82 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,04 m3
83 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,51 m3
84 Ván khuôn móng, kênh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,175 100m2
85 Ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4578 100m2
86 Ván khuôn bậc lên xuống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2448 100m2
87 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,46 m2
88 Thi công khớp nối PVC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 19,87 m
89 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,24 m3
90 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0824 100m3
91 Vận chuyển thải Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0824 100m3
92 Đắp đất sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 58,45 m3
93 Đất sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62,5415 m3
94 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5395 100m2
95 Cung ứng + Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm dày 6,35mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,304 100m
96 Bu lông đuôi cá D18, L=30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2 cái
97 Bóc phong hóa, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2496 100m3
98 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,2496 100m3
99 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 61,52 1m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,2994 100m3
101 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,4291 100m3
102 Đắp đập, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,3789 100m3
103 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,4966 100m3
104 Mua đất KL đắp *1.07*1.29 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 68,5457 m3
105 Vận chuyển đất, đường loại 5, (1*1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,8546 10m³/1km
106 Vận chuyển đất đường loại 5, (2.6*1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,8546 10m³/1km
107 Vận chuyển đất đường loại 6, (0.6*1.8) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,8546 10m³/1km
E Hạng mục 5: Đường thi công kết
hợp quản lý vận hành
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.530,84 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7779 100m3
3 Ván khuôn -Mặt đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 10,2176 100m2
4 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 76,542 100m2
5 Bóc phong hóa, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4508 100m3
6 Vận chuyển đất, đất phong hóa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,4508 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD đất đào tràn) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4944 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy bãi VL) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,7487 100m3
9 Mua đất để đắp, cự ly VC Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 655,4631 m3
10 Vận chuyển đất, đường loại 5 (1*1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,5463 10m³/1km
11 Vận chuyển đất, đường loại 5, (2.6*1.5) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,5463 10m³/1km
12 Vận chuyển đất, đường loại 6, (1.3*1.8) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 65,5463 10m³/1km
13 Trồng cỏ mái đường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,455 100m2
14 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 15,455 100m2
15 Nhựa đường khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 741,29 kg
16 Gỗ đệm khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,46 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0596417E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.119283E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hồ chứa nước thủy lợi), cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 4.238.567.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.567.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->