Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng tuyến số 05 - Tuyến từ ngã ba Kiến Phong - Bạch Mai đến ngã tư đường vào chùa Đạo Nguyên thôn Tê Chử, xã Đồng Thái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625338-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng tuyến số 05 - Tuyến từ ngã ba Kiến Phong - Bạch Mai đến ngã tư đường vào chùa Đạo Nguyên thôn Tê Chử, xã Đồng Thái
Số hiệu KHLCNT 20200891118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện An Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:55:00 đến ngày 2021-06-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,067,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Ga (cống D500 )
B Thân ga
1 Đào móng ga, đất cấp II 137,48 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 6,22 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 12,44 m3
4 Ván khuôn móng ga 0,52 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 30,8 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 103,57 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 19,2 m2
C Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 3,9 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,31 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,62 tấn
4 Lắp dựng tấm đan 30 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 45,83 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,37 100m3
D Cửa thu
1 Đổ bê tông lót móng cửa thu, đá 4x6, mác 100 1,55 m3
2 Ván khuôn lót móng 0,06 100m2
3 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 4,35 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,55 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn 0,34 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,38 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,38 tấn
8 Lắp dựng cửa thu 30 cấu kiện
E Ghi chắn rác, nắp ga Composite
1 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 30 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 30 bộ
F Hạng mục 2: Ga (cống D400)
G Thân ga
1 Đào móng ga, đất cấp II 13,75 m3
2 Đổbê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,62 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,24 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga 0,05 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 3,22 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11,58 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 1,92 m2
H Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,39 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,03 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,06 tấn
4 Lắp dựng tấm đan 3 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 4,58 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,14 100m3
I Cửa thu
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,15 m3
2 Ván khuôn lót móng 0,01 100m2
3 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,44 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,06 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn 0,03 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,04 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,04 tấn
8 Lắp dựng cửa thu 3 cấu kiện
J Ghi chắn rác, nắp ga Composite
1 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 3 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 3 bộ
K Hạng mục 3: Ga (cống D800)
L Thân ga
1 Đào móng ga, đất cấp II 17,78 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,71 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,42 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga 0,06 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 3,78 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,93 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 2,64 m2
M Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,52 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,03 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,08 tấn
4 Lắp dựng tấm đan 3 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,93 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,18 100m3
N Cửa thu
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,15 m3
2 Ván khuôn lót móng 0,01 100m2
3 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,44 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa thu 0,06 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn 0,03 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,04 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông 0,04 tấn
8 Lắp dựng cửa thu 3 cấu kiện
O Ghi chắn rác, nắp ga Composite
1 Cung cấp, lắp dựng ghi chắn rác Composite 3 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 3 bộ
P Hạng mục 4: Ga (đấu nối rãnh xây)
Q Thân ga
1 Đào móng ga, đất cấp II 6,6 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,25 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,51 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga 0,02 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 1,47 m3
6 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,5 m2
7 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 0,99 m2
R Tấm đan
1 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,19 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,01 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,03 tấn
4 Lắp dựng tấm đan 1 cấu kiện
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,2 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,07 100m3
S Ghi chắn rác, nắp ga Composite
1 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite 1 bộ
T Hạng mục 5: Cống dọc D500
1 Đào móng tuyến cống, đất cấp II 1.471,8 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 75,12 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 1,69 100m2
4 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 70,07 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 9,81 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 3,04 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 1.322 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500mm 440,595 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 440 mối nối
10 Đắp cát hè và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 1.817,89 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 14,718 100m3
U Hạng mục 6: Cống dọc D800
1 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 8,29 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 0,13 100m2
3 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 18,3 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 1,03 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 0,37 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 100 cấu kiện
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800mm 33,245 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm 33 mối nối
V Cống ngang D400
1 Đào móng tuyến cống, đất cấp II 43,838 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 10,9688 100m
3 Đắp cát đầu cọc 1,755 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,755 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 0,045 100m2
6 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 1,258 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 0,216 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 0,071 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 34 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm 11,25 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 11 mối nối
12 Đắp cát hè và cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 35,325 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,4384 100m3
W Nối cống ngang D600
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 1,3625 100m
2 Đắp cát đầu cọc 0,22 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,22 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cống 0,004 100m2
5 Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 0,27 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn đế cống 0,025 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống 0,006 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đế cống 3 cấu kiện
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm 1 đoạn ống
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm 1 mối nối
11 Đắp cát công trình, đắp hè và cống 4,8 m3
X Hạng muc 9: Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 17,04 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 31,95 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bê tông gạch xây cũ 0,4899 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp II 1.146,889 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,0147 100m3
6 Đào hữu cơ, đào cấp 355,99 m3
7 Vận chuyển hữu cơ, đất bằng ôtô tự đổ 3,5599 100m3
8 Đào bùn 440,32 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, bùn 4,4032 100m3
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa 26,667 100m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,184 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,6739 100m3
13 Đắp nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,184 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 2,654 100m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới 5,508 100m3
16 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 34,667 100m2
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5,8726 100tấn
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 34,667 100m2
Y Hạng mục 10: Bó vỉa
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 42 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa 2,1 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 420 m2
4 Bê tông viên bó vỉa đá 1x2 mác 200 64,05 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa 11,865 100m2
6 Lắp đặt viên bó vỉa 1.050 m
Z Hạng mục 11: Đan rãnh
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 26,25 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh 1,05 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 262,5 m2
4 Bê tông viên đan rãnh đá 1x2 mác 200 15,75 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh 1,89 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh 2.100 cái
AA Hạng mục 12: Ô trồng cây
1 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm 57,658 m2
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, vữa XM mác 75 8,072 m3
3 Trát tường ô trồng cây, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 70,512 m2
4 Cung cấp và trồng cây xanh 104 cây
AB Hạng mục 13: Vỉa hè
1 Đắp đất bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất tận dụng) 9,4542 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè 1,049 100m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 109,975 m3
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm 1.118,475 m2
AC Hạng mục 14: Biển báo, vạch sơn
1 Đào móng cột, đất cấp II 1,105 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 0,85 m3
3 Thép ống 129,6 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 13,4 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 4 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,891 m2
7 Đắp đất nền móng công trình 0,255 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm 236,025 m2
AD Hạng mục 15: Điện chiếu sáng
1 Cột đèn chiếu sáng thép cao 7m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m 17 cột
2 Mạ kẽm cột điện 257,1528 kg
3 Đèn cao áp loại đèn led 100W 17 1 bộ
4 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 17 1 cột
5 Cáp Cu\XLPE\DSTA\PVC (3x16+1X10)mm2 5,83 100m
6 Dây đồng trần M10 583 m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 1,7 100m
8 Làm đầu cáp M16 4 1 đầu cáp
9 Đánh số cột 1,7 10 cột
10 Luồn cáp cửa cột 17 1 đầu cáp
11 Lắp bảng điện cửa cột 17 1 bảng
12 Lắp cửa cột 17 1 cửa
AE Móng cột đèn
1 Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 4,896 m3
2 Khung móng M16x240x240x600 17 bộ
3 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 54,4 m
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 4,896 m3
5 Ván khuôn cho bê tông móng cột 0,2652 100m2
6 Vữa XM M100 trát chân cột 0,153 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,049 100m3
8 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm 29 viên
AF Tiếp địa
1 Gia công và đóng cọc chống sét 17 cọc
2 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa 42,5 m
3 Tai bắt dày 4mm 17 cái
AG Rãnh cáp ngầm
1 Đào đất hào cáp, đất cấp II 163,24 m3
2 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 1,0494 100m3
3 Băng báo hiệu cáp 291,5 m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,583 100m3
5 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 583 m
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,583 100m3
AH Móng tủ đk chiếu sáng
1 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 0,338 m3
2 Ván khuôn 0,0273 100m2
3 Khung móng tủ 4M16x650 1 cái
4 Đào đất hố móng, đất cấp II 1,716 m3
5 Lấp đất hố móng K=0,95 1,508 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0021 100m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 1,05 m2
8 Ống nhựa PVC-C2-DN76 0,02 100m
9 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 2 cái
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m 6 cọc
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (trọn bộ) 1 1 tủ
12 Chi phí đấu nối điện 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.82E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->