Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210608851-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210608759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 10:19:00 đến ngày 2021-06-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,499,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1064083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén tiêu hao khí ≥2,6m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn có công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện có công suất ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan có công suất ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài có công suất ≥2Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
19-Xe ô tô bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng xã Quảng Lạc phấn đấu về đích trong xây dựng nông thôn mới
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc , địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lạc; Địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 577


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Lạc , địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lạc; Địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lạc; Địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lạc; Địa chỉ: xã Quảng Lạc, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: LẮP DỰNG HỆ THỐNG CỬA, MÁI TÔN VÀ SƠN HOÀN THIỆN NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK273,9698m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.000,7559m2
3Cửa đi nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK57,16m2
4Cửa sổ, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK91,2m2
5Vách kính, khung nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK6,3m2
6Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK96cái
7Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK136cái
8Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK23cái
9Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK34cái
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK154,66m2
11Gia công xen hoa bảo vệ inoxTheo yêu cầu của HSTK0,4893tấn
12Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK91,2m2
13Gia công lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK0,2436tấn
14Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK20,62m2
15Gia công lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK0,0296tấn
16Mua + lắp đặt tay vin lan can cầu thang gỗ lim 60x80Theo yêu cầu của HSTK7,85m
17Mua trụ cầu thang bằng gỗ limTheo yêu cầu của HSTK1cái
18Lắp dựng lan can cầu thang inoxTheo yêu cầu của HSTK7,065m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK76,8092m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu của HSTK103,1732m2
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,1956tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK3,1956tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK2,7084100m2
24Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4.5 chiếc /m2)Theo yêu cầu của HSTK1.218,78cái
25Mua + lắp quốc huy bằng đồngTheo yêu cầu của HSTK1cái
26Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu của HSTK4tủ
27Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 400x600x220Theo yêu cầu của HSTK4cái
28Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4Theo yêu cầu của HSTK4cái
29Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3Theo yêu cầu của HSTK8cái
30Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
31Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
32Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của HSTK4nút
33Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2cái
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI, MỞ RỘNG NHÀ TRỤ SỞ
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK5,2326100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK28,0116m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,6287m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK115,7417m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK1,0132100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,8814tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK2,3903tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK3,8061tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK8,895m3
10Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,2351100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2438tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,9332tấn
13Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK89,2299m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK10,7225m3
15Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,9752100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3163tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,2802tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,184tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -0,85 đến cos -2,55)Theo yêu cầu của HSTK2,8103100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -0,15 đến cos -0,85)Theo yêu cầu của HSTK2,4233100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (từ cos -0,85 đến cos -0,15)Theo yêu cầu của HSTK0,1364100m3
22Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK37,9269m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,4024m3
24Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0517100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2459tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1567tấn
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,4905m3
28Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK13,4798m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK42,9528m2
30Đánh bóng thành bểTheo yêu cầu của HSTK42,9528m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK4,536m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,1318tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2965100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK1,932m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK21cấu kiện
36Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK21,1669m3
37Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK3,1497100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,7739tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,6412tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,3596tấn
41Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK32,8236m3
42Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,2525100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1251tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK4,2946tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,6872tấn
46Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK95,406m3
47Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK7,068100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK9,9597tấn
49Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK2,2481m3
50Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu của HSTK0,2005100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,2237tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0878tấn
53Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK5,1175m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1921tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,5304tấn
56Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu của HSTK0,6508100m2
57Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK200,9975m3
58Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK29,4381m3
59Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK12,7416m3
60Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,1517m3
61Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK657,4824m2
62Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK259,9276m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK613,3444m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1.226,1853m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK193,1475m2
66Đắp đấu cộtTheo yêu cầu của HSTK23cái
67Trát má cửa, má cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK114,7608m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK378,56m
69Chi tiết khóa trang tríTheo yêu cầu của HSTK30cái
70Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,896tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,896tấn
72Lợp mái tôn múi dày 0,42mmTheo yêu cầu của HSTK4,0562100m2
73Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK0,8392tấn
74Mua + lắp đặt tay vin lan can cầu thang gỗ lim 60x80Theo yêu cầu của HSTK9,761m
75Mua trụ cầu thang bằng gỗ limTheo yêu cầu của HSTK1cái
76Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của HSTK31,8099m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK80,56m2
78Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK36,9002m2
79Chống thấm sàn WC tầng 2, chân tường xung quanh cao 30cm bằng màng khò nóngTheo yêu cầu của HSTK33,4119m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK82,0045m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK660,204m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK56,1998m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK225,456m2
84Công tác ốp gạch chân tường gạch 100x600mm2, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK38,914m2
85Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mmTheo yêu cầu của HSTK39,666m2
86Lát đá Granite đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK20,5004m2
87Lát đá Granite đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK7,11m2
88Mua +lắp đặt vách WC, vách ngăn composite hoàn toàn chịu nướcTheo yêu cầu của HSTK15,4635m2
89Tấm trần nhựa thả 60x60cm, dày 0.8cm, khung xương Vĩnh Tường và phụ kiện tiêu chuẩnTheo yêu cầu của HSTK42,8003m2
90Cửa đi, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK77,6m2
91Cửa sổ, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK84,4m2
92Vách kính, nhôm xingfa Quảng Đông màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK9,72m2
93Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK126cái
94Bản lề chữ ATheo yêu cầu của HSTK136cái
95Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK32cái
96Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK38cái
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK162m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK2.213,3981m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK824,3709m2
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của HSTK36bộ
101Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK23bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK16bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trần VinaWinTheo yêu cầu của HSTK20cái
104Móc sắt mạ treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK20cái
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường VinaWinTheo yêu cầu của HSTK41cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK50m
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK120m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK850m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK500m
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu của HSTK1cái
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu của HSTK2cái
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK14cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK17cái
115Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK76cái
116Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK18cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK12cái
118Lắp đặt công tắc - đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK2cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 150x100mm2Theo yêu cầu của HSTK120hộp
120Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo yêu cầu của HSTK70hộp
121Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK1.490m
122Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK2tủ
123Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK16tủ
124băng keo điệnTheo yêu cầu của HSTK30cuộn
125Lắp đặt ổ jack mạngTheo yêu cầu của HSTK15cái
126Lắp đặt hộp âm tường100x100mmTheo yêu cầu của HSTK15hộp
127Lắp đặt cáp UTPTheo yêu cầu của HSTK200m
128Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK200m
129Lắp đặt tủ chứa SWITCH KT300x200x150Theo yêu cầu của HSTK2hộp
130Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK14cọc
131Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu của HSTK6cái
132Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK120m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK14m
134Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK50m
135Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sétTheo yêu cầu của HSTK6cái
136Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,28100m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu của HSTK28m3
138Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mmTheo yêu cầu của HSTK45cái
139Mua và lắp đặt kẹp kiểm traTheo yêu cầu của HSTK6cái
140Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25Theo yêu cầu của HSTK6cái
141Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120Theo yêu cầu của HSTK6cái
142Lắp đặt tủ chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu của HSTK6tủ
143Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 400x600x220Theo yêu cầu của HSTK6cái
144Lắp đặt bình chữa cháy Bột BC MFZ4Theo yêu cầu của HSTK6cái
145Lắp đặt bình chữa cháy Khí CO2 MT3Theo yêu cầu của HSTK12cái
146Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
147Lắp đặt biển nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK4cái
148Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu của HSTK4nút
149Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK2cái
150Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK0,75100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
152Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo yêu cầu của HSTK0,5100m
153Mua + lắp đặt van gạt D40Theo yêu cầu của HSTK3cái
154Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
155Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK29cái
158Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32-25Theo yêu cầu của HSTK12cái
159Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 6,7mmTheo yêu cầu của HSTK3cái
160Lắp đặt Zacco ren trong D25mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
161Lắp đặt Zacco ren trong D50mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK45cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK15cái
164Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
165Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu của HSTK35cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
168Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK0,6100m
170Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu của HSTK0,4100m
171Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu của HSTK0,45100m
172Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
173Lắp đặt chếch, đường kính chếch 60mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu của HSTK32cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 32mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn, 60-32mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính cút 90-60mmTheo yêu cầu của HSTK18cái
180Lắp đặt Y110-90Theo yêu cầu của HSTK6cái
181Lắp đặt Y 90-60Theo yêu cầu của HSTK12cái
182Lắp đặt Y 60-32Theo yêu cầu của HSTK12cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 60mmTheo yêu cầu của HSTK24cái
184Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê60-32mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110-90mmTheo yêu cầu của HSTK6cái
186Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110Theo yêu cầu của HSTK1cái
187Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu của HSTK1,2100m
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK16cái
189Mua và lắp đặt quả cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK8cái
190Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOXTheo yêu cầu của HSTK44bộ
191Chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng thanh trương nở, vật liệu chống thấm cổ ống và đổ vữa rót không co ngótTheo yêu cầu của HSTK8cổ
192Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK12cái
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK12bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK12bộ
195Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK12cái
196Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK12bộ
197Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK12cái
198Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
199Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK3bộ
200Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK6bộ
201Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK3bộ
202Mua và lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK2cái
203Mua và lắp đặt phao cơTheo yêu cầu của HSTK2cái
204Mua và lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu của HSTK2cái
205Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK2bể
206Mua và lắp đặt chốp hơiTheo yêu cầu của HSTK1cái
207Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0645100m3
208Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,364m3
209Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,044100m2
210Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,3552m3
211Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,32m2
212Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,6m2
213Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,572m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0334100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0457tấn
216Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK22cái
217Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0131100m3
218Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0131100m3
219Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0121100m3
220Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK0,1m3
221Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,064m3
222Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0032100m2
223Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK2,1218m3
224Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,464m2
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,3364m2
226Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,064m3
227Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0048100m2
228Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,0021tấn
229Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK2cái
230Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0047100m3
231Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0074100m3
232Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0376100m3
233Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,32m3
234Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0464100m2
235Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo yêu cầu của HSTK11đoạn ống
236Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0548tấn
237Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,891m3
238Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,0245100m2
239Vữa xi măng chèn kheTheo yêu cầu của HSTK0,11m3
240Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0077100m3
241Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0077100m3
242Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,9553m3
243Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK4,3417m3
244Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK26,1456m2
245Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240m2Theo yêu cầu của HSTK14,3298m2
246Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,017100m3
247Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK3,405m3
C HẠNG MỤC: SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,3956100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0518100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,4474100m3
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK7,2695m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,197100m2
6Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK8,5586m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK101,675m2
8Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK37,975m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,2738100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK4,9704m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,4469tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK109cái
13Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,096100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0284100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0676100m3
16Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,0368m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0288100m2
18Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,5766m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,8531m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK3,2m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0497100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK0,7077m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSTK0,304tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
25Nắp ga bằng gangTheo yêu cầu của HSTK5cái
26Đào móng cống, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0478100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0164100m3
28Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0314100m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,53m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,9025m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0176100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,75m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK0,0375tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK0,1821100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK5cấu kiện
36Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu của HSTK10,362m2
37Xây gạch chỉ 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK0,14m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK22,2701100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK22,2701100m2
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu của HSTK3,7792100tấn
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ VĂN HÓA
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK3,1458100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK4,8038tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu của HSTK244,6448m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu của HSTK234,78m
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK2,3604m3
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu của HSTK6,4284m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK34,9253m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK352,9644m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK34,9796m3
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK724,3632m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK137,1208m2
12Vận chuyển đổ thải các loại phế liệu phá dỡTheo yêu cầu của HSTK98,6784m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK592,372m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK62,356m2
15Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK137,1208m2
16Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK115,792m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK212,324m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK729,4908m2
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK29,7031m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK300,1996m2
21Lát đá granite đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK67,3548m2
22Mua cửa đi, cửa sổ bằng cửa nhôm xingfa màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK73,5616m2
23Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK88cái
24Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK9cái
25Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK10cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK73,5616m2
27Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mmTheo yêu cầu của HSTK36,288m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK36,288m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm nhôm; khung xương thépTheo yêu cầu của HSTK207,7688m2
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,9661100m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1104100m2
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK7,4988m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK27,3822m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,3862100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,4226tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK1,1218tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK1,216tấn
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK2,6367m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0404tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,1765tấn
41Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK0,3169100m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK38,0555m3
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,5144m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1012tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,3644tấn
46Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,2736100m2
47Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,5501100m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng bù đắp cát)Theo yêu cầu của HSTK1,2153100m3
49Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK3,8016m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0807tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,8051tấn
52Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,6413100m2
53Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK4,5214m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0729tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1458tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,3848tấn
57Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4111100m2
58Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK5,0458m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,338tấn
60Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,4205100m2
61Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK0,2464m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0047tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu của HSTK0,0271tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0224100m2
65Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK5,8311tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK5,831tấn
67Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,8017tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK1,8017tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK3,3769100m2
70Tôn ốp tường chống thấm đoạn kết nối 2 nhà:Theo yêu cầu của HSTK0,0448100m2
71Xây gạch đỏ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK41,289m3
72Xây gạch gạch đỏ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,2816m3
73Xây gạch gạch đỏ tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK1,7946m3
74Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của HSTK8,7529m3
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK8,64m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK87,9252m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK154,752m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK194,409m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK34,8848m2
80Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK11,52m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK229,2938m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTON, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK166,272m2
83Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,4m
84Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,4m
85Trát granitô tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK4,8m2
86Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK6,5296m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu của HSTK4,11m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSTK1,4076100m2
89Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu của HSTK0,9504100m2
90Mua, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng nhôm xingfa màu cafe kính tối màu dày 6,38lyTheo yêu cầu của HSTK22,1992m2
91Bản lề cửa đi 3DTheo yêu cầu của HSTK22cái
92Khóa Kim LongTheo yêu cầu của HSTK2cái
93Tay gạt sơn đa điểmTheo yêu cầu của HSTK5cái
94Mua hoa cửa sổ Inox 304 KT: 14x14x1mmTheo yêu cầu của HSTK15,5392m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK15,5392m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK22,1992m2
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK120m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK330m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu của HSTK150m
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 4 bóngTheo yêu cầu của HSTK16bộ
103Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu của HSTK9bộ
104Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu của HSTK6bộ
105Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí SÂN KHẤUTheo yêu cầu của HSTK4bộ
106Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK1cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK6cái
108Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK34cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK40cái
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8cái
111Mua, lắp đặt móc treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK8bộ
112Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK6cái
113Mua lắp đặt tủ điện tổng 600*400*150Theo yêu cầu của HSTK1bộ
114Lắp đặt ống nhựa ruột gà, đường kính Theo yêu cầu của HSTK530m
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK5hộp
116Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK35m
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu của HSTK42,2m
118Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
119Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu của HSTK4cái
120Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK4cọc
121Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếTheo yêu cầu của HSTK1cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,84100m
123Tê ĐK 110 Châu âu xanhTheo yêu cầu của HSTK14cái
124Tê ĐK 60 châu âu xanhTheo yêu cầu của HSTK14cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
126Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu của HSTK14cái
127Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu của HSTK70cái
128Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu của HSTK14cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK2,881m3
2Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK2,05921m3
3Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK1,6464m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,7632m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK1,9744m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0816100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0418tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,1162tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK0,6048m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK1,1088m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,8555m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,1966100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,0415tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK0,186tấn
15Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK1,3376m3
16Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK0,1936100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK0,1252tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK5,604m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,004m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK33,576m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK23,028m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK16,6084m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,28m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,6m
25Mua hoa gió bê tôngTheo yêu cầu của HSTK45cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK39,6364m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK42,86m2
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0294100m3
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu của HSTK2,395m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,594m3
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu của HSTK8,71m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,92m2
33Cửa nhôm xingfa kính an toàn 6.38lyTheo yêu cầu của HSTK5,28m2
34Mua phụ kiện cửa nhôm xingfaTheo yêu cầu của HSTK4bộ
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,0559tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,0559tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK4,7104m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,153100m2
39Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu của HSTK3hộp
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu của HSTK5hộp
41băng keo điệnTheo yêu cầu của HSTK20cuộn
42Móc sắt mạ treo quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
43Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu của HSTK11 tủ
44Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK3cái
45Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK1cái
46Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của HSTK1bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu của HSTK25m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK15m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu của HSTK20m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu của HSTK32m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK2bộ
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của HSTK1cái
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK0,16100m
54Tháo dỡ kết sắt thépTheo yêu cầu của HSTK0,273tấn
55Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK2,1465m3
56Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK4,14m3
57Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK4,14m3
58Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0981100m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,8984m3
60Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,2349m3
61Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0504100m2
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK0,0106100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0037tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0786tấn
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,4201m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,3272m3
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu của HSTK0,5227m3
68Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK0,0475100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0579tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,1849tấn
71Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0327100m3
72Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK0,0653100m3
73Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK0,4985m3
74Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,0907100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK0,0109tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK0,0891tấn
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK2,6484m3
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK6,2422m3
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK43,464m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK14,4645m2
81Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK79,04m
82Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK12,8m
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK8,0535m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK52,259m2
85Bộ chữ bằng Inox 304 mạ đồng gắn tại biển hiệu theo thiết kếTheo yêu cầu của HSTK1Bộ
86Mua cổng chính thép hình nghệ thuậtTheo yêu cầu của HSTK24,2526m2
87Bản lề cối mạTheo yêu cầu của HSTK15cái
88Bánh xe gang đúcTheo yêu cầu của HSTK5cái
89Lắp dựng cửa cổng khung thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK24,2526m2
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2976tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2976tấn
92Biển hiệu trụ sở điện tử 2 mặt (6,5x0,6)Theo yêu cầu của HSTK6,5md
93Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK4,608m3
94Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK1,176m3
95Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK3,024m3
96Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,096100m2
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0154100m3
98Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,7013m3
99Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1931100m3
100Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK7,095m3
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK70,95m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK5,1m2
103Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,3616tấn
104Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,3218tấn
105Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,5583tấn
106Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,324tấn
107Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,322tấn
108Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,558tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK74,5308m2
110Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,8894100m2
111Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK48cái
112Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,072m3
113Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK0,656m3
114Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK2,016m3
115Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK0,064100m2
116Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0102100m3
117Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK0,2475m3
118Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,1159100m3
119Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,257m3
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo yêu cầu của HSTK42,57m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK1,8m2
122Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK0,2411tấn
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,2145tấn
124Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,335tấn
125Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK0,241tấn
126Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK0,215tấn
127Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK0,335tấn
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK45,012m2
129Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK0,548100m2
130Mua bu lông D18Theo yêu cầu của HSTK32cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ TRỤ SỞ
1Bàn họp gỗ Venneer: Kích thước: W6000 x D2400 x H760 mm; Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong; Các mặt bàn chung chânTheo yêu cầu của HSTK1cái
2Bộ điều khiển trung tâm OBT 3000Theo yêu cầu của HSTK1cái
3Micro hội họp cổ ngổng OTB 3000ATheo yêu cầu của HSTK2cái
4Amly OBT 6150Theo yêu cầu của HSTK1cái
5Loa OBT 583Theo yêu cầu của HSTK4cái
6ghế da chân quỳ Hòa Phát SL606: Rộng 600 x Sâu 630 x Cao 1030mmTheo yêu cầu của HSTK30cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA
1Bục phát biểu KT: W1100*D600*H1350 mm. Được làm bằng chất liệu gỗ chò dày liền tấm, dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng.Theo yêu cầu của HSTK1Cái
2Phông rèm sân khấu bằng vải Nhung cao cấp (Vải lót mềm màu xanh lá cây xếp ly 1,5), bao gồm phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu của HSTK57,333m2
3Búa liềm, sao năm cánh, Kích thước 800x800mm. Chất liệu: Inox vàngTheo yêu cầu của HSTK1bộ
4Bục để tượng Bác HồChất liệu gỗ chò dày liền tấm dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, có hoa văn KT: W750 x D600 x H1200 mmGỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mối mọt. Dày 20mmTheo yêu cầu của HSTK1cái
5Tượng Bác Hồ kích thước: H900-W700mm. Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, được sơn phủ bóng cao 900 mmTheo yêu cầu của HSTK1pho
6Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Chất liệu: inox vàng; kích thước bảng gắn chữ 6500x400, Giá treo biển (Khung kẽm KT 6500x400) Nền ốp nhôm aluminium màu đỏ cờ dầy 3mm; Bộ chữ meca dầy 3mm uốn chân cao 3cm; Bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x 1mTheo yêu cầu của HSTK2,6m2
7Bàn chủ tọa, bàn đại biểu, bàn thư kýGỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%;Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết.Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,50m dài 1,6m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cmTheo yêu cầu của HSTK10Cái
8Ghế đại biểu kích thước: Ghế băng 3 chỗ ngồi, dài 1,59 m, rộng chỗ 0,53 cao 0,75 mặt gỗ chò.Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), khung gỗ, mặt lật, ván tựa, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥2,5cm. Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết.Theo yêu cầu của HSTK224Chỗ
9Ghế tựa bàn đại biểu, bàn thư ký và bàn chủ toạ kích thước: 420x480x1000mm.Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥3cmTheo yêu cầu của HSTK30cái
10Ống ghen đi dây loa đàiMáng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2mTheo yêu cầu của HSTK70cây
11Đèn par led sân khấu 18x10wĐiện áp: AC 100-240V, 50/60HzNguồn bóng: 18x10w bóng led full color RGBW; Công suất: 200WHiệu ứng: chiếu sáng màu, đổi màu, chớpChế độ hoạt động: tự động, đồng bộ slave&master, cảm ứng âm thanh, theo bàn điều khiển DMX.Kích thước(LxWxH): 250 x 250 x 375mmTheo yêu cầu của HSTK8chiếc
12Lẵng hoa giả đặt trên sân khấuLẵng hoa lụa ( Kích thước: 1.5m x 0,9m)Theo yêu cầu của HSTK5lẵng
13Hoa giả đặt trên bục tượng Bác HồHoa lụa ( Kích thước: 1,2m x 0,85m)Theo yêu cầu của HSTK1lẵng
14Thảm trải sân khấu, chất liệu nỉ, màu đỏ, dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK65,12m2
15"Biển trích Nghị quyếtKhung thép hộp mạ kẽm (25x25mm), KT: (2,55x1,25)*2 cái = 6m2"Theo yêu cầu của HSTK6m2
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp của gói thầuNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 3,000% nhân với tổng giá trị các hạng mục xây lắp của gói thầu3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1064083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén tiêu hao khí ≥2,6m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn có công suất ≥1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng máy ≥70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi có công suất ≥1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy hàn điện có công suất ≥23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
10 Máy khoan có công suất ≥0,62kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
11 Máy mài có công suất ≥2Kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
13 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
14 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo5
15 Máy lu bánh thép có tải trọng tĩnh ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy lu bánh hơi có tải trọng gia tải ≥16T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng hàng ≥8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo3
19 Xe ô tô bơm bê tông Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->