Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:20:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,770,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6155713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.231E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, phục hồi, trùng tu, tôn tạo di tích (Hợp đồng thi công các công trình phụ trợ của di tích không được xem xét đánh giá là hợp đồng tương tự với gói thầu này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.770.475.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hạn sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vài trò là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức tu bổ di tích. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công việc lập hồ sơ thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,75kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1-5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và giải phóng mặt bằng quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đầu tư tôn tạo một số di tích xuống cấp trên địa bàn quận Sơn Trà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kỹ thuật, kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân quận Sơn Trà và Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà; địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Sơn Trà + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Sơn Trà + Địa chỉ: Số 02 Đông Giang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3946731. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đình An Hải | |||
| B | Hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | m2 |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | con |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 104,01 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60,45 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,268 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,884 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,64 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,883 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,9 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,722 | m3 |
| 11 | Bốc xếp phế thải xây dựng lên xe đi đổ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải xây dựng trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T, (đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly trung bình 12 km) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T, (Hs MTCx11) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 46,45 | m3 |
| C | Tu Bổ Đình | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hiện vật |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 104 | m2 |
| 4 | Chống thấm tường ngoài bằng quét 2 lớp sơn lót chống thấm, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 238,38 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 451,115 | m2 |
| 6 | Sơn nhuộm màu gỗ cửa đi, cửa sổ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 63,975 | m2 |
| D | Xây Dựng Nhà Trù | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m- đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 57,777 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,406 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2 mac 300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,539 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,163 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,211 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch block bê tông 150x190x390 #75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,694 | m3 |
| 8 | BT giằng đá 1x2 mac 300 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,384 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,081 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,395 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,46 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,19 | 100m3 |
| 14 | V/C đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, Đổ tại bãi tập kết cự ly trung bình 12km, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II, (hệ số MTCx4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II, (hệ số MTCx7) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,414 | tấn |
| 21 | BT dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ x`à dầm, giằng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,581 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,173 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,087 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,936 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,04 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,104 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,092 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18,034 | m3 |
| 32 | Xây cột bằng gạch thẻ, VXM#100 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,594 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 111,515 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 115,767 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | m2 |
| 36 | Trát má cửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,296 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 35,4 | m |
| 38 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm sàn mái, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | m2 |
| 39 | Lợp mái ngói âm dương vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,024 | 100m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 41 | Tu bổ gia công đố cửa, khung ngoại (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,512 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa) (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,964 | m2 |
| 43 | Lắp chốt cửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44 | 1 bộ |
| 44 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 52 | 1 bộ |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 59,22 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,964 | 1m2 |
| 47 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,928 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ loại tô da | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,68 | m2 |
| 49 | Bê tông nền đổ thủ công M150, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,404 | m3 |
| 50 | Lát nền gạch bông cổ điển 200x200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 53,04 | m2 |
| 51 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,885 | m2 |
| 52 | Chống thấm tường ngoài bằng sơn lót chống thấm, quét 2 lớp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 115,767 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 318,578 | m2 |
| 54 | Sơn nhuộm màu gỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48,089 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,138 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,53 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m, tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật tư, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,138 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong tính cho tháng tiếp theo, (chỉ tính vật tư) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,53 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 5 chuông |
| 60 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 5 nút |
| 61 | Lắp bình chữa cháy CO2 3kg | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,3 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,683 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,127 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, (Đổ tại bãi tập kết, tạm tính cự ly 12km, HsNCx11) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,127 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,182 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,64 | m2 |
| 68 | Gia công vì kèo gỗ các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,309 | m3 |
| 69 | Lợp ngói gốm đỏ (22 viên/m2) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,16 | m2 |
| 70 | Làm bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,2 | m |
| 71 | Lát nền gạch chống trượt 30x30 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,96 | m2 |
| 72 | Ốp tường gạch ceramic 30x60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 49,32 | m2 |
| 73 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,04 | m2 |
| E | Cấp Điện - Cấp Nước | |||
| 1 | Đèn treo tường cổ điển | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 2 | Đèn pha led 20W ngoài trời | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 18w 1,2m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led 10w 0,6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 6 | Chôn đế âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường 12 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 9 | MCB 1P 32A 6kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | RCBO 1P 16A 15mA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 11 | Cáp CXV- 2X6,0 MM2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 12 | Cáp CV - 2,5 MM2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 13 | Cáp CV - 1,5 MM2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 14 | Ống SP cứng F16 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 15 | Ống HDPE xoắn luồn dây 32/25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 19 | Ống PVC D60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 20 | Lơi PVC D60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 21 | Co PVC D60 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 23 | Lavabo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 24 | Vòi lavabo | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Dây hand vệ sinh | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Vòi cấp nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (phụ kiện van phao đi kèm) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| F | Thoát nước | |||
| 1 | Ống HPDE Þ32- 3,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100 m |
| 2 | Tê HDPE Þ32/25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 3 | Co HDPE Þ32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 4 | Ống HPDE Þ25 - 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100 m |
| 5 | CO HDPE Þ25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 6 | Tê HDPE Þ25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 7 | Vòi cấp nước D21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 8 | Co ren trong đồng Þ25/21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 9 | Bịt ren ngoài PVC Ø21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 10 | Van khoá đồng Ø32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE Ø25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Măng sông HDPE Ø32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm tăng áp + hộp kỹ thuật chống mưa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Ống PVC Ø250 - 7,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 15 | Đào mương thoát nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,41 | m3 |
| 16 | BT lót đá 4x6 M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,53 | m3 |
| 17 | BT đá 1x2 thành mương mac 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,25 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,675 | 100m2 |
| 19 | BT tấm đan đá 1x2, mac200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,25 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,135 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,079 | tấn |
| 22 | Lắp đặt đan hố ga | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,495 | m3 |
| 24 | Ống PVC Ø250 dày 7,3MM | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III, (cự ly tạm tính 10 km) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, (Hs MTCx5) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,109 | 100m3 |
| G | Cây Xanh - Sân Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 173,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 268,68 | m2 |
| 3 | BT nền đá 1x2 Mac200, đổ thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 37,595 | m3 |
| 4 | Lát nền gạch gốm 400x400 VXM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 375,95 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đi đổ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44,228 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Đổ tại bãi tập kết cự ly 11km, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44,228 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, (hs MTCx10) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44,228 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,79 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,6x0,6x0,6, Cau vua | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,6x0,6x0,6, Sứ đại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,7x0,7x0,7, Bàng đài loan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa 20x20cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 80 | cây |
| 13 | Lắp bó bồn bằng đá granite nguyên khối 18x22x100cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 103 | m |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy, Bảo dưỡng trong 3 tháng đầu, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21 | cây/90ngày |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng cây hoa, thảm cỏ bằng nước máy | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,37 | 100m2/tháng |
| 16 | Bố trí Ghế đá nguyên khối | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| H | Tường Rào - Cổng Ngỏ - Am Linh | |||
| 1 | Hạ giải tường rào hai bên bình phong, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,756 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 89,848 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đi đổ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41,116 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Đổ tại bãi tập kết, tạm tính cự ly 10km | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41,116 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, (HS MTCx9) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41,116 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 37,522 | m3 |
| 7 | BT lót móng đá 4x6, M150, đổ thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,292 | m3 |
| 8 | BT móng đá 1x2, mac 250, đổ thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,005 | m3 |
| 9 | BT cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,856 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 89,372 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,251 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,388 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,288 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,131 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,034 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,123 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 147,368 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 130,98 | m |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 36,16 | m |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 258,191 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,36 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô chữ cổ câu đối trên trụ bằng xi măng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,606 | m2 |
| 24 | Gia công cửa cổng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,544 | m2 |
| 25 | Lắp phụ kiện cửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,544 | m2 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,088 | m2 |
| 28 | Sơn PU cổng gỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,088 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,115 | m3 |
| 30 | Bê tông đan, đá 1x2 mac 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,195 | m3 |
| 31 | Cốt thép đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,975 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12,54 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,5 | m |
| 36 | Lát bề mặt bằng đá granite tự nhiên | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,182 | m2 |
| I | Hang mục: Lăng ông Mân Thái | |||
| J | Hạ Giải | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 33,5 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói âm dương, ngói ống, Tầng mái 1 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 119,991 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 38,4 | m |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 49,602 | m3 |
| 9 | Hạ giải cột, trụ, Đắp xi măng, vữa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,851 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng xây đá | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,696 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 290 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 81,649 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Đổ tại bãi tập kết, Tạm tính cự ly 15km | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 81,649 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, (Hs MTCx14) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 81,649 | m3 |
| K | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 126,545 | m3 |
| 2 | BT lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,125 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,246 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,108 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 42,999 | m3 |
| 8 | BT giằng móng đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,031 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,364 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,347 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 74,751 | m3 |
| 13 | Đắp nền cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đầm chặt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,255 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly trung bình 15km | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,517 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,517 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,517 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,678 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,078 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,379 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 91,43 | m3 |
| 22 | BT lanh tô đá 1x2 mac 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,606 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,092 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng côt thép lanh tô ĐK >10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lanh tô | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,648 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,182 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn vòm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,356 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,781 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,252 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,321 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn, vòm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,482 | tấn |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 215,613 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 215,185 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,294 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,084 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 86,16 | m |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48,56 | m |
| 40 | Đào hố móng cột, đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,784 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng đá 2x4, M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi Móng, bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | m3 |
| 43 | Lắp đặt chân tảng đá kê cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,997 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,152 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi đòn tay chữ nhật (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,372 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi đòn tay tròn (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,378 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi rui mái (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,198 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,149 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,948 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 83,16 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 27,158 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch vồ và ngói âm dương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 70,9 | m |
| 54 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch gốm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 76,339 | m2 |
| 55 | Lát gạch bậc cấp, Gạch gốm bậc cấp bo cạnh 30x40 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,26 | m2 |
| 56 | Chống thấm tường ngoài bằng 2 lớp sơn lót chống kiềm, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 215,185 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 466,176 | m2 |
| 58 | Quét sơn chống thấm mái ngói, Quét 3 lớp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 110,318 | m2 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa, Đơn giản (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,626 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,057 | m2 |
| 61 | Lắp đựng đố cửa (gỗ nhóm II) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41,68 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,057 | m2 |
| 63 | Lắp chốt ngang, dọc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | 1 bộ |
| 64 | Lắp bản lề cửa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 52 | 1 bộ |
| 65 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 48,786 | m2 |
| 66 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 133,375 | m2 |
| L | Tu Bổ Phục Hồi Phù Điêu - Con Giống | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,4 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | hiện vật |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | con |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | con |
| 7 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12,7 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,28 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,44 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 37,367 | m2 |
| 11 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,32 | m2 |
| M | Cổng Ngỏ - Tường Rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 31,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,48 | m3 |
| 3 | BT móng đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,935 | m3 |
| 4 | BT giằng móng đá 1x2 mac 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,569 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng giằng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,033 | 100m2 |
| 6 | BT cột đá 1x2, M250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,358 | 100m2 |
| 8 | BT sàn đá 1x2, Mac 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,626 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, trụ ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,446 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, trụ ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,72 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,368 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,973 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 249,895 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 279,2 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 28 | m |
| 17 | Lợp mái ngói âm dương vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch vồ và ngói âm dương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,7 | m |
| 19 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 20 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12 | hiện vật |
| 23 | Lắp dựng rồng, phượng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | con |
| 24 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,9 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,312 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,912 | m2 |
| 27 | Đắp chữ cổ bảng tên đình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 249,895 | m2 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên bậc tam cấp | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7,62 | m2 |
| 30 | Gia công cửa cổng gỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,916 | m2 |
| 31 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,916 | m2 |
| N | Sân nền, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 29 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch gốm 400x400mm, VXM #75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 290 | m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 #150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,871 | m3 |
| 4 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá granite nguyên khối 18x22x100cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 91 | m |
| 5 | Đào rảnh bó bồn sân vườn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,528 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 #150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,422 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó bồn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,126 | 100m2 |
| 8 | Ốp đá granit bó bồn sử dụng keo dán | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa, thảm cỏ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,9 | m3 |
| 10 | Trồng cây cau vua | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | cây |
| 11 | Trồng cây cỡ bầu 0,6x0,6x0,6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh cỡ bầu 0,6x0,6x0,6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cây |
| 13 | Trồng cây hoa dừa cạn, Mật độ 7 cây/m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 353 | cây |
| 14 | Lắp đặt ghế đá tự nhiên nguyên khối | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 15 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,495 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,847 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,596 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,035 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,358 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | tấn |
| 21 | Quét 3 lớp dung dịch chống thấm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40,22 | m2 |
| 22 | Ốp gạch mosaic thành, đáy bể | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40,22 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,38 | m2 |
| 24 | Tượng cá voi bằng đá non nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tượng |
| O | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn thả 3 bóng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 2 | Đèn treo tường cổ điển | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 3 | Đèn led thả 1 bóng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 4 | Đèn đá sân vườn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 5 | Đèn pha ngoài trời 20W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 7 | Tủ điện 6 module | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 8 | Ổ cắm đôi | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 9 | MCB 1P 32A 6kA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 10 | RCBO 1P 16A 15mA | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 11 | Cáp CXV 2x6,0mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 12 | Cáp CV - 2,5 MM2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 700 | m |
| 13 | Cáp CV -1,5 MM2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 14 | Ống sp cứng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 15 | Ống hdpe xoắn luồn dây D32/25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | 100 m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 17 | Ống PPR Ø32- 3,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 18 | Tê PPR Ø32- 3,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 19 | Co PPR Ø32- 3,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 20 | Lơi PPR Ø32- 3,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 21 | Lắp vòi phun | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 22 | Van khoá đồng D32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 23 | Y lọc đồng D32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm tăng áp + hộp kỹ thuật chống nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| P | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống HDPE D32-3,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100 m |
| 2 | Ống HPDE Þ25 - 2,3mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,65 | 100 m |
| 3 | Tê HDPE Þ32/25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 4 | CO HDPE Þ32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 5 | CO HDPE Þ25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 6 | Tê HDPE Þ25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 7 | Vòi cấp nước D21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 8 | Co ren trong đồng Þ25/21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 9 | Bịt ren ngoài PVC D21 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 10 | Van khoá đồng D32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Măng xông nối ống HDPE Þ25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Măng xông nối ống HDPE Þ32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Máy bơm tăng áp 250W+ hộp kỹ thuật chống mưa | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Đào mương thoát nước | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,596 | m3 |
| 15 | BT lót đá 4x6 M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,9 | m3 |
| 16 | BT đá 1x2 thành mương mac 200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,473 | 100m2 |
| 18 | BT tấm đan đá 1x2, mac200 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,897 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,095 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,058 | tấn |
| 21 | Lắp đặt đan hố ga | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,336 | m3 |
| 23 | Ống PVC Ø250 dày 7,3MM | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III, (cự ly tạm tính 10 km) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Hs MTC x4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, (Hs MTCx5) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m3 |
| Q | Hang mục: Lăng ông Mân Thái - Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan, bơm thuốc sử dụng dung dịch Agenda 25EC | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 450 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới , mặt nền có bê tông lót ( dày 5 - 7 cm ) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 56,5 | m2 |
| R | Hang mục: Đền thờ Thoại Ngọc Hầu - | |||
| S | Tu Bổ Phục Hồi Bình Phong - Trụ Biểu | |||
| 1 | Bả màu trang trí hoa văn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,072 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 192,9308 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 192,9308 | m2 |
| 4 | Vẽ tranh sơn dầu (tranh về cuộc đời cụ Thoại Ngọc Hầu) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,676 | m2 |
| T | Tu Bổ Phục Hồi Đền Thờ | |||
| 1 | Quét 3 lớp chống thấm mái ngói, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 283,678 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,176 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 703,352 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 548,622 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 277,556 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 425,796 | m2 |
| 7 | Sơn giả gỗ cột trụ, dầm xuyên kèo, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 548,622 | m2 |
| 8 | Công tác sơn quang các hiện vật, cấu kiện | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 151,025 | m2 |
| 9 | Lắp đặt tượng bán thân tướng Thoại Ngọc Hầu bằng đồng nguyên chất + chân đế | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tượng |
| 10 | Lắp đặt lư đồng nguyên chất | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 11 | Bộ hoành phi + câu đối đồng lá | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Hoành phi bằng đồng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,386 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,304 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,079 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,171 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,097 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,825 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10,1 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16,2 | m |
| 26 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,057 | 100m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,925 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,925 | m2 |
| 29 | Làm bờ mái bằng gạch thẻ và ngói âm dương | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,4 | m |
| 30 | Làm mặt nguyệt gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,143 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | con |
| 32 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8 | con |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,386 | m2 |
| 34 | Làm các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,037 | m2 |
| 35 | Aptomat 32A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 20A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 39 | Đế âm tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14 | hộp |
| 40 | Chiết áp 10A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 41 | Đèn lồng bóng sợi đốt 60w | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 42 | Đèn tuyp 2 bóng 1,2m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 43 | Đèn pha chiếu sáng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 44 | Đèn áp cột bóng sợi đốt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 45 | CXV PVC 2x4,0mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 46 | CXV PVC/PVC (2x2,5mm) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 47 | CXV PVC/PVC (2x1,5mm) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 48 | Ống ruột gà D20 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 49 | Ống ruột gà D32 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 50 | Tủ điện 300x500 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| U | Tu Bổ Phục Hồi Tả Vu - Hữu Vu | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói liệt Tầng mái 1 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,0604 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,0604 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,4256 | 100m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói liệt Tầng mái 1 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,0604 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 26,0604 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,4256 | 100m2 |
| 7 | Hạ giải mái ngói liệt Tầng mái 1 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14,9088 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói liệt | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14,9088 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III, (HS MTCx4) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III, (HS MTCx6) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,067 | 100m3 |
| V | Tu Bổ Phục Hồi Mộ Tiền Hiền, Trần Quang Diệu | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 191,373 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 191,373 | m2 |
| 3 | Ốp, tu bổ, phục hồi gạch men trang trí vào tường và các kết cấu tương tự, Gạch cổ bìa 7x22cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23,844 | m2 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 15,43 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | mặt thú |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, KT trung bình | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu giao gắn nóc, mái | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24 | con |
| W | Tu Bổ Phục Hồi Tường Rào | |||
| 1 | Hạ giải khung hoa văn ốp tường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 78,876 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 770,834 | m2 |
| 3 | Ốp, tu bổ, phục hồi tường bằng khung hoa văn gốm cổ | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 43,382 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 770,834 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 41,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m3 |
| 7 | BT móng đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,91 | m3 |
| 8 | BT giằng móng đá 1x2 mac 250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,738 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,881 | 100m2 |
| 10 | BT cột đá 1x2, M250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,348 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, trụ ĐK ≤10mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,393 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, trụ ĐK ≤18mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,661 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M75, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19,495 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 336,9 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 491,2 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 336,9 | m2 |
| X | Tu Bổ Phục Sân Vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2.471,8 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe đi đổ, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 247,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T, Đổ tại bãi tập kết tạm tính 11km, | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 247,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, (HS MTCx10) | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 247,18 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 247,18 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn đá Thanh Hóa 30x60 dày 3cm nhám | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1.988,6 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch gốm đất nung 40x40cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 483,2 | m2 |
| 8 | Trồng cây vào chậu, Cây ngọc lan đường kính thân 13-15cm, h=>2,5m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | chậu |
| 9 | Trồng cây vào chậu, Bụi cây hoa trang đường kính 1,3 -1,5 m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | chậu |
| 10 | Trồng cây nhãn cổ thụ ĐK 40-50cm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cây |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,57 | 100m2 |
| 12 | Làm giá đỡ chậu cây có gắn bánh xe siêu tải | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 13 | Ống hdpe xoắn luồn dây D32/25 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 300 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 17 | Đào hố móng cột đèn sân vườn, đất cấp III | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,048 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,256 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,008 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,784 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 22 | Lắp đặt chùm đèn vào cột | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn đá sân vườn | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 24 | Đèn pha Metal Halile - 400W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 28 | Aptomat 3pha 50A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 29 | Aptomat 1pha 30A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 1pha 20A | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,4 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 81 | m3 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 18,65 | 10m |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 19,15 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,35 | m3 |
| 36 | Làm bó vỉa bằng thanh đá granite nguyên khối | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 117,5 | m |
| 37 | Trồng cây bàng đài loan trưởng thành | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 14 | cây |
| 38 | Trồng cỏ lá gừng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,765 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cổng gỗ kiền kiền | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 17,28 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bơm 35W | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 41 | MÀN NGĂN LỌC VI SINH JMAT | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 42 | ỐNG PVC D114 HÚT ĐÁY | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,516 | 100m |
| 43 | ỐNG PVC D90 THOÁT PHÂN VÀ THÔNG NGĂN | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,231 | 100m |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt bể lọc | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| Y | Hồ bán Nguyệt | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,7932 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤12mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0474 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,0445 | 100m2 |
| 4 | Bê giằng mương tràn đá 1x2 M250 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,5654 | m3 |
| 5 | Ốp đá tự nhiên 10x20 cm vào tường tiết diện gạch ≤0,4m2 | Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 29,656 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6155713E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.231E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công tu bổ, phục hồi, trùng tu, tôn tạo di tích (Hợp đồng thi công các công trình phụ trợ của di tích không được xem xét đánh giá là hợp đồng tương tự với gói thầu này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.770.475.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hạn sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Đã đảm nhiệm vài trò là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức tu bổ di tích. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện dân dụng.- Đã đảm nhiệm vai trò là cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công việc lập hồ sơ thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | 3-5 tấn | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | công suất 0,75kw | 3 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất 7,5kw | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan | 1-5KW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 3 |
| 13 | Tời điện | 0,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi