Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm Hành chính xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn (trừ hệ thống PCCC và chống sét + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621729-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm Hành chính xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn (trừ hệ thống PCCC và chống sét + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210621719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 5.500 triệu đồng, chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Trà Ôn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:39:00 đến ngày 2021-06-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,056,205,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: BỂ BÁN TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 0,2831 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,0849 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M.200 Kỹ thuật theo chương V 1,0632 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
10 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0438 tấn
11 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0567 tấn
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 5,3165 m3
13 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,2245 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,86 m2
15 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 35,216 m2
B HẠNG MỤC 2: BỂ NƯỚC NGẦM (THIẾT BỊ)
1 Ống STK D60 dày 3.6mm Kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
2 Mặt bích thép D60 Kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
3 Ống nhựa uPVC D60 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Thân bích đơn nhựa uPVC D60 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Co nhựa uPVC D60 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Ống STK D49 dày 3.6mm Kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
7 Mặt bích thép D49 Kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
8 Ống nhựa u PVC D49 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
9 Thân bích đơn nhựa uPVC D49 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Co nhựa uPVC D49 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Van thau D49 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Nối nhựa uPVC đầu ren ngoài thau D49 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van phao thủy lực gang D49 Kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC 2: BỂ NƯỚC NGẦM (PHẦN XD)
1 Đào móng chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 0,9337 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,9 Kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 2,8987 m3
4 Đóng cừ tràm L=4.7m, fi ngọn>=4.2cm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 31,255 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 2,8987 m3
6 Bê tông đáy bể M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
7 Bê tông cột M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
9 Bê tông thành bể M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 9,4367 m3
10 Bê tông tấm đan nắp bể M250, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,541 m3
11 Ván khuôn đáy bể Kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
12 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
13 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 1,0299 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan (đổ tại chỗ) Kỹ thuật theo chương V 0,1926 100m2
15 Lắp đặt ống Inox D25x1.8mm (thang công tác) Kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 94,6864 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 44,3824 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 11,9232 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 48 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M100 Kỹ thuật theo chương V 4,304 m2
21 SXLD cốt thép đáy bể đk 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
22 SXLD cốt thép đáy bể đk 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,6813 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 16mm h Kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,0615 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0753 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,2813 tấn
28 SXLD cốt thép thành bể đk 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
29 SXLD cốt thép thành bể đk 10mm h Kỹ thuật theo chương V 0,5157 tấn
30 SXLD cốt thép thành bể đk 12mm h Kỹ thuật theo chương V 0,9055 tấn
31 SXLD cốt thép nắp đan (đổ tại chỗ) đk 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
32 SXLD cốt thép nắp đan (đổ tại chỗ) đk 08mm h Kỹ thuật theo chương V 0,1797 tấn
33 SXLD cốt thép nắp đan (đổ tại chỗ) đk 10mm h Kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
34 SXLD cốt thép nắp đan L50x50x5 Kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
35 SXLD cốt thép nắp đan thép tấm d.3mm Kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
36 SXLD cốt thép nắp đan thép tấm d.5mm Kỹ thuật theo chương V 0,0041 tấn
D HẠNG MỤC 4: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HT ĐIỆN
1 Đèn Led 0.6m/1x10W/220V Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Đèn Led 1.2m/1x18W/220V Kỹ thuật theo chương V 25 bộ
3 Đèn Led 1.2m/2x18W/220V Kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Đèn bán cầu Led D230 18W/220V Kỹ thuật theo chương V 22 bộ
5 Quạt trần tốc độ 50W/230V (trọn bộ) Kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Quạt treo tường 50W/220V + phích cắm Kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 MCCB 2P/150A/230V Kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 MCB 2P/75A/230V Kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 CB 2P/20A/230V Kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 CB 2P/10A/230V Kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Tủ điện vỏ sắt 400x300x150 Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 22mm2 Kỹ thuật theo chương V 245 m
13 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.120 m
14 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 Kỹ thuật theo chương V 560 m
15 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2 Kỹ thuật theo chương V 1.204 m
16 Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE) Kỹ thuật theo chương V 450 m
17 Cáp đồng trần C11.0mm2 Kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Mặt 1 lỗ công tắc Kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Mặt 2 lỗ công tắc Kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Mặt 3 lỗ công tắc Kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơn Kỹ thuật theo chương V 65 cái
22 Mặt + đế CB Kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Hộp nối điện kích thước 150x100 Kỹ thuật theo chương V 25 hộp
24 Ống nhựa vuông 35x50 Kỹ thuật theo chương V 95 m
25 Ống nhựa vuông 30x16 Kỹ thuật theo chương V 385 m
26 Ống nhựa vuông 10x20 Kỹ thuật theo chương V 230 m
27 Công tắc điện 1 chiều 10A/250V Kỹ thuật theo chương V 61 cái
28 Công tắc điện 2 chiều 10A/250V Kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass) Kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 2 lỗ (có lỗ tiếp mass) Kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass) Kỹ thuật theo chương V 28 cái
32 Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địa Kỹ thuật theo chương V 2 cọc
33 Băng keo bọc cách điện Kỹ thuật theo chương V 15 cuồn
E HẠNG MỤC 5: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HT NƯỚC
1 Xí bệt có thùng dội Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Vòi xịt vệ sinh xí Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lavabô + vòi Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Lưới thu sàn inox 150x150 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Vòi nước Inox D21 Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Bồn nước Inox 1000L + giá đỡ (bồn ngang) Kỹ thuật theo chương V 2 bể
7 Van phao đồng DN42 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox treo Kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Móc treo quần áo đôi Inox Kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Kệ gương Kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Gương treo tường Kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Ống nhựa PVC D42 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
13 Co nhựa PVC D42 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Tê nhựa PVC D42 Kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Nối nhựa PVC đầu ren ngoài thau D42 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Nối nhựa PVC D42x34 Kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Ống nhựa PVC D34 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
18 Co nhựa PVC D34 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Nối nhựa PVC D34x27 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Van thau D34 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Nối nhựa PVC đầu ren ngoài thau D34 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
23 Tê nhựa PVC D27 Kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Co nhựa PVC D27 Kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Nối nhựa PVC D27x21 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
27 Co nhựa PVC D21 Kỹ thuật theo chương V 48 cái
28 Co nhựa PVC ren ngoài thau D21 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Co nhựa PVC ren trong thau D21 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Băng keo quấn đầu ren Kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
32 Keo dán ống Kỹ thuật theo chương V 1 kg
33 Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mm Kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
34 Co nhựa PVC D114-45o Kỹ thuật theo chương V 20 cái
35 Co nhựa PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Tê nhựa PVC D114-45o Kỹ thuật theo chương V 14 cái
37 Tê nhựa PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Nắp khóa PVC D114 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nối nhựa PVC D114x60 Kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Ống nhựa u PVC D90 dày 3.8mm Kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
41 Tê nhựa PVC D90 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Co nhựa PVC D90-45o Kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Nối nhựa PVC D90x60 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Ống nhựa u PVC D60 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
45 Tê nhựa PVC D60 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Tê nhựa PVC D60-45o Kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Co nhựa PVC D60 Kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 Co nhựa PVC D60-45o Kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Nối nhựa PVC D60x42 Kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Ống nhựa u PVC D42 dày 3.0mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
51 Co nhựa PVC D42 Kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Ống nhựa u PVC D200 dày 9.6mm Kỹ thuật theo chương V 0,008 100m
53 Nắp khóa nhựa PVC D200 Kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HẠNG MỤC 6: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XD)
1 Diện tích móng băng Kỹ thuật theo chương V 191,16 m2
2 Diện tích móng đơn Kỹ thuật theo chương V 187,54 m2
3 Diện tích móng MG Kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
4 Đào móng chiều rộng Kỹ thuật theo chương V 9,8961 100m3
5 Đào móng băng, rộng Kỹ thuật theo chương V 4,3381 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 7,7535 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 341,7827 m3
8 Đóng cừ tràm L=4.7m, phi ngọn>=4.5cm, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 444,9725 100m
9 Đóng cừ tràm L=2.7m, phi ngọn >=3.0cm Kỹ thuật theo chương V 1,296 100m
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 43,4925 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 39,5152 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 130,777 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 22,1713 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 16,7175 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,116 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 72,357 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 13,2275 m3
19 Bê tông tường M200, đá 1x2 (thành mái đón) Kỹ thuật theo chương V 0,4704 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 48,6721 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 6,7898 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 42,4036 m3
23 Bê tông lam gió đúc sẳn đá 1x2 M200 Kỹ thuật theo chương V 1,4976 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Kỹ thuật theo chương V 312 cái
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Kỹ thuật theo chương V 1,2776 100m2
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h Kỹ thuật theo chương V 6,9014 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h Kỹ thuật theo chương V 9,6162 100m2
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống h Kỹ thuật theo chương V 5,7196 100m2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Kỹ thuật theo chương V 0,4166 100m2
30 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, sênô, ôvăng Kỹ thuật theo chương V 5,9116 100m2
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, lam gió Kỹ thuật theo chương V 0,1498 100m2
32 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,7984 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,449 m3
34 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
35 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,5245 m3
36 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
37 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7128 m3
38 Xây bậc tam cấp gạch đất sét nung 4x8x19 h Kỹ thuật theo chương V 2,259 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 57,1453 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 84,2929 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 21,1608 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 28,012 m3
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 78,66 m2
44 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 179,84 m2
45 Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 18,26 m2
46 Lắp dựng vách kính xanh dương đen dày 5 ly + khung thép chìm Kỹ thuật theo chương V 10,44 m2
47 Lắp dựng khung bông nhôm bảo vệ sơn tĩnh điện Kỹ thuật theo chương V 178,56 m2
48 Lắp dựng lan can inox (loại tráng bóng) Kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
49 Gia công lan can inox (loại tráng bóng) Kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
50 Ống Inox hộp 30x60 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 32,4 md
51 Ống Inox hộp 30x30 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 10 md
52 Ống Inox hộp 25x25 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 3,36 md
53 Lắp dựng lan can inox cầu thang (loại tráng bóng) Kỹ thuật theo chương V 16,564 m2
54 Gia công lan can inox cầu thang (loại tráng bóng) Kỹ thuật theo chương V 0,0744 tấn
55 Ống Inox D50 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 4,8 md
56 Ống Inox hộp 30x50 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 22,96 md
57 Ống Inox D25 dày 1,0mm Kỹ thuật theo chương V 60,6 md
58 GCLĐ tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x12cm Kỹ thuật theo chương V 20,2 m
59 LĐ trụ gỗ cầu thang kt 120x120 Kỹ thuật theo chương V 4 trụ
60 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15 dày 1.8mm mạ kẽm, a800 Kỹ thuật theo chương V 1,673 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15 dày 1.8mm mạ kẽm, a800 Kỹ thuật theo chương V 1,673 tấn
62 Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm (phủ PU) Kỹ thuật theo chương V 4,1184 100m2
63 Lắp đặt tấm tôn phẳng dày 0.45mm đậy lỗ thông sàn Kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
64 Đóng trần Prima 600x600 (thành phẩm) Kỹ thuật theo chương V 256,65 m2
65 Đóng trần hợp kim nhôm Luaxalon (thành phẩm) Kỹ thuật theo chương V 21,76 m2
66 Sản xuất lan can thép hộp 30x30x1.2 Kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
67 Lắp dựng lan can thép hộp 30x30x1.2 Kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
68 Lắp đặt lam nhôm 50x100 Kỹ thuật theo chương V 15,2 m
69 Ốp tường trụ, cột gạch bóng kính 80x80cm Kỹ thuật theo chương V 49,658 m2
70 Ốp tường, trụ, cột gạch men 30x45cm Kỹ thuật theo chương V 125,2 m2
71 Ốp chân tường gạch trang trí 30x60cm Kỹ thuật theo chương V 74,12 m2
72 Lát nền, sàn gạch men nhám 30x30 Kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
73 Lát nền, sàn gạch men 60x60 Kỹ thuật theo chương V 798,725 m2
74 Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 21,55 m2
75 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Kỹ thuật theo chương V 20,525 m2
76 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Kỹ thuật theo chương V 33,93 m2
77 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Kỹ thuật theo chương V 5,42 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 225,16 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Kỹ thuật theo chương V 172,785 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 172,785 m2
81 Diện tích tường không trát Kỹ thuật theo chương V 145,98 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 42,9625 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 681,402 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1.798,6183 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 392,948 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 309,448 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 572 m2
89 Trát sê nô, ô văng vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 606,1792 m2
90 Đắp vữa XM, M75 Kỹ thuật theo chương V 1,1633 m2
91 Đắp phào chỉ vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 534,12 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 160,8 m
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 4,536 1m2
94 Phần diện tích tường ngoài nhà không sơn Kỹ thuật theo chương V 12,22 m2
95 Phần diện tích tường trong nhà không sơn Kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
96 Phần diện tích thành sênô không sơn Kỹ thuật theo chương V 27,2704 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Kỹ thuật theo chương V 2.510,203 m2
98 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 1.953,071 m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.298,0663 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3.165,2077 m2
101 Dán decal cửa đi, cửa sổ Kỹ thuật theo chương V 207,7048 m2
102 Ống nhựa u PVC D27x1.8mm (thoát nước tràn lan can) Kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
103 Ống nhựa uPVC D90x3.8mm Kỹ thuật theo chương V 0,749 100m
104 Co nhựa u PVC D90 Kỹ thuật theo chương V 17 cái
105 Cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 9 cái
106 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
107 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,1503 tấn
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0376 tấn
109 SXLD cốt thép móng đường kính 12mm Kỹ thuật theo chương V 4,734 tấn
110 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Kỹ thuật theo chương V 1,7845 tấn
111 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Kỹ thuật theo chương V 0,1918 tấn
112 SXLD cốt thép móng đường kính 20mm Kỹ thuật theo chương V 1,169 tấn
113 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
114 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0576 tấn
115 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,5245 tấn
116 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 14mm h Kỹ thuật theo chương V 0,5188 tấn
117 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,3893 tấn
118 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính 12mm h Kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
119 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,9963 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,3893 tấn
121 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,7014 tấn
122 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
123 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,7019 tấn
124 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,1507 tấn
125 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 12mm h Kỹ thuật theo chương V 0,1095 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,6865 tấn
127 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 2,1819 tấn
128 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 1,732 tấn
129 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 14mm h Kỹ thuật theo chương V 2,3807 tấn
130 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 1,2505 tấn
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,2062 tấn
132 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính 22mm h Kỹ thuật theo chương V 0,2623 tấn
133 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,4233 tấn
134 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,3062 tấn
135 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
136 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,4233 tấn
137 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,3062 tấn
138 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
139 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h Kỹ thuật theo chương V 0,8813 tấn
140 SXLD cốt thép lanh tô, ôvăng, sênô đk 12mm h Kỹ thuật theo chương V 0,8813 tấn
141 SXLD cốt thép sàn mái đk 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,3631 tấn
142 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 4,8903 tấn
143 SXLD cốt thép sàn mái đk 14mm h Kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
144 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
145 SXLD cốt thép cầu thang đk 06mm h Kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
146 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
147 SXLD cốt thép cầu thang đk 12mm h Kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
149 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
150 Cốt thép nền đk 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
151 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm Kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
152 SXLD cốt thép tường đường kính 08mm h Kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
153 Cốt thép lam gió đúc sẵn đk 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,1974 tấn
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Kỹ thuật theo chương V 13,32 100m2
155 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Kỹ thuật theo chương V 5,8928 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 4.200.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->