Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm văn hoá – thể thao xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210622163-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm văn hoá – thể thao xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20210621723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng 8.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Trà Ôn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:36:00 đến ngày 2021-06-18 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,298,492,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 6.510.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30Kva
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời, vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 TấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng tối thiểu 10,0 TKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng Trung tâm văn hoá – thể thao xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn
Trung tâm văn hoá – thể thao xã Nhơn Bình, huyện Trà Ôn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng 8.800 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng nguồn vốn ngân sách huyện Trà Ôn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng , địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Long + + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng COVICO, địa chỉ: 80A1, Trần Phú, Phường 4, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Ngô Hùng, địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, khu vực 1, phường An Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý - Địa chỉ: 151/32 đường Trần Hoàng Na, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Ngô Hùng , địa chỉ: 85/14 Trần Vĩnh Kiết, Khu vực 1, Phường An Bình, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, Ủy ban nhân dân huyện Trà Ôn, địa chỉ: 44/4A khu 4, Trưng Trắc, Thị trấn. Trà Ôn, H. Trà Ôn, T. Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Trà Ôn; địa chỉ: Đường Gia Long, Khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long, điện thoại: 02703.771616
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: 5 Phạm Hùng, Phường 9, Vĩnh Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột trụ, rộng Kỹ thuật theo chương V2,695m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V1,075m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V1,78m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V3,65m2
6Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP 40/30Kỹ thuật theo chương V0,09100 m
7Ống nối HDPE TFP 40/30Kỹ thuật theo chương V20cái
8Bulông D22mm dài 1200mm + RondellKỹ thuật theo chương V5bộ
9Đai sắt D10mm hình vuông 332x332mmKỹ thuật theo chương V15cái
10Ống nhựa vặn xoắn D20Kỹ thuật theo chương V5m
11Cáp đồng trần 11mm2Kỹ thuật theo chương V10m
12Kẹp cọc tiếp địaKỹ thuật theo chương V5cái
13Cọc tiếp địaKỹ thuật theo chương V5cọc
14Đầu cose 11mm2Kỹ thuật theo chương V5cái
B HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Diện tích móngKỹ thuật theo chương V90,84m2
2Đào móng chiều rộng Kỹ thuật theo chương V1,4513100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Kỹ thuật theo chương V0,9957100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V0,4732m3
5Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Kỹ thuật theo chương V11,08100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V9,084m3
7Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V44,32m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V29,975m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,676m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V13,7188m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V41,9174m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,5408m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,915m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V0,3402m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, cọcKỹ thuật theo chương V4,432100m2
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtKỹ thuật theo chương V1,678100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hKỹ thuật theo chương V2,9146100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hKỹ thuật theo chương V4,8537100m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hKỹ thuật theo chương V0,0676100m2
20SXLD tháo dỡ ván khuôn sênô, ôvăngKỹ thuật theo chương V0,6146100m2
21SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, đanKỹ thuật theo chương V0,0262100m2
22Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Kỹ thuật theo chương V18cái
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V5,124m3
24Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V60,9107m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V39,6688m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,9402m3
27Lắp dựng cửa cổng thépKỹ thuật theo chương V12,43m2
28Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 760 sơn tĩnh điệnKỹ thuật theo chương V1,8m2
29Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 760 sơn tĩnh điệnKỹ thuật theo chương V5,88m2
30Lắp dựng hoa sắt cửa (khuôn bông bảo vệ bằng thép hộp)Kỹ thuật theo chương V5,88m2
31Sản xuất hàng rào song sắtKỹ thuật theo chương V65,97m2
32Thép tròn fi 12, a150Kỹ thuật theo chương V436,3854kg
33Thép dẹt 50x3,0:Kỹ thuật theo chương V165,1444kg
34Thép dẹt 20x2,0, L=0,38m:Kỹ thuật theo chương V37,2278kg
35Thép L75x75x5,0 đường ray:Kỹ thuật theo chương V141,3kg
36Thép dẹt 30x4,0:Kỹ thuật theo chương V4,8984kg
37Lắp đặt hàng rào song sắtKỹ thuật theo chương V0,7849tấn
38Lát nền, sàn gạch men 60x60 vữa M75Kỹ thuật theo chương V7,93m2
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánKỹ thuật theo chương V2,2475m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V357,1452m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V937,809m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V22,48m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V153,374m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V193,3625m2
45Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,8m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V73,1208m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V113m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,1401m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V16,67m2
50Quét nước ximăng 2 nướcKỹ thuật theo chương V16,67m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Kỹ thuật theo chương V16,67m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (cổng, hoa sắt)Kỹ thuật theo chương V36,621m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ (hàng rào)Kỹ thuật theo chương V37,28431m2
54Bả bằng bột bả vào tườngKỹ thuật theo chương V1.317,434m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnKỹ thuật theo chương V404,1175m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V1.692,2715m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V29,28m2
58Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 (thoát nước tràn)Kỹ thuật theo chương V0,025100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 (thoát nước tràn)Kỹ thuật theo chương V0,01100m
60Kẻ ron trang trí tường nhà bảo vệKỹ thuật theo chương V37,8m
61Lắp đặt chữ bảng tên bằng micaKỹ thuật theo chương V1,95m2
62SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Kỹ thuật theo chương V3,793tấn
63SXLD cốt thép móng đường kính Kỹ thuật theo chương V0,523tấn
64SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V0,42tấn
65SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V3,512tấn
66SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V2,084tấn
67SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Kỹ thuật theo chương V3,89tấn
68SXLD cốt thép sàn mái đk Kỹ thuật theo chương V0,114tấn
69SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Kỹ thuật theo chương V0,204tấn
70SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnKỹ thuật theo chương V0,018tấn
71Thép phi 6mmKỹ thuật theo chương V3.015kg
72Thép phi 8mmKỹ thuật theo chương V274kg
73Thép phi 10mmKỹ thuật theo chương V3.868kg
74Thép phi 12mmKỹ thuật theo chương V3.925kg
75Thép phi 14mmKỹ thuật theo chương V3.193kg
76Thép phi 16mmKỹ thuật theo chương V191kg
77Thép phi 18mmKỹ thuật theo chương V93kg
C HẠNG MỤC 3: HỘI TRƯỜNG 250CHỖ + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG ( HT nước )
1Xí bệt có thùng dộiKỹ thuật theo chương V3bộ
2Vòi xịt vệ sinh xíKỹ thuật theo chương V3bộ
3Lavabô + vòiKỹ thuật theo chương V4bộ
4Tiểu treo nam + vòi xảKỹ thuật theo chương V2bộ
5Lưới thu sàn inox 120x120Kỹ thuật theo chương V5cái
6Vòi nước Inox D21Kỹ thuật theo chương V2bộ
7Bồn nước Inox 1000L + giá đỡ (bồn ngang)Kỹ thuật theo chương V1bể
8Van phao đồng DN34Kỹ thuật theo chương V1cái
9Hộp đựng giấy vệ sinh Inox treoKỹ thuật theo chương V3cái
10Móc treo quần áo đôi InoxKỹ thuật theo chương V3cái
11Kệ gươngKỹ thuật theo chương V4cái
12Gương treo tườngKỹ thuật theo chương V4cái
13Ống nhựa PVC D34 dày 3.0mmKỹ thuật theo chương V0,24100m
14Co nhựa PVC D34Kỹ thuật theo chương V12cái
15Tê nhựa PVC D34Kỹ thuật theo chương V10cái
16Nối nhựa PVC D34x27Kỹ thuật theo chương V3cái
17Nối nhựa PVC D34x21Kỹ thuật theo chương V7cái
18Van thau D34Kỹ thuật theo chương V2cái
19Nối nhựa PVC đầu ren ngoài thau D34Kỹ thuật theo chương V4cái
20Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmKỹ thuật theo chương V0,06100m
21Tê nhựa PVC D27Kỹ thuật theo chương V2cái
22Co nhựa PVC D27Kỹ thuật theo chương V4cái
23Nối nhựa PVC D27x21Kỹ thuật theo chương V4cái
24Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmKỹ thuật theo chương V0,06100m
25Co nhựa PVC D21Kỹ thuật theo chương V11cái
26Co nhựa PVC ren ngoài thau D21Kỹ thuật theo chương V9cái
27Co nhựa PVC ren trong thau D21Kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê góc 2 đầu ren ngoài thau D21Kỹ thuật theo chương V3cái
29Băng keo quấn đầu renKỹ thuật theo chương V6cuộn
30Keo dán ốngKỹ thuật theo chương V0,5kg
31Ống nhựa uPVC D114 dày 4.9mmKỹ thuật theo chương V0,14100m
32Co nhựa PVC D114-45oKỹ thuật theo chương V5cái
33Co nhựa PVC D114Kỹ thuật theo chương V2cái
34Tê nhựa PVC D114-45oKỹ thuật theo chương V3cái
35Tê nhựa PVC D114Kỹ thuật theo chương V2cái
36Nối nhựa PVC D114x60Kỹ thuật theo chương V1cái
37Ống nhựa u PVC D90 dày 3.8mmKỹ thuật theo chương V0,12100m
38Tê nhựa PVC D90Kỹ thuật theo chương V7cái
39Co nhựa PVC D90Kỹ thuật theo chương V4cái
40Co nhựa PVC D90-45oKỹ thuật theo chương V2cái
41Nối nhựa PVC D90x42Kỹ thuật theo chương V4cái
42Ống nhựa u PVC D60 dày 3.0mmKỹ thuật theo chương V0,1100m
43Tê nhựa PVC D60Kỹ thuật theo chương V2cái
44Co nhựa PVC D60Kỹ thuật theo chương V3cái
45Nối nhựa PVC D60x42Kỹ thuật theo chương V2cái
46Ống nhựa u PVC D42 dày 3.0mmKỹ thuật theo chương V0,06100m
47Co nhựa PVC D42Kỹ thuật theo chương V12cái
D HẠNG MỤC 4: HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG ( PHẦN XD )
1Diện tích móng băng M1->M6Kỹ thuật theo chương V128,95m2
2Diện tích móng cột M7, M8, Mg1Kỹ thuật theo chương V52,75m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IKỹ thuật theo chương V4,8217100m3
4Đào đất cấp IKỹ thuật theo chương V1,1648m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngKỹ thuật theo chương V0,5825m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Kỹ thuật theo chương V3,8354100m3
7Đóng cừ tràm L=4,7m phi ngọn >=45, đất cấp IKỹ thuật theo chương V213,4975100m
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V412,299m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V19,003m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,512m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V52,4895m3
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V8,17m3
13Bê tông nền, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V57,9735m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V5,436m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V24,3772m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V68,787m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V12,0188m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V18,2715m3
19Trải tấm nilongKỹ thuật theo chương V0,0358100m2
20Ván khuôn thép nềnKỹ thuật theo chương V0,392100m2
21Ván khuôn thép móng cộtKỹ thuật theo chương V0,776100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V5,605100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V8,8481100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,6324100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V3,2326100m2
26Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,2179m3
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V10,7994m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V21,3242m3
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V7,1424m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V43,9764m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm ( không nung ) -chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V20,437m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V22,4658m3
33Lắp dựng ô kính màu xanh dương đậm D0,5ly khung sắt , sơn tĩnh điệnKỹ thuật theo chương V27,62m2
34Cung cấp & lắp dựng cửa đi STK sơn tĩnh điện , kính dày 8mm + ổ khoáKỹ thuật theo chương V50,76m2
35Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính mờ dày 5mm + dán decal + ổ khoáKỹ thuật theo chương V4,2m2
36Cung cấp & lắp dựng ô kính VS khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính trắng dày 5mmKỹ thuật theo chương V1,5m2
37Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760, kính trắng dày 5mm ( không KBV )Kỹ thuật theo chương V114,78m2
38Cung cấp & lắp dựng khuôn bảo vệ thép hộp 14x14x1.2 , sơn tĩnh điệnKỹ thuật theo chương V69,12m2
39Cung cấp lam nhôm 50x100 sơn tĩnh điện màu trắngKỹ thuật theo chương V301,2md
40Cung cấp lam sắt hộp 50x30x2 sơn màu đậmKỹ thuật theo chương V64,4md
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcKỹ thuật theo chương V10,3041m2
42Ốp chân tường gạch men 20x60cmKỹ thuật theo chương V51,92m2
43Ốp tường, trụ, cột gạch men 25x40cmKỹ thuật theo chương V60,8m2
44Lát nền, sàn gạch khía 30x30 vữa M75Kỹ thuật theo chương V13,125m2
45Ốp chân tường đá chẻKỹ thuật theo chương V42,1m2
46Lát đá granit bậc tam cấpKỹ thuật theo chương V38,13m2
47Ốp đá granít mặt đứngKỹ thuật theo chương V19,5904m2
48Ốp tường, trụ, cột gạch men 40x40cm vân giả đáKỹ thuật theo chương V49,7248m2
49Ốp tường, trụ, cột gạch men 30x60cm vân giả đáKỹ thuật theo chương V9,992m2
50Lát nền, sàn gạch men nhám 40x40 vữa M75Kỹ thuật theo chương V15,2m2
51Lát nền, sàn gạch men 60x60 vữa M75Kỹ thuật theo chương V629,7732m2
52Cung cấp thép phi 20Kỹ thuật theo chương V59,19kg
53Cung cấp thép góc LDC63x6Kỹ thuật theo chương V3.020,16kg
54Cung cấp thép góc LDC50x5Kỹ thuật theo chương V876,89kg
55Cung cấp thép bản D10mmKỹ thuật theo chương V127,56kg
56Cung cấp thép bản D8mmKỹ thuật theo chương V335,98kg
57Cung cấp thép góc LDC50x5Kỹ thuật theo chương V336,66kg
58Cung cấp thép bản D6mmKỹ thuật theo chương V48,04kg
59Sản xuất vì kèo thépKỹ thuật theo chương V4,8046tấn
60Lắp dựng vì kèo thépKỹ thuật theo chương V4,804tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V404,37421m2
62Cung cấp Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Kỹ thuật theo chương V858,4md
63Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Kỹ thuật theo chương V2,2641tấn
64Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Kỹ thuật theo chương V2,264tấn
65Lợp mái tole mạ màu D0,42mmKỹ thuật theo chương V5,9176100m2
66Đóng trần Thạch Cao khung nhôm chìm, sơn + bả ( thành phẩm )Kỹ thuật theo chương V518,46m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,9768m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V354,264m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V157,62m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1.339,985m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V388,58m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V681,223m2
73Trát trần, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V163,24m2
74Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V208,078m2
75Đắp vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V192,7772m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V396,21m
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V163,59m2
78Quét nước xi măng 2 nướcKỹ thuật theo chương V163,59m2
79Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Kỹ thuật theo chương V163,59m2
80Phần tường trát ngoài(sê nô)ko bả sơnKỹ thuật theo chương V217,512m2
81Phần tường trát trong ko bả sơnKỹ thuật theo chương V170,63m2
82Phần dầm giằng ko bả sơnKỹ thuật theo chương V291,118m2
83Bả bằng bột bả vào tườngKỹ thuật theo chương V1.463,727m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnKỹ thuật theo chương V1.150,003m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V639,3729m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V1.974,3571m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mmKỹ thuật theo chương V1,492100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmKỹ thuật theo chương V0,04100m
89Lắp đặt co nhựa D60Kỹ thuật theo chương V40cái
90Lắp đặt cầu chắn rác inox D200Kỹ thuật theo chương V40cái
91Thép phi 6Kỹ thuật theo chương V3.607,96kg
92Thép phi 8Kỹ thuật theo chương V1.487,562kg
93Thép phi 10Kỹ thuật theo chương V1.566,169kg
94Thép phi 12Kỹ thuật theo chương V1.737,255kg
95Thép phi 14Kỹ thuật theo chương V6.568,627kg
96Thép phi 16Kỹ thuật theo chương V3.517,647kg
97Thép phi 18Kỹ thuật theo chương V321,568kg
98Thép phi 20Kỹ thuật theo chương V388,235kg
99Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmKỹ thuật theo chương V0,5737tấn
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmKỹ thuật theo chương V2,1373tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,7855tấn
102Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V4,0517tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V3,0917tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V5,934tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,3879tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V1,1681tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,0229tấn
108Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,0421tấn
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mKỹ thuật theo chương V6,7816100m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mKỹ thuật theo chương V3,264100m2
E HẠNG MỤC 5: HỘI TRƯỜNG 250CHỖ + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG ( HT điện )
1Đèn Led 0.6m/1x10W/220VKỹ thuật theo chương V2bộ
2Đèn Led 1.2m/2x18W/220VKỹ thuật theo chương V16bộ
3Đèn bán cầu Led D230 18W/220VKỹ thuật theo chương V14bộ
4Đèn Led Downlight D120 đơn lắp âm trần 12W/220VKỹ thuật theo chương V92bộ
5Bóng đèn Led đuôi vặn 10W/220V + đuôi vặnKỹ thuật theo chương V2bộ
6Quạt trần tốc độ 50W/230V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V7cái
7Quạt treo tường 50W/220V + phích cắmKỹ thuật theo chương V7cái
8Quạt treo tường dạng công nghiệp 100W/220V + phích cắmKỹ thuật theo chương V12cái
9Quạt đảo 50W/220V (trọn bộ)Kỹ thuật theo chương V6cái
10MCCB 2P/75A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 2P/40A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
12CB 2P/20A/230VKỹ thuật theo chương V4cái
13CB 2P/10A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
14CB 1P/10A/230VKỹ thuật theo chương V6cái
15Tủ điện vỏ sắt 400x400x200Kỹ thuật theo chương V1hộp
16Tủ điện vỏ polycacbonat 9 lộ raKỹ thuật theo chương V1hộp
17Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 16mm2Kỹ thuật theo chương V185m
18Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4.0mm2Kỹ thuật theo chương V450m
19Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 2.0mm2Kỹ thuật theo chương V480m
20Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2Kỹ thuật theo chương V360m
21Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.0mm2Kỹ thuật theo chương V485m
22Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1.5mm2 sọc xanh (PE)Kỹ thuật theo chương V225m
23Cáp đồng trần C11.0mm2Kỹ thuật theo chương V12m
24Mặt 1 lỗ công tắcKỹ thuật theo chương V2cái
25Mặt 3 lỗ công tắcKỹ thuật theo chương V4cái
26Đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơnKỹ thuật theo chương V37cái
27Mặt + đế CBKỹ thuật theo chương V5cái
28Hộp nối điện kícg thước 150x100Kỹ thuật theo chương V15hộp
29Ống nhựa vuông 25x40Kỹ thuật theo chương V90m
30Ống nhựa vuông 30x16Kỹ thuật theo chương V265m
31Ống nhựa vuông 10x20Kỹ thuật theo chương V180m
32Công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V24cái
33Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 1 lỗ (có lỗ tiếp mass)Kỹ thuật theo chương V2cái
34Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/250V + 2 lỗ (có lỗ tiếp mass)Kỹ thuật theo chương V6cái
35Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (có lỗ tiếp mass)Kỹ thuật theo chương V25cái
36Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địaKỹ thuật theo chương V2cọc
37Băng keo bọc cách điệnKỹ thuật theo chương V10cuồn
F HẠNG MỤC 6: HỘI TRƯỜNG 250CHỖ + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG (BỂ TH )
1Đào móng chiều rộng Kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Kỹ thuật theo chương V0,0414100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,648m3
5Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2 M200Kỹ thuật theo chương V0,5488m3
6Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V51cấu kiện
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtKỹ thuật theo chương V0,0108100m2
9SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanKỹ thuật theo chương V0,0213100m2
10SXLD cốt thép móng đường kính 08mmKỹ thuật theo chương V0,0349tấn
11SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 08mmKỹ thuật theo chương V0,028tấn
12SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn ĐK 10mmKỹ thuật theo chương V0,0269tấn
13Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V2,6546m3
14Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,4067m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V3,24m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V17,712m2
17Lắp dựng cửa panô nhômKỹ thuật theo chương V0,12m2
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Kỹ thuật theo chương V87,6525m3
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ công (cát tận dụng)Kỹ thuật theo chương V86,968m3
3Bục bêtông (gối đỡ) kt: 0.2x0.2x0.15Kỹ thuật theo chương V11cái
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,836m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựKỹ thuật theo chương V0,0112100m2
7Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmKỹ thuật theo chương V0,0404tấn
8Ống nhựa PVC D49 dày 3.0mmKỹ thuật theo chương V326m
9Tê nhựa PVC D49Kỹ thuật theo chương V11cái
10Co nhựa PVC D49Kỹ thuật theo chương V14cái
11Co nhựa PVC D49x27Kỹ thuật theo chương V11cái
12Van thau D49Kỹ thuật theo chương V2cái
13Nối nhựa PVC D49 đầu ren ngoài thauKỹ thuật theo chương V4cái
14Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmKỹ thuật theo chương V12m
15Co nhựa PVC D27Kỹ thuật theo chương V11cái
16Van thau D27Kỹ thuật theo chương V11cái
17Nối nhựa PVC D27 đầu ren ngoài thauKỹ thuật theo chương V22cái
18Băng keo quấn đầu renKỹ thuật theo chương V10cuộn
19Keo dán ống nhựa PVCKỹ thuật theo chương V2kg
20Ống nhựa PVC D60 dày 3.0mmKỹ thuật theo chương V11m
21Ống nhựa PVC D42 dày 3.0mmKỹ thuật theo chương V51m
22Co nhựa PVC D42Kỹ thuật theo chương V12cái
23Van thau D42Kỹ thuật theo chương V2cái
24Van thau một chiều D42Kỹ thuật theo chương V2cái
25Nối nhựa PVC đầu ren ngoài thau D42Kỹ thuật theo chương V8cái
26Máy bơm nước ly tâm, Qb=5.4m3/h, Hb=34.0m, công suất tương đương P~1.5HP (thành phẩm)Kỹ thuật theo chương V2bộ
27Bồn nước Inox ngang 5000L + giá đỡKỹ thuật theo chương V1bể
28Van phao đồng D42Kỹ thuật theo chương V1cái
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào HG, RTN bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IKỹ thuật theo chương V2,9838100m3
2Đào đất đặt đường cống bằng máy đào 0,8m3, ĐC IKỹ thuật theo chương V1,398100m3
3Đào móng đặt gối cống, đất cấp I (cát)Kỹ thuật theo chương V14,85m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K = 0,85Kỹ thuật theo chương V2,0484100m3
5Đắp cát đệm HG, gối cống (cát tận dụng)Kỹ thuật theo chương V4,644m3
6Đóng cừ tràm L=3.7-4.0m, phi ngọn >=3.5cm, đất cấp IKỹ thuật theo chương V39,501100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V39,59m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V7,216m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,0593m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V15,2386m3
11Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V9,4222m3
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V59,2959m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng, hố ga, RTNKỹ thuật theo chương V0,0866100m2
14Ván khuôn thép khuôn hầm hố gaKỹ thuật theo chương V0,2925100m2
15SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đanKỹ thuật theo chương V0,7564100m2
16Thép phi 8mmKỹ thuật theo chương V1.714,53kg
17Thép phi 10mmKỹ thuật theo chương V285,42kg
18Thép phi 12mmKỹ thuật theo chương V9,18kg
19Thép L40x40x4,0Kỹ thuật theo chương V470,475kg
20Cốt thép khuôn hầm hố gaKỹ thuật theo chương V0,372tấn
21SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnKỹ thuật theo chương V2,0861tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V3731cấu kiện
23Lắp đặt cống BTLT D600(H10), L=4.0mKỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
24Lắp đặt cống BTLT D1000(H10), L=3.0mKỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
25Joint nối cống D1000Kỹ thuật theo chương V8mối nối
26Joint nối cống D600Kỹ thuật theo chương V1mối nối
27Gối đỡ cống D600Kỹ thuật theo chương V6cái
28Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75Kỹ thuật theo chương V427,7581m2
29Láng nền sàn không đánh màu dày 2cm vữa M75Kỹ thuật theo chương V138,1m2
I HẠNG MỤC 9: NHÀ BẢO VỆ (HT ĐIỆN)
1Đèn Led đơn 1.2m/1x18W/220VKỹ thuật theo chương V3bộ
2Quạt treo tườngKỹ thuật theo chương V1cái
3CB 2P/20A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp đồng bọc nhựa CV 1.5mm2 có sọc xanh lam (PE)Kỹ thuật theo chương V15m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Kỹ thuật theo chương V35m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Kỹ thuật theo chương V45m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Kỹ thuật theo chương V5m
9Mặt 3 lỗ công tắcKỹ thuật theo chương V1cái
10Đế nhựa đơn âm tường + viền đơnKỹ thuật theo chương V1cái
11Đế nhựa đôi âm tường + viền đơnKỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Kỹ thuật theo chương V2hộp
13Nẹp vuông 30x16Kỹ thuật theo chương V15m
14Nẹp vuông 20x10Kỹ thuật theo chương V10m
15Công tắc điện 1 chiều 10A/250VKỹ thuật theo chương V3cái
16Ổ cắm đôi 3 chấu nhựa 16A/250V (lỗ tiếp mát)Kỹ thuật theo chương V2cái
17Cọc tiếp địa D16, dài L=2.4m + bộ kẹp tiếp địaKỹ thuật theo chương V1cọc
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Kỹ thuật theo chương V1hộp
19Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V2cuồn
J HẠNG MỤC 10: NHÀ XE
1Diện tích móngKỹ thuật theo chương V25,48m2
2Đào móng RKỹ thuật theo chương V0,4263100m3
3Ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài Kỹ thuật theo chương V2,56100m
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Kỹ thuật theo chương V0,3235100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V14,162m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V16,172m3
7Trải tấm nilongKỹ thuật theo chương V1,6172100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V2,292m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V7,444m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V4,528m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,1891m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Kỹ thuật theo chương V10,24m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V13,7391m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V5,913m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtKỹ thuật theo chương V0,896100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V0,9456100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mKỹ thuật theo chương V1,8303100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanKỹ thuật theo chương V1,2399100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtKỹ thuật theo chương V2,048100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V7,9288m3
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V10,5066m3
22Thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4mm ( xà gồ )Kỹ thuật theo chương V200md
23Gia công xà gồ thép tráng kẽm 40x80x1,4mmKỹ thuật theo chương V0,5275tấn
24Lắp dựng xà gồ thépKỹ thuật theo chương V0,528tấn
25Lợp mái tole lạnh sóng vuông D0,45mmKỹ thuật theo chương V1,36100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuKỹ thuật theo chương V641cấu kiện
27Thép tròn phi 6Kỹ thuật theo chương V846,766kg
28Thép tròn phi 8Kỹ thuật theo chương V242,786kg
29Thép tròn phi 10Kỹ thuật theo chương V821,176kg
30Thép tròn phi 12Kỹ thuật theo chương V236,494kg
31Thép tròn phi 14Kỹ thuật theo chương V1.777,45kg
32Thép tròn phi 16Kỹ thuật theo chương V292,157kg
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmKỹ thuật theo chương V0,8764tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmKỹ thuật theo chương V0,0915tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmKỹ thuật theo chương V0,236tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,1244tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,6487tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,4284tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,2638tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V0,3902tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mKỹ thuật theo chương V1,1565tấn
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V278,805m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V75,04m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V147,126m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V123,988m2
46Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V57,68m2
47Bả bằng bột bả vào tườngKỹ thuật theo chương V278,805m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnKỹ thuật theo chương V320,61m2
49Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V278,805m2
50Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V320,61m2
51Kẻ ronKỹ thuật theo chương V8,2410m
52Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V10,712m2
53Lắp đặt ống nhựa, D90x3,8mmKỹ thuật theo chương V0,08100m
54Lắp đặt co nhựa PVC D90mmKỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt rọ chắn rác inoxKỹ thuật theo chương V4cái
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V16,08m2
57Quét nước xi măng 2 nướcKỹ thuật theo chương V16,08m2
58Quét dung dịch chống thấm Flinkote mái, sê nô, ô văng …Kỹ thuật theo chương V16,08m2
59Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Kỹ thuật theo chương V120m
60Cáp đồng đơn bọc nhựa CV 1mm2Kỹ thuật theo chương V150m
61Lắp đặt đế nhựa đơn lắp nổi + viền đơnKỹ thuật theo chương V2cái
62Mặt 3 lỗ công tắcKỹ thuật theo chương V1cái
63Mặt 4 lỗ công tắcKỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt CB/2P/10A/230VKỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt nẹp vuông 30x16Kỹ thuật theo chương V55m
66Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 10A/250AKỹ thuật theo chương V7cái
67Lắp đặt đèn Led 1x0,6m 10W/220VKỹ thuật theo chương V7bộ
68Băng keo điệnKỹ thuật theo chương V2cuộn
69Lắp đặt tủ điện sắt 300x300x150Kỹ thuật theo chương V1hộp
K HẠNG MỤC 11: SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA - CỘT CỜ
1Đào móng băng, rộng Kỹ thuật theo chương V27,7446m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V8,3235m3
3Bê tông lót móng rộng Kỹ thuật theo chương V10,671m3
4Đắp cát tôn nền sânKỹ thuật theo chương V77,859m3
5Lót tấm nilong chống mất nước xi măngKỹ thuật theo chương V28,348100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V236,88m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V32,62m3
8Ván khuôn nềnKỹ thuật theo chương V0,3276100m2
9Cốt thép nền đk Kỹ thuật theo chương V0,9491tấn
10Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V25,6104m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V248,99m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiKỹ thuật theo chương V142,28m2
13Đào móng cột trụ, R >1m,S >1m, đất cấp IKỹ thuật theo chương V2,4167m3
14Đào móng băng, rộng Kỹ thuật theo chương V1,379m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V1,1388m3
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngKỹ thuật theo chương V2,6023m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,8494m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Kỹ thuật theo chương V0,2179m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,4267m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Kỹ thuật theo chương V0,1215m3
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtKỹ thuật theo chương V0,0096100m2
22SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống hKỹ thuật theo chương V0,0162100m2
23SXLD cốt thép móng đường kính Kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
26Thép phi 6mmKỹ thuật theo chương V956,961kg
27Thép phi 10mmKỹ thuật theo chương V12,824kg
28Thép phi 12mmKỹ thuật theo chương V7,609kg
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V1,1556m3
30Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,7122m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,0159m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,405m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V30,0371m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V0,2355m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Kỹ thuật theo chương V6,0587m2
36Láng granitô nền, tam cấpKỹ thuật theo chương V8,6492m2
37Bả bằng bột bả vào tườngKỹ thuật theo chương V16,1375m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủKỹ thuật theo chương V16,138m2
39Lắp dựng cột cờ thépKỹ thuật theo chương V0,0135tấn
40Thép C52x120x4,8Kỹ thuật theo chương V1,6m
41Puli D50Kỹ thuật theo chương V2cái
42Bulong D16, L=200Kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt ống STK D21x2.6mmKỹ thuật theo chương V0,014100m
44Lắp đặt ống STK D60x3.6mmKỹ thuật theo chương V0,0315100m
45Lắp đặt ống STK D90x4.0mmKỹ thuật theo chương V0,0345100m
46Lắp đặt ống STK D114x4.5mmKỹ thuật theo chương V0,0245100m
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủKỹ thuật theo chương V0,71681m2
L HẠNG MỤC 12: HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN ĐƯỜNG (PHẦN THIẾT BỊ)
1Trụ đèn bát giác cao 7.0m nhúng kẽm (đáy D176 - ngọn D60, dày 3mm)Kỹ thuật theo chương V51 cột
2Đèn Led Solar 60W/5000K-IP=66Kỹ thuật theo chương V5bộ
M HẠNG MỤC 13: HT SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpKỹ thuật theo chương V15.292m3
2Ban ủi mặt bằngKỹ thuật theo chương V29,896100m3
3Khối lượng đất đào để đắpKỹ thuật theo chương V15,352100m3
4Khối lượng đất đào để đắpKỹ thuật theo chương V15,352100m3
5Cừ Tràm L=4,6-4,7m ngọn >4,5cmKỹ thuật theo chương V590cây
6Đóng cừ tràm, vào đất cấp IKỹ thuật theo chương V26,55100m
N HẠNG MỤC 13: PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1LBFCO 27KV-100AKỹ thuật theo chương V1bộ
2Chì trung thế 6KKỹ thuật theo chương V1sợi
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha)Kỹ thuật theo chương V1Bộ
O PHẦN VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
P Móng MC14-2BT làm mới
1Xi măng PCB 40Kỹ thuật theo chương V253,17Kg
2Cát vàng toKỹ thuật theo chương V0,53m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)Kỹ thuật theo chương V0,77m3
4Đá 4x6 (xanh, trắng)Kỹ thuật theo chương V0,1m3
5NướcKỹ thuật theo chương V181,78lít
6Cống P1000x100x1000Kỹ thuật theo chương V2cái
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp I, rộng>1m, sâu>1mKỹ thuật theo chương V2,83m3
8Đắp đất nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V0,36m3
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng cần cẩu TL>50kgKỹ thuật theo chương V2cái
10Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm bằng TC, chiều rộngKỹ thuật theo chương V0,11m3
11Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộngKỹ thuật theo chương V0,89m3
Q Móng MC14-BT làm mới
1Xi măng PCB 40Kỹ thuật theo chương V300,14Kg
2Cát vàng toKỹ thuật theo chương V0,63m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)Kỹ thuật theo chương V0,93m3
4Đá 4x6 (xanh, trắng)Kỹ thuật theo chương V0,1m3
5NướcKỹ thuật theo chương V214,97lít
6Cống P1000x100x1000Kỹ thuật theo chương V2cái
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp I, rộng>1m, sâu>1mKỹ thuật theo chương V2,83m3
8Đắp đất nền móng công trìnhKỹ thuật theo chương V0,41m3
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng cần cẩu TL>50kgKỹ thuật theo chương V2cái
10Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm bằng TC, chiều rộngKỹ thuật theo chương V0,11m3
11Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộngKỹ thuật theo chương V1,07m3
R PHẦN TRỤ
S Trụ BTLT 14m (đơn)
1Trụ BTLT 14m (F=900)Kỹ thuật theo chương V1Trụ
2Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14mKỹ thuật theo chương V1Trụ
T Trụ BTLT 14m (ghép đôi)
1Trụ BTLT 14m (F=900)Kỹ thuật theo chương V2Trụ
2Boulon Ø 16x450 NK VRS + 4 đai ốcKỹ thuật theo chương V1Cái
3Boulon Ø 16x600 NK VRS + 4 đai ốcKỹ thuật theo chương V1Cái
4Boulon Ø 22x800 NK VR2Đ + 4 đai ốcKỹ thuật theo chương V1Cái
5Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Kỹ thuật theo chương V4Cái
6Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6)Kỹ thuật theo chương V2Cái
7Dựng cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14mKỹ thuật theo chương V1Trụ
U PHẦN CHẰNG, XÀ, CÁCH ĐIỆN
V Bộ xà đơn L75x8x2,4m - 3 ốp NK (lệch 2/3)
1Đà V75x8x2,4m - 3 ốp NK (lệch 2/3)Kỹ thuật theo chương V1Cây
2Thanh chống V50x1.132 NKKỹ thuật theo chương V1Cây
3Sứ đứng 24kV + Ty (ĐBC)Kỹ thuật theo chương V3cái
4Ống bọc cách điện 1,2mKỹ thuật theo chương V3cái
5Dây buộc đầu sứ không từ tínhKỹ thuật theo chương V3sợi
6Boulon Ø 16x60 NKKỹ thuật theo chương V1Cái
7Boulon Ø 16x350 NKKỹ thuật theo chương V2Cái
8Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt sứ đứng, điện áp 10-35kVKỹ thuật theo chương V3Cái
10Lắp xà trên cột (trọng lượng Kỹ thuật theo chương V1Bộ
W Bộ cách điện néo dây
1Sứ treo Polymes 25kVKỹ thuật theo chương V1Cái
2Giáp níu dây nhôm bọc trung thế 50mm2 + phụ kiệnKỹ thuật theo chương V1Cái
3Khoen neo P16 NKKỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Kỹ thuật theo chương V1Bộ
X Bộ cách điện dây trung hòa
1Rack 1 sứ (dầy 3 ly)Kỹ thuật theo chương V1Cái
2Sứ ống chỉ hạ thếKỹ thuật theo chương V1Cái
3Boulon Ø 16x300 NKKỹ thuật theo chương V1Cái
4Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp sứ hạ thế các loại bằng TC.Kỹ thuật theo chương V1Sứ
Y PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN (TRỌN BỘ)
1Cáp nhôm bọc AsXV 50-12/20(24)kVKỹ thuật theo chương V16m
2Cáp nhôm trần AC 50mm2Kỹ thuật theo chương V3,12Kg
3Kẹp nối ép WR 815 (240/50)Kỹ thuật theo chương V2Cái
4Kẹp AL//AC 50-70mm2 (Boulon NK)Kỹ thuật theo chương V4Cái
5Đầu coss ép CU-AL 50mm2Kỹ thuật theo chương V3Cái
6Kẹp quai 4/0 + hotline 4/0Kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Chụp bảo vệ kẹp quai siliconKỹ thuật theo chương V1cái
8Bảng tên LBFCO đầu nhánhKỹ thuật theo chương V1Cái
9Khung bắt LA -FCOKỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bass bắt LBFCOKỹ thuật theo chương V1Bộ
11Boulon Ø 16x250 NKKỹ thuật theo chương V2Con
12Boulon Ø 16x300 NKKỹ thuật theo chương V1Cái
13Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Kỹ thuật theo chương V6Cái
14Sơn xịt Thái Lan (trắng)Kỹ thuật theo chương V1Chai
15Sơn xịt Thái Lan (đen)Kỹ thuật theo chương V1Chai
16Sơn xịt Thái Lan (đỏ)Kỹ thuật theo chương V1Chai
17Rãi và căng dây nhôm 50mm2Kỹ thuật theo chương V0,03km
18Lắp khung định vịKỹ thuật theo chương V1Bộ
Z TRẠM BiẾN ÁP (PHẦN THIẾT BỊ )
1MBT 1P 50KVA - 12,7/0,2-0,4KV (Amorphous)Kỹ thuật theo chương V1Máy
2FCO 27KV-100AKỹ thuật theo chương V1Bộ
3LA 18KVKỹ thuật theo chương V1Cái
4Chì trung thế 8KKỹ thuật theo chương V1Sợi
5MCCB 3P-125AKỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ tụ bù hạ thế 20kVARKỹ thuật theo chương V1Cái
7Chụp bảo vệ đầu sứ cao MBAKỹ thuật theo chương V1Cái
8Chụp bảo vệ LAKỹ thuật theo chương V1Cái
9TI hạ thế 125/5AKỹ thuật theo chương V1Cái
10Điện kế 1P 220V/380VKỹ thuật theo chương V1Cái
11Lắp MBA phân phối 1P ≤ 50kVAKỹ thuật theo chương V1máy
12Lắp Aptomat hạ thế 3 cực ≤ 125A (loại 80A)Kỹ thuật theo chương V1Cái
13Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha)Kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Lắp chống sét van Kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Lắp điện kế 1 phaKỹ thuật theo chương V1cái
AA PHẦN VẬT LIỆU
AB Khung bắt FCO+LA
1Khung bắt FCO, LAKỹ thuật theo chương V1Cái
2Bass L + I bắt FCOKỹ thuật theo chương V1Bộ
3Boulon P16x250 NKKỹ thuật theo chương V2Con
4Long đền vuông P18Kỹ thuật theo chương V4Cái
5Lắp khung định vịKỹ thuật theo chương V1Bộ
AC Thùng CD-ĐK 1P Compsite
1Thùng CD-ĐK 1P loại CompositeKỹ thuật theo chương V1Thùng
2Boulon 16x400 NKKỹ thuật theo chương V2Cái
3Long đền vuông P18Kỹ thuật theo chương V4Cái
4Đầu coss cầu dao 50mm2Kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp tủ điện hạ thế nguồn xoay chiều 1PKỹ thuật theo chương V1Thùng
AD Bộ dây dẫn trung hạ thế
1Cáp đồng bọc CEV 24 KV - 25mm2Kỹ thuật theo chương V3m
2Cáp đồng bọc 600V - 120mm2Kỹ thuật theo chương V30m
3Cổ dê fi 60 NK kẹp ống PVCKỹ thuật theo chương V3bộ
4Đầu coss đồng cỡ 25mm2Kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ống nhựa PVC P60 2,5lyKỹ thuật theo chương V8m
6Nút bít ống nhựaKỹ thuật theo chương V2Cái
7Boulon 16x300 NKKỹ thuật theo chương V1Cái
8Long đền vuông P18Kỹ thuật theo chương V4Cái
9Nối Cu-Al 2/0Kỹ thuật theo chương V4Cái
10Băng keo cách điện (loại lớn)Kỹ thuật theo chương V4Cuồn
11Bảng tên trạmKỹ thuật theo chương V1Cái
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápKỹ thuật theo chương V0,810m
13Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 120mm2Kỹ thuật theo chương V3Mét
14Kéo rải dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện ≤50mm2Kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp cổ dê chiều cao lắp ≤20mKỹ thuật theo chương V3Bộ
AE Tiếp địa trạm biến thế
1Cáp đồng trần M25mm2Kỹ thuật theo chương V7kg
2Cọc tiếp địa P16x2,4m+ kẹpKỹ thuật theo chương V5Bộ
3Kẹp nối đồng cỡ 25mm2Kỹ thuật theo chương V2Cái
4Ống nhựa PVC P21 dày 1,6mmKỹ thuật theo chương V8m
5Đai thép+khoá đaiKỹ thuật theo chương V2bộ
6Kéo rãi dây tiếp đấtKỹ thuật theo chương V2,8710m
7Đóng cọc tiếp đấtKỹ thuật theo chương V0,510Bộ
AF HẠNG MỤC 14: TRỒNG CÂY XANH - THẢM CỎ
1Trồng cỏ lá gừng TháiKỹ thuật theo chương V4,838100m2
2Trồng cỏ nhung NhậtKỹ thuật theo chương V4,186100m2
3Trồng cây xanhKỹ thuật theo chương V2cây
4Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5M3Kỹ thuật theo chương V270,78100m2/lần
5Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Kỹ thuật theo chương V1,8100cây/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 6.510.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến hết thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.530.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)73
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát điện công trình (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
4 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên và còn hiệu lực+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Phòng cháy chữa cháy.+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
7 Nhân sự phụ trách vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị 6.510.000.000 VND) (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học)(Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá theo bảng kê kinh nghiệm chuyên môn)(Nhân sự các vị trí không được kiêm nhiệm)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất tối thiểu 70kg2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 Kw2
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
5 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 Kw2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 30Kva1
7 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
8 Tời, vận thăng Sức nâng tối thiểu 0,5 tấn1
9 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 TấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23 Kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7 Kw2
12 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5 Kw2
13 Cần cẩu sức nâng tối thiểu 10,0 TKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
14 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 0,62 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->