Gói thầu: Cải tạo nâng cấp nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp nhà hành chính và các hạng mục phụ trợ - Trung tâm y tế huyện Vụ Bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, dự toán ngân sách nhà nước giao hàng năm và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 09:38:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,505,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 119,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4608 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện + đường ống cấp, thoát nước (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,7133 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9,3329 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,7217 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 511,2437 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38,4715 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,2235 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 974,3253 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.069,4585 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 186,2108 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 174,0527 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,1513 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% diện tích) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 145,1513 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 107,1719 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0776 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,0776 | 100m3/1km |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,7251 | m3 |
| 23 | Lót ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 232,2353 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,2496 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,8896 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,9076 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7028 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1281 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2196 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,3144 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7894 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4642 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,6213 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5616 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1878 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3679 | tấn |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,3994 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 125,3994 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,9268 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite KT600x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 459,7801 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,6478 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch Granite KT120x600mm (trong nhà) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 29,5506 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT300x600mm, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 166,02 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,1274 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 51,4911 | m2 |
| 47 | Rửa tường trước khi trát tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 881,0176 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.004,751 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 193,2268 | m2 |
| 50 | Rửa dầm trước khi trát dầm ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,0285 | m2 |
| 51 | Rửa trần trước khi trát trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 111,1822 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 87,8385 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190,1222 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,2331 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.696,2243 | m2 |
| 56 | Rửa tường trước khi trát tường trong nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.069,4585 | m2 |
| 57 | Rửa dầm trước khi trát dầm trong nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,8956 | m2 |
| 58 | Rửa trần trước khi trát trần trong nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 139,2557 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 904,0943 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,8956 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 139,2557 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.121,4378 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 135,18 | m |
| 64 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 329,23 | m |
| 65 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 126,02 | m |
| 66 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2594 | 100m2 |
| 67 | Trát chỉ chân cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44 | 0.0 |
| 68 | Vét chỉ âm thân cột | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,34 | m |
| 69 | Làm trần bằng tấm nhựa tấm thả KT500x500mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,9268 | m2 |
| 70 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1536 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1536 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1536 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, panô kính 3 bản lề 4D + 1 khóa 1 điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36,16 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, panô kính: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,42 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay trong ngoài: 4 bản lề + 2 tay cài, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,8 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh mở quay trong ngoài: 8 bản lề + 4 tay cài, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,1 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất ra: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 78 | Sản xuất ô thoáng cửa đi, cửa sổ nhôm hệ (vách kính cố định), kính trắng đục an toàn dầy 6.38mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,16 | m2 |
| 79 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 15x15x1,2(dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 271,88 | kg |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang (dùng inox 304) (trọn gói cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.210,25 | kg |
| 81 | Mua sẵn tay vin gỗ lim kt 70x100 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,32 | m |
| 82 | Mua trụ cầu thang bằng gỗ có chạm trổ hoa Văn D200 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Mua đinh vít liên kết tay vịn gỗ vào lan can | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 74 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ mặt bàn đá (dùng inox 304) (trọn gói cả phụ kiện lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52,68 | kg |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,6028 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compact loại dày 18mm (màu ghi) (trọn gói cả phụ kiện, lắp đặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,6 | m2 |
| 87 | Bê tông nền SX M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1513 | m3 |
| 88 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,95 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,0864 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH LÀM MỚI | |||
| 1 | Dùng máy cắt sân bê tông hiện trạng để đào móng khu vệ sinh làm mới (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 2 | Cuốn cao su bảo vệ đường ống thoát nước thải sinh học (trọn gói) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | lần |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,995 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4495 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,206 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,4829 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,1363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1181 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2744 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2681 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,6207 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1103 | tấn |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,1963 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0558 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0108 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0672 | tấn |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,687 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,063 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,063 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,088 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,088 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,0606 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2384 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng >50kg (tấm đan trọng lượng 113,5kg) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2542 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4969 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4969 | 100m3/1km |
| 37 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,7808 | m3 |
| 38 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,8397 | m2 |
| 39 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,9166 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3485 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4832 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8688 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2259 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4316 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3081 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3597 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2798 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,2525 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,2619 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,9179 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,9179 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,4462 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 109,988 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 112,2421 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,5519 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 120,794 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,172 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27,172 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,615 | m |
| 63 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,4462 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,8822 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KỸ THUẬT ĐIỆN CS + THU LÔI CHỐNG SÉT + PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình nước nóng (nằm ngang-loại 25L) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2*36w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 38 | bộ |
| 3 | Đèn lốp ∅350, bóng LED | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường cầu thang bóng Led 1x40w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 71 | cái |
| 11 | Lắp đế âm tường chống cháy: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 123 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-40A/4.5KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-63A/10KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-100A/10KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường hợp kim sơn tĩnh điện KT 300x250x150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 826 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 374 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC CXV 2x16 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x10+1x6 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3 ruột CU/XLPE/PVC CXV 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp phân dây150x150mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.098 | m |
| 27 | Khớp nối chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 136 | m |
| 29 | Khớp nối chống cháy D25 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Bộ xà, sứ đỡ dây cáp điện từ ngoài kèo vào nhà | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bộ tiếp địa tủ điện | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,4 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,144 | 100m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6, l=2,5m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | m |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 190 | m |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225 | cái |
| 43 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 44 | Tủ điện liên hợp thiết bị chữa cháy: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Bình chữa cháy, bình bọt CO2 - loại 3 kg: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy, bình bột MFZ4 - loại 4 kg: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo màu trắng (cả chân chậu) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Vòi lavabo nóng lạnh 1 chân | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Xi-fong xả ty bằng inox | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Giá treo khăn 1 tầng inox | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Gương phòng tắm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Kệ kính inox cao cấp | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 10 | Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 12 | Dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 77 | cái |
| 13 | Ga thoát sàn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van xả ấn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Si phông tiểu | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox loại 3m3 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bể |
| 21 | Lắp đặt van phao điện PC - 8A | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van chặn ren ngoại ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả cặn, u.PVC ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Máy bơm nước từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q7m3/h, H45m | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hộp bảo vệ máy bơm + khoá | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,38 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ren trong ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅40mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 52 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32x25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅25mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt chụp mũ nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, ∅32mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Hút bể phốt bằng chế phẩm sinh học và máy hút chuyên dụng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅48mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m |
| 59 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 135o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 61 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 62 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC 90o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 65 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 66 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 135o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 68 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 70 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 71 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90-60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅60-34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC ∅110-60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn thu nhựa u.PVC ∅90-60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ∅110mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC ∅60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chụp mũ nhựa u.PVC ∅48mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 82 | Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅48 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ty treo đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅34 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅34mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đăt cút nhựa u. PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Lắp đăt cút nhựa u. PVC 135o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 170 | cái |
| 89 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC 90o∅90mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác ∅110 (inox) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | cái |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | bảng |
| 2 | Lắp đế âm tự chống cháy: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ Rack 20U 19" | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Dây line điện thoại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt modem | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Switch 24Ports | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Patch panel 24 ports | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Phiến chống sét lan truyền điện thoại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Patch core | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 13 | Jack RJ45 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | giắc cắm |
| 14 | Cáp thoại 2x2x0.5 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 15 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 300 | m |
| 16 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 17 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 600 | m |
| 19 | Khớp nối chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI, MÁY TÍNH | |||
| 1 | Tủ Rack 19 inch 20U-D600: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Giá gắn phiến đấu dây điện thoại | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Modem | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Switch 24Ports | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Patch panel 24 ports: | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Patch core | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 8 | Jack RJ45 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | Jack |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 400 | m |
| 3 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 4 | Jack RJ45 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | giắc cắm |
| 5 | Jack nối nguồn camera | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | giắc cắm |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 350 | m |
| 7 | Khớp nối chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 100 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 1 ruột Cu/PVC-450/750V 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V2x4mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113 | m |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A/4.5KA | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 91 | m |
| 5 | Khớp nối chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | máy |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | máy |
| 8 | Giá treo dàn nóng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Ống đồng ∅6,4mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Ống đồng ∅12.7mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 15 | Băng cuốn bảo ôn | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4 | kg |
| 16 | Giá đỡ đường ống nước ngưng | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Ô xy | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | chai |
| 18 | Que hàn bạc | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | kg |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều Inverter 12000BTU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 chiều Inverter 18000BTU | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NỘI THẤT NHÀ LÀM VIỆC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,585 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,585 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 66,585 | m2 |
| 4 | Khung gỗ công nghiệp MDF cắt hoa văn CNC trang trí trên hộc trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Phào chỉ gỗ KT70x12mm công nghiệp MDF trang trí đỡ khung CNC trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,88 | m |
| 6 | Phào chỉ gỗ KT50x12mm công nghiệp MDF trang trí đỡ khung CNC trần | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,56 | m |
| 7 | Phào chỉ gỗ KT50x12mm công nghiệp MDF trang trí vách tường | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,08 | m |
| 8 | Thanh hộp nhôm vân gỗ trang trí tường KT60x60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 84,62 | m |
| 9 | Thanh hộp nhôm vân gỗ trang trí tường KT120x60mm | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,68 | m |
| 10 | Vách gỗ trang trí gỗ công nghiệp MDF | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 46,1941 | m2 |
| 11 | Bọc nỉ màu đỏ ( tính trọn gói ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,141 | m2 |
| 12 | Dán giấy tường trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 61,639 | m2 |
| 13 | Mua rèm cửa ( tính cả công lắp dựng ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,16 | m |
| 14 | Mua đèn chùm trang trí | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Mua đèn mắt trâu bóng led âm trần đường kính D90 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 64 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC-300/500V 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 200 | m |
| 17 | Mua biểu tượng sao vàng, búa liềm (sao vàng đường kính 75cm ) | Chương V của E-HSMT và Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi