Gói thầu: Xây lắp Cảnh quan Nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625222-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Cảnh quan Nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Liên
Số hiệu KHLCNT 20210601428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:28:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,807,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng, tường rào, sân vườn, bồn hoa, nhà bia hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Cổng hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,498 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m³/km
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m³
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,189
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 tấn
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,209 100m²
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m²
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m³
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,504
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,932
24 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,172 tấn
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,521
29 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m²
31 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,142
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98
33 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,207
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,19
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35
38 Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,084
39 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,679
40 Nhân công chạm trổ hoa văn trang trí mặt trước trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 công
41 Gạch gốm hạ long dán diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9 m
42 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78
43 Ốp chân tường đá xanh tự nhiên 70x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,17
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,31
45 Đúc lắp dựng và đắp toàn bộ phù điêu trang trí Cổng… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Toàn bộ
46 SXLD Cổng hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,125
47 Chữ Inox mạ đồng tên nghĩa trang và bảng tên 2 bên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 chữ
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,31
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 100m³
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,211
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,176
52 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 tấn
53 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,075 100m²
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,192
56 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,395 tấn
58 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,419 100m²
59 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,723 100m³
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,864
61 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 tấn
63 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,973 100m²
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,592
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,703
66 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,053
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,76
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,03 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
71 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 715,256
72 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,557
73 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tường rào hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,791
74 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,392
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,778 100m³
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,21
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,064
78 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,462 tấn
79 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 tấn
80 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,739 100m²
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,789
82 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
83 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 100m²
85 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 100m³
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,797
87 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
88 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
89 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m²
90 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,804
91 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,554
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,436
93 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,486
94 Nhân công tạo mái chốp trên đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
95 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 984,68 m
96 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 454,276
97 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,32
98 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659
99 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,726
101 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,645
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,165
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,37
104 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,359
105 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,304
106 Lát sân bằng gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,86
107 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 gốc
108 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
109 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
110 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,248
111 Trồng cỏ đậu phụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100 m2
112 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,101
113 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,44
114 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,541
115 Vẽ tranh phù điêu tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
116 Nhân công vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
B Bậc cấp bồn hoa lối đi sân vườn
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,544
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,212
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m³
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,99
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,284
6 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,134
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 100m²
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,796
13 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m²
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,004
16 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,652
17 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4
18 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4
19 Ốp tường, trụ, cột, bằng đá xanh quy cách 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6
20 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,356
21 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,598
22 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7
23 Trồng cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100 m2
24 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cây
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86
27 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,448
28 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,126 100m³
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,501
31 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,219
32 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,086
33 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,431
34 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,431
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,754
36 Lát gạch TERRAZZO, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,55
37 Lát nền, sàn đá xanh 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,99
38 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,207
39 Trồng cỏ đậu phụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 100 m2
40 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cây
41 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
42 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cây
43 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 cây/90 ngày
44 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,39 100 m2/tháng
C Phần điện nước
1 Lắp đặt bóng đèn compact+ quả cầu nhựa D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,347 1m²
3 Lắp đặt đèn cao áp, đèn đường 70W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn pha LED 220V-50W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn pha LED 220V-100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn pha LED 220V-10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
7 Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V-9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
8 Lắp đặt đèn LED dây - AS vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
9 Lắp đặt trụ đèn đế gang 220V-4x9W (bao gồm móng trụ đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện CU/XPLE/PVC 3x2.5MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMO 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
12 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính 25/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 m
13 Lắp đặt tủ điện ngoài trời kích thước 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
14 Lắp đặt aptomat 1 pha RCBO 2P-16A-30MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha RCBO 2P-10A-30MA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
16 Lắp đặt rơ le thời gian 0-24H (có Pin) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt CONTACTOR 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61
19 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61
20 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
23 Lắp đặt co nhựa ren trong PVC, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Dây nối mềm D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4
27 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4
D San nền
1 Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,662 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,178 100m3
3 San đầm đất mặt bằng bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất vận chuyển từ thôn Sơn Phước, xã Hòa Ninh, cự ly vận chuyển 7,2 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,854 100m3
E Kè ốp mái
1 Đào móng chân khay chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,613 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất 70kg, độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,153 100m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 479,786 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vải lọc TS65 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,091 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,774 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,82 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,697 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,087 m3
9 Bê tông chân khay, gờ đỉnh đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,65 m3
10 Bê tông dầm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,675 m3
11 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,425 m3
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn chân khay, gờ đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,745 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,244 100m2
14 SXLD cốt thép chân khay, gờ đỉnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,127 tấn
15 SXLD cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 tấn
16 SXLD cốt thép dầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,585 tấn
17 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,764 m2
18 Bê tông chèn tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,16 m3
19 SX bêtông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,104 m3
20 SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,775 tấn
21 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,369 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100m
23 Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 100m
24 Lắp dựng tấm lát bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.550 cái
F Nhà bia ghi tên Mẹ Việt Nam Anh hùng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1588 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,009
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,228
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,185 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m²
11 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,185
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m²
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,233
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,851
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,757 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 100m²
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,938
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,68
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,74
32 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,522
33 Lợp mái ngói âm dương, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 100m²
34 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,085
35 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
36 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,626
37 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
39 Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Cung cấp và lắp đặt rèm mái trang trí giữa các cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Cung cấp và lắp đặt phù điêu lưỡng long chầu nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Đắp hoa văn trang trí chân trụ, đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Vẽ tranh phù điêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m
45 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,358
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,998
48 GCLD lan can hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61
49 Đất màu đổ vào bồn hoa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896
50 Trồng cỏ đậu phụng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100 m2
51 Trồng cây trạng nguyên cao 0.4m kích thước bầu 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
52 GCLD bia ghi danh đá nguyên khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Đóng trần thạch cao, khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m²
G Tháp chuông
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2293 100m³
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,641
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,31
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,111 tấn
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m²
11 Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,889
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088
15 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,207 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m²
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m²
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,233
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 tấn
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,399 100m²
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,851
24 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,757 tấn
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,786 100m²
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,808
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,938
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,68
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,74
32 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,522
33 Lợp mái ngói âm dương, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,481 100m²
34 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98
35 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44
36 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,626
37 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 m
39 Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Cung cấp và lắp đặt rèm mái trang trí giữa các cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Cung cấp và lắp đặt phù điêu lưỡng long chầu nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Đắp hoa văn trang trí chân trụ, đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Vẽ tranh phù điêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m
45 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,64
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,358
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,998
48 GCLD lan can hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61
49 Đất màu đổ vào bồn hoa trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896
50 Trồng cỏ đậu phụng thái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100 m2
51 Trồng cây trạng nguyên cao 0.4m kích thước bầu 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
52 Đóng trần thạch cao, khung xương vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,84
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,347 100m²
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.171E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.342E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.928.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->