Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610607-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Lào Cai
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210609907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:05:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 968,214,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mô tả công việc mời thầu
B Phần phá dỡ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,03 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt 21,43 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 66,41 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem nt 383,48 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông nt 388,68 m2
6 Tháo dỡ trần nt 351,25 m2
7 Tháo dỡ đèn Panel Led nt 66 bộ
8 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ nt 11 cái
9 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ nt 54,95 m3
C Phần sữa chữa
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,54 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 nt 0,08 m3
3 Bê tông lanh tô, vữa BT M200 nt 0,12 m3
4 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép nt 0,01 100kg
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt 2 cái
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 396,9 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 nt 44,64 m2
8 Chống thấm mặt sàn bê tông bằng vật liệu chống thấm dạng vữa gốc xi măng đông cứng nhanh cản nước nt 392,47 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM M50 nt 383,48 m2
10 Lát nền sàn bằng gạch 600x600 nt 66,47 m2
11 Làm vách thạch cao nt 19,73 m2
12 Làm trần thạch cao, trần chìm nt 239 m2
13 Cung cấp, lắp đặt thanh Shadowline nt 91,13 md
14 Căn chỉnh, sửa chữa trần thả nt 196,42 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường nt 700,27 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ nt 819,7 m2
17 Sơn lại lan can sắt nt 72,3 m2
18 Cung cấp, lắp đặt cửa đi kính, khung nhôm Anode hoặc tương đương, kính an toàn 8.38mm, cửa 2 cánh mở quay nt 2,91 m2
19 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ kính, khung nhôm Anode hoặc tương đương, kính an toàn 8.38mm, cửa 2 cánh mở quay nt 2,91 m2
20 Cung cấp, lắp đặt phụ kiện cửa đi nt 1 bộ
21 Cung cấp, lắp đặt Lan can Inox nt 12,72 m2
22 Cung cấp lắp đặt bồn trồng cây bằng Bê tông nt 10 cái
23 Cung cấp, bọc tấm aluminium nt 8,04 m2
24 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu xây dựng các loại lên cao nt 1 Toàn bộ
D Phần điện, nước, điều hòa
1 Ống đồng và bảo ôn cho Điều Hòa treo tường cũ Tham chiếu Mục II - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
2 Ống đồng và bảo ôn cho Điều Hòa âm trần lắp mới nt 40 m
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường nt 3 máy
4 Cung cấp điều hòa âm trần 1 chiều, 30.000 BTU, mặt cassette nt 8 cái
5 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần nt 10 máy
6 Vật tư phụ Bu lông, ốc vít cho Điều hòa nt 20 bộ
7 Lắp đặt đèn Panel, đèn cũ nt 66 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần nt 118 bộ
9 Lắp đặt đèn led T5 nt 46 bộ
10 Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 nt 150 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 nt 550 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 nt 225 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2, dây nguồn cho dàn nóng điều hòa nt 250 m
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc nt 7 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 21 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi (enternet + ti vi) nt 10 cái
17 Lắp đặt Dây internet Cat6 nt 169 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 16mm nt 150 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 25mm nt 149 m
20 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi fi 32mm nt 100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 680.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->