Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620135-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210600220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:20:00 đến ngày 2021-06-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,168,337,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CẦU
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,6496 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,0666 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 4,3839 tấn
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 21,545 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 1,7666 100m2
6 Sản xuất thép tấm 200x100x10mm: 0,201 tấn
7 Thép tấm hộp nối cọc 0,5904 tấn
8 Thép hình hộp nối cọc 0,075 tấn
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 1,7538 100m
10 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 2,2448 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 16 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,3 m3
13 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,82 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,4 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I 0,82 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,4 100m
17 Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu) 0,3624 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
19 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 2,1874 tấn
20 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
21 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 2,1874 tấn
22 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) 0,2351 tấn
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4354 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0656 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3698 100m3
26 Trải vải bạt chắn đất 0,275 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,1498 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,4885 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm 0,0142 tấn
30 Sản xuất thép hình 0,1812 tấn
31 Sản xuất thép tấm 0,0707 tấn
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,984 m3
33 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 4,6408 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,2316 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 0,3598 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm 0,7311 tấn
37 Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 6,673 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 0,4276 100m2
39 Sản xuất thép hình 0,1812 tấn
40 Sản xuất thép tấm 0,0707 tấn
41 Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L=12m 8 dầm
42 Cung cấp dầm cầu BTCT I500, L=15m 4 dầm
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy 8 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy 4 cái
45 Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25 16 cái
46 Lắp đặt gối cầu cao su 350x150x25 8 cái
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0516 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1336 tấn
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1,9936 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ 26,952 m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,12 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,6442 tấn
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 21,567 m3
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,3063 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 49mm 0,075 100m
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1857 tấn
57 Ván khuôn móng cột 0,2477 100m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 0,944 m3
59 Gia công, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK 0,5019 tấn
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan can 0,5453 100m2
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 24 cái
62 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,1622 m3
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 143,206 m2
64 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 2 gốc
65 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 3,0598 100m3
66 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,161 100m3
67 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 2,2281 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 5,3578 100m3
69 Trải tấm ni lông đổ bê tông 5,3476 100m2
70 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 14,634 100m
71 Cừ tràm kẹp cổ 0,271 100m
72 Rãi vải bạt gia cố ao mương 0,271 100m2
73 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,1932 100m2
74 Ván khuôn thép mặt đường bê tông (ván khuôn ngang không tính nhân công) 0,1002 100m2
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 64,489 m3
76 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 1,8169 tấn
77 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0813 100m3
78 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III 0,0588 100m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,068 100m3
80 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 6,38 100m
81 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0125 100m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 1,248 m3
83 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1621 tấn
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4506 tấn
85 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 5,1 m3
86 Ván khuôn móng dài 0,33 100m2
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,3048 100m3
88 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1947 100m3
89 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 17,21 100m
90 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,1257 100m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 6,88 m3
92 Lót tấm ni lông đổ bê tông 0,8895 100m2
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,1975 tấn
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,337 m3
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1,1903 1m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,2541 m3
97 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 37 cái
98 Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang loại tròn D70 2 cái
99 Sản xuất lắp đặt biển báo tên đường phản quang loại chữ nhật 2 cái
100 Lắp đặt cột biển báo 2 cái
101 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 10 m
102 Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 0,8 100m
103 Cừ dừa cặp cổ 0,36 100m
104 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 2,745 100m
105 Vải bạt chắn đất 0,734 100m2
106 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,337 100m3
107 Thép buộc fi6 2,2 tấn
108 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 6,7852 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình cầu BTCT) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. Trong đó 2.250.000.000 = 03 x 750.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->