Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phụ tùng pháo binh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phụ tùng pháo binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:30:00 đến ngày 2021-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm phanh pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Tương thích với pháo 130M46. - Bộ gồm: + 2 guốc phanh bằng thép Ø400. + Má phanh bằng phíp. + Lò xo hãm, quả đào. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Cụm phanh pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bộ gồm: + 2 guốc phanh bằng thép Ø400. + Má phanh bằng phíp. + Lò xo hãm, quả đào. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Dầu Steol-M | 20 | Lít | - Dầu thủy lực màu xanh dùng trong kích thủy lực, hãm lùi, đẩy lên của pháo.. - Đóng gói: 10 lít, 20 lít, hoặc theo yêu cầu. - Chỉ tiêu kỹ thuật: TQSA 699:2006; GOST 5020-75 - Bảo hành: 3 năm | ||
| 4 | Giá máy ngắm pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng thép - Giá tương thích với pháo 130M46, dùng để lấy góc bắn cho pháo, có thể gắn kính ngắm trực tiếp, gián tiếp. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Giá máy ngắm pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng thép - Giá tương thích với pháo 152Đ20, dùng để lấy góc bắn cho pháo, có thể gắn kính ngắm trực tiếp, gián tiếp. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Lốp pháo 130M46 | 16 | Cái | - Chất liệu: Bằng cao su đặc Ø1600. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Lốp pháo 152Đ20 | 8 | Cái | - Loại lốp: 12.00-20 - Chất liệu: Bằng cao su đặc Ø1200. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Trục vặn pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng thép hợp kim. - Kích thước: Dài 1,2m, Ø200. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Trục vặn pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng thép hợp kim. - Kích thước: Dài 1,2m, Ø200. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Doăng bịt kín hãm lùi pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Gồm doăng kim loại, doăng da, doăng cao su Ø15-60. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Doăng bịt kín hãm đẩy lên pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Gồm doăng kim loại, doăng da, doăng cao su Ø15-60. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Doăng bịt kín hãm lùi pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Gồm doăng kim loại, doăng da, doăng cao su Ø15-60. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Doăng bịt kín hãm đẩy lên pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Gồm doăng kim loại, doăng da, doăng cao su Ø15-60. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Ống phanh pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng đồng. - Kích thước: Ø12; dài 4,6m - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Ống phanh pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng đồng. - Kích thước: Ø12; dài 4,6m - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Bát phanh pháo 130M46 | 8 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø150. - Bên trong có doăng cao su 12 lỗ. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Bát phanh pháo 152Đ20 | 4 | Bộ | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø140. - Bên trong có doăng cao su 12 lỗ. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Đầu thông nòng pháo 130M46 | 8 | Cái | - Thân bằng gỗ Ø112, xung quanh có các sợi nhựa dài 18mm. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Đầu thông nòng pháo 152Đ20 | 4 | Cái | - Thân bằng gỗ Ø112, xung quanh có các sợi nhựa dài 18mm. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Cán thông nòng pháo 130M46 | 8 | Cái | - Chất liệu: Được làm 3 đoạn bằng thép ống Ø40 - Kích thước: dài 1,6m - Hai đầu có ren để lắp ghép với nhau. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Cán thông nòng pháo 152Đ20 | 4 | Cái | - Chất liệu: Được làm 3 đoạn bằng thép ống Ø38 - Kích thước: dài 2,2m - Hai đầu có ren để lắp ghép với nhau. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Chìa vặn điều chỉnh giảm xóc | 12 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép ống Ø25; - Kích thước: Dài 0,8m - Đầu hàn mấu mở liên kết. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Chìa vặn mở liên kết hãm lùi | 12 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép ống Ø25; - Kích thước: Dài 0,8m - Đầu hàn mấu mở liên kết. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Chìa vặn điều chỉnh ngòi | 12 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø4 - Kích thước: Dài 60mm. - Đầu có mấu điều chỉnh. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Chìa vặn điều chỉnh bộ châm lửa | 2 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø12 - Kích thước: Dài 42mm - Đầu có mấu tháo. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 26 | Kim hỏa pháo 130M46 | 2 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø32 - Kích thước: Dài 95mm - Đầu có mũi nhọn. - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Kim hỏa pháo 152Đ20 | 2 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø34 - Kích thước: Dài 84mm - Đầu có mũi nhọn. - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Lò xo kim hỏa pháo 130M46 | 2 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø3 - Kích thước: Vòng xoắn Ø26 - Tương thích với pháo 130M46. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Lò xo kim hỏa pháo 152Đ20 | 1 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø3 - Kích thước: Vòng xoắn Ø27 - Tương thích với pháo 152Đ20. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Dây giật cò | 5 | Cái | - Chất liệu: Dạng cáp lụa Ø3; - Kích thước: Dài 10m - Một đầu có tay nắm. - Một đầu có móc sắt. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Tay xách khóa nòng | 2 | Cái | - Chất liệu: Được làm bằng thép Ø25 - Kích thước: Dài 130mm - Hai đầu có ren. - Chất liệu: Dạng cáp lụa Ø3; - Kích thước: Dài 10m - Một đầu có tay nắm. - Một đầu có móc sắt. - Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi