Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn có tính chất đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:45:00 đến ngày 2021-06-15 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,339,766,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU PHỤ NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,149 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,696 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,496 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,313 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,379 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 17 | Chống thấm nền bằng màng bitum gốc sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,494 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,386 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic gach 30x30 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,496 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,696 | m2 |
| 22 | Mua + lắp dựng vách nhựa compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,572 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,515 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 28 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,868 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn lốp led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 36 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 41 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 42 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 44 | Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tiểu nam VG845 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera CD50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc tương đương KT (50x70)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 74 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,928 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,266 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 1m3 |
| 81 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,082 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| 84 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát bù lún, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,976 | m2 |
| 88 | Chống thấm bằng màng bi tum gốc Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,709 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,933 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic gach 30x30 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,266 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,904 | m2 |
| 93 | Mua + lắp dựng vách nhựa compact 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,318 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m2 |
| 95 | Mua cửa sổ nhựa lõi thép kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m2 |
| 96 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,786 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 100 | Gia công lan can INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,092 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn lốp led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt đế âm công tắc, át tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 109 | Thông hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 110 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Tháo dỡ kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 115 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 116 | Lắp đặt xí bệt Viglacera BL5M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera VG843 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Mua + lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Phễu thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 130 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110.mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,221 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,931 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,492 | 1m2 |
| 12 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 13 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 14 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 22 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,571 | 1m2 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,614 | 1m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá lẫn đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 9 | Mua đá lẫn đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,94 | m3 |
| 10 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100tấn |
| 19 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 20 | Bê tông mặt sân dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,714 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 28 | SXLD ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,614 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3/1km |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa HDPED 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPED 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa HDPED 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa HDPED 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa HDPED 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều nhựaD 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê đềuD 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE D63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn ren trong HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp bích thép D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 63 | Mua + lắp dựng bộ lọc cặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Mua + lắp đặt bom nước Pentax CM 32-200A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Phụ kiện lắp máy bơm (dây điện, áptomat, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,707 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,395 | 100m |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp bích thép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thépD 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tác tạm tính khâu ren D90x3'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 78 | Lắp bích thép rỗng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 79 | Thi công đào điểm đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| D | SỬA CHỮA SÂN | |||
| 1 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Mua đá mạt tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphal chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 6 | Lát nền, sàn gạch terrazzo - tiết diện gạch 40x40 cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 8 | Vét bùn đáy rãnh + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.509E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư."
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.250.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi