Gói thầu: Xây lắp Cảnh quan Nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cảnh quan Nghĩa trang liệt sỹ xã Hòa Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:28:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,807,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng, tường rào, sân vườn, bồn hoa, nhà bia hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Cổng hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,498 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,189 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m² |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m² |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,932 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,521 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m² |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m³ |
| 33 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,207 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m² |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m² |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,19 | m² |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m² |
| 38 | Dán ngói mũi hài 75v/m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,084 | m² |
| 39 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,679 | m² |
| 40 | Nhân công chạm trổ hoa văn trang trí mặt trước trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 41 | Gạch gốm hạ long dán diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9 | m |
| 42 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m² |
| 43 | Ốp chân tường đá xanh tự nhiên 70x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m² |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,31 | m² |
| 45 | Đúc lắp dựng và đắp toàn bộ phù điêu trang trí Cổng… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 46 | SXLD Cổng hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,125 | m² |
| 47 | Chữ Inox mạ đồng tên nghĩa trang và bảng tên 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | chữ |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,31 | m² |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | 100m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,211 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,176 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,075 | 100m² |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,192 | m³ |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,395 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m² |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m³ |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | 100m² |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m³ |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,703 | m³ |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m² |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,053 | m² |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,76 | m² |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,03 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 715,256 | m² |
| 72 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn ICI Dulux (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,557 | m² |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,791 | m³ |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | m³ |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,778 | 100m³ |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,21 | m³ |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,064 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | 100m² |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,789 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m² |
| 85 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | 100m³ |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | m³ |
| 87 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,535 | 100m² |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,804 | m³ |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,554 | m³ |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,436 | m² |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,486 | m² |
| 94 | Nhân công tạo mái chốp trên đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 984,68 | m |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,276 | m² |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,32 | m² |
| 98 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | m³ |
| 99 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,815 | m³ |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | m³ |
| 101 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,645 | m³ |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,165 | m³ |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,37 | m³ |
| 104 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,359 | m² |
| 105 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,304 | m² |
| 106 | Lát sân bằng gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,86 | m² |
| 107 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc |
| 108 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 109 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 110 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,248 | m³ |
| 111 | Trồng cỏ đậu phụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,101 | m² |
| 113 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,44 | m² |
| 114 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,541 | m² |
| 115 | Vẽ tranh phù điêu tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 116 | Nhân công vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | Bậc cấp bồn hoa lối đi sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,544 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,212 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,284 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,134 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,796 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m² |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,004 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,652 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m² |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m² |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột, bằng đá xanh quy cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m² |
| 20 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,356 | m² |
| 21 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,598 | m² |
| 22 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m³ |
| 23 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100 m2 |
| 24 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m³ |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m³ |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,448 | m² |
| 28 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m² |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | 100m³ |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,501 | m³ |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,219 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,086 | m³ |
| 33 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,431 | m² |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,431 | m² |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,754 | m³ |
| 36 | Lát gạch TERRAZZO, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 664,55 | m² |
| 37 | Lát nền, sàn đá xanh 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,99 | m² |
| 38 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,207 | m³ |
| 39 | Trồng cỏ đậu phụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | 100 m2 |
| 40 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 41 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 42 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cây |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 cây/90 ngày |
| 44 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh,hàng rào nước lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | 100 m2/tháng |
| C | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt bóng đèn compact+ quả cầu nhựa D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,347 | 1m² |
| 3 | Lắp đặt đèn cao áp, đèn đường 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn pha LED 220V-50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha LED 220V-100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED 220V-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V-9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED dây - AS vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 9 | Lắp đặt trụ đèn đế gang 220V-4x9W (bao gồm móng trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây cáp điện CU/XPLE/PVC 3x2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCMO 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đường kính 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời kích thước 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha RCBO 2P-16A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha RCBO 2P-10A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt rơ le thời gian 0-24H (có Pin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt CONTACTOR 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m³ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa ren trong PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Dây nối mềm D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m³ |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m³ |
| D | San nền | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,662 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,178 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất vận chuyển từ thôn Sơn Phước, xã Hòa Ninh, cự ly vận chuyển 7,2 km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,854 | 100m3 |
| E | Kè ốp mái | |||
| 1 | Đào móng chân khay chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất 70kg, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,153 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày >60 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,786 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (Vải lọc TS65 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,091 | 100m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,774 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,82 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,697 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,087 | m3 |
| 9 | Bê tông chân khay, gờ đỉnh đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,65 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,675 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,425 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn chân khay, gờ đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,745 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,244 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép chân khay, gờ đỉnh đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,127 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,585 | tấn |
| 17 | 2 lớp bao tải tẩm 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,764 | m2 |
| 18 | Bê tông chèn tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m3 |
| 19 | SX bêtông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,104 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,369 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m |
| 23 | Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | 100m |
| 24 | Lắp dựng tấm lát bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.550 | cái |
| F | Nhà bia ghi tên Mẹ Việt Nam Anh hùng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,009 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m³ |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,185 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,233 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,851 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m² |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,938 | m² |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,74 | m² |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,522 | m³ |
| 33 | Lợp mái ngói âm dương, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m² |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,085 | m² |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| 36 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,626 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m² |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt rèm mái trang trí giữa các cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu lưỡng long chầu nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đắp hoa văn trang trí chân trụ, đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Vẽ tranh phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m² |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m² |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,358 | m² |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,998 | m² |
| 48 | GCLD lan can hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m² |
| 49 | Đất màu đổ vào bồn hoa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m³ |
| 50 | Trồng cỏ đậu phụng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 51 | Trồng cây trạng nguyên cao 0.4m kích thước bầu 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 52 | GCLD bia ghi danh đá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Đóng trần thạch cao, khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m² |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m² |
| G | Tháp chuông | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2293 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,641 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m² |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m³ |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | m³ |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,889 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m² |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,233 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,399 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,851 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m² |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m² |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m² |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,938 | m² |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m² |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,74 | m² |
| 32 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,522 | m³ |
| 33 | Lợp mái ngói âm dương, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m² |
| 34 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m² |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m² |
| 36 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,626 | m² |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m² |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt rèm mái trang trí giữa các cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu lưỡng long chầu nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đắp hoa văn trang trí chân trụ, đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Vẽ tranh phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m² |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,64 | m² |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,358 | m² |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,998 | m² |
| 48 | GCLD lan can hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m² |
| 49 | Đất màu đổ vào bồn hoa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | m³ |
| 50 | Trồng cỏ đậu phụng thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 51 | Trồng cây trạng nguyên cao 0.4m kích thước bầu 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 52 | Đóng trần thạch cao, khung xương vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | m² |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.171E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.464.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.928.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi