Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623518-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 8.000 triệu đồng (Theo Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa) và ngân sách huyện đối ứng phần còn lại. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 12:20:00 đến ngày 2021-06-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,064,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đập chính | |||
| 1 | Bê tông CT dầm ngang mái đập, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,85 | m3 |
| 2 | Bê tông CT dầm đỉnh mái, dầm chân mái, dầm giữa mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,11 | m3 |
| 3 | Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 184,15 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9.996 | cái |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 406,1096 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 406,1096 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,611 | 10 tấn/1km |
| 8 | Cốt thép cấu kiện, đk=6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9796 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4956 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7529 | tấn |
| 11 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1419 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt đập, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 159,32 | m3 |
| 13 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,39 | m3 |
| 14 | Bê tông khóa đỉnh áp mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,65 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,95 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,6354 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5534 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9011 | 100m2 |
| 19 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 20 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,18 | kg |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,7092 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,23 | m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4321 | 100m3 |
| 24 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,6965 | 100m2 |
| 25 | Phá dỡ đá xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8 | m3 |
| 26 | Xúc đá xây lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,078 | 100m3 |
| 28 | Bóc phong hóa, đất cấp I, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1116 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,1116 | 100m3 |
| 30 | Đào đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 81,32 | 1m3 |
| 31 | Đào đất TL, đất cấp II (TD để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,7762 | 100m3 |
| 32 | Đào đất hạ lưu, đất cấp II (TD để đắp) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,0215 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hạ lưu, đất cấp I (TD để đắp đê quai, còn lại VC ra bãi thải) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2028 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,18 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3279 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,6075 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4354 | 100m3 |
| 38 | Mua đất (KL đăp *1.07*1.29) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 198,1283 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đường loại 5, hs=1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,8128 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển đất, đường loại 5, (1.5*2.6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,8128 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đất, đường loại 6, (0.6*1.8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,8128 | 10m³/1km |
| 42 | Trồng cỏ mái đập | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,8075 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,2275 | 100m2 |
| 44 | Đá lát khan mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 224,84 | m3 |
| 45 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 257,06 | m3 |
| 46 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 180,15 | m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9633 | 100m3 |
| 48 | Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,7451 | 100m3 |
| 49 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,775 | 100m3 |
| 50 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,525 | 100m |
| 51 | Đắp đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 95,59 | m3 |
| 52 | Phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8603 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8603 | 100m3 |
| 54 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 213,26 | m2 |
| 55 | Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I , phần ngập đất L=1,5m (hs=1.6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,16 | 100m |
| 56 | Đóng, nhổ cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I, phần không ngập đất L=1,2 (hs=1.6*0.75=1.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,728 | 100m |
| 57 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc ngập đất L=1.8m) (hs=1.6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,372 | 100m |
| 58 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc không ngập đất L=1.2m), (hs=1.6*0.75=1.2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,248 | 100m |
| 59 | Tre cây L=5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 465 | m |
| 60 | Thép buộc giằng D3mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,09 | kg |
| 61 | Thép buộc giằng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,01 | kg |
| 62 | Bơm nước 10CV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | ca |
| 63 | San ủi bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 64 | Bạt xắc rắn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 65 | Phát rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5 | 100m2 |
| 66 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25 | gốc |
| 67 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27 | gốc |
| 68 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | gốc |
| 69 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bụi |
| 70 | San ủi bãi thải sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | ca |
| B | Hạng mục 2: Đập phụ | |||
| 1 | Bê tông kháo mái HL đập, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,51 | m3 |
| 2 | Bê tông CT dầm ngang mái đập, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tông CT dầm đỉnh mái, dầm chân mái, dầm giữa mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,03 | m3 |
| 4 | Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,5 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.167 | cái |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,4144 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,4144 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7414 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7414 | 10 tấn/1km |
| 10 | Thép tròn cấu kiện, đk=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1144 | tấn |
| 11 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1566 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5456 | tấn |
| 14 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,07 | m3 |
| 15 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2263 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2343 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2242 | 100m2 |
| 19 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 20 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,26 | kg |
| 21 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2879 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,19 | m2 |
| 23 | Đá lát khan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 49,14 | m3 |
| 24 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,05 | m3 |
| 25 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,6 | m3 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5047 | 100m3 |
| 27 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,4628 | 100m2 |
| 28 | Bóc phong hóa, bùn, đất cấp I, VC ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3899 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3899 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3899 | 100m3/1km |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 60,82 | 1m3 |
| 32 | Đào móng, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,65 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đât đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0369 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0736 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,0474 | 100m3 |
| 36 | Mua đất (KL đắp*1.07*1.29) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.662,9026 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đường loại 5 (1*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 166,2903 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp theo đường loại 5, (2.6*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 166,2903 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đất, cuối đường loại 6 (2.6*1.8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 166,2903 | 10m³/1km |
| 40 | Trồng cỏ mái đập (30m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3759 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3759 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Tràn xả lũ | |||
| 1 | Bê tông thân đập, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,79 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố mái tràn, mái kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 55,69 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,86 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,43 | m3 |
| 6 | Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76,03 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,97 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,9 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6889 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9851 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7591 | 100m2 |
| 15 | Thi công khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 84,46 | m |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 82,16 | m2 |
| 17 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9532 | 100m2 |
| 18 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,91 | m3 |
| 19 | Đá lát khan mái dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,45 | m3 |
| 20 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3521 | 100m2 |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,11 | m3 |
| 22 | Đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,66 | m3 |
| 23 | Đá dăm lót 0,5x1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 24 | Cát hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0654 | 100m3 |
| 25 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 26 | ống nhựa PVC đk=2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,364 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,6 | m3 |
| 28 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển thải tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,286 | 100m3/1km |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3769 | tấn |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2228 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0785 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,8653 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2986 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1348 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7476 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1484 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2547 | tấn |
| 40 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,5819 | tấn |
| 41 | Đào móng - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5651 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (TD đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5281 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy bãi VL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0882 | 100m3 |
| 44 | Mua đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 150,2042 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất - đường loại 5 (1*1,5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,0204 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất - đường loại 5, (1,5*2,6) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,0204 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển đất -đường loại 6, (2,6*1,8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,0204 | 10m³/1km |
| 48 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4061 | 100m3 |
| 49 | Bóc phong hóa, vét bùn - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6611 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6611 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6611 | 100m3/1km |
| 52 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,4042 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,0029 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,5754 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp II (VC đắp đường thi công) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,949 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,949 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Cống lấy nước dưới đập | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 2 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,72 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn - Móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1744 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn - Sân nhà van | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,66 | m3 |
| 18 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,85 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,63 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 23 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,08 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 37,63 | m2 |
| 26 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0778 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,107 | tấn |
| 28 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0093 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0837 | tấn |
| 30 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 31 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0394 | tấn |
| 32 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0124 | tấn |
| 33 | . Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3173 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1481 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2115 | tấn |
| 37 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 38 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1481 | tấn |
| 39 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 40 | Lắp lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 41 | Bu lông đuôi cá F18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 44 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 47 | Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1104 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 49 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 51 | Thép L80x80x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1675 | tấn |
| 52 | Gia công cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1667 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 56 | Sản xuất thang thép D20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 61 | Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | ống nhựa PVC, đk 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 63 | Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 64 | Mua ống thép D310/300 loại 1, 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 220,13 | kg |
| 65 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0414 | 100m |
| 66 | Vòng đệm cao su D485 dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Bu lông M24x85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 68 | Gia công chế tạo mặt bích D485/325 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 69 | Lắp đặt mặt bích D485/325 dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 70 | Van chặn côn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 71 | Ty van chặn côn nối dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | m |
| 72 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | m2 |
| 73 | Quét nhựa bitum bảo vệ ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,93 | m2 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi công (tính luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,25 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 77 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,99 | m3 |
| 78 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,09 | m3 |
| 79 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,21 | m3 |
| 80 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,33 | m3 |
| 81 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,51 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng, kênh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,175 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4578 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2448 | 100m2 |
| 87 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,46 | m2 |
| 88 | Thi công khớp nối PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,87 | m |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,24 | m3 |
| 90 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0824 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,45 | m3 |
| 93 | Đất sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 62,5415 | m3 |
| 94 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5395 | 100m2 |
| 95 | Cung ứng + Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm dày 6,35mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,304 | 100m |
| 96 | Bu lông đuôi cá D18, L=30cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2496 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2496 | 100m3 |
| 99 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 61,52 | 1m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,2994 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4291 | 100m3 |
| 102 | Đắp đập, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,3789 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4966 | 100m3 |
| 104 | Mua đất KL đắp *1.07*1.29 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68,5457 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất, đường loại 5, (1*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,8546 | 10m³/1km |
| 106 | Vận chuyển đất đường loại 5, (2.6*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,8546 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển đất đường loại 6, (0.6*1.8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,8546 | 10m³/1km |
| E | Hạng mục 5: Đường thi công kết hợp quản lý vận hành |
|||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.530,84 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7779 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn -Mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,2176 | 100m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 76,542 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4508 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất phong hóa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4508 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (SD đất đào tràn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,4944 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lấy bãi VL) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,7487 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp, cự ly VC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 655,4631 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đường loại 5 (1*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,5463 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất, đường loại 5, (2.6*1.5) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,5463 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất, đường loại 6, (1.3*1.8) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 65,5463 | 10m³/1km |
| 13 | Trồng cỏ mái đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,455 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,455 | 100m2 |
| 15 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 741,29 | kg |
| 16 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,46 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0596417E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.119283E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hồ chứa nước thủy lợi), cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 4.238.567.000 VND. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.238.567.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi