Gói thầu: XL-01: Sửa chữa, cải tạo nhà A2 - Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa, cải tạo nhà A2 - Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao dục đào tạo, dạy nghề nãm 2021 do nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 17:51:00 đến ngày 2021-06-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,720,840,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756,9932 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2372 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4704 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9275 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,84 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,8902 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,5536 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,0425 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,0638 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,8071 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,7107 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5164 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6445 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,64 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3496 | m2 |
| 20 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,72 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,358 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8843 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8843 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8843 | m3 |
| B | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,588 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5699 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1929 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng căn chỉnh độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,848 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,084 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch tezaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,9092 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,5909 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9225 | m2 |
| 10 | Ke inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lát đá, ốp đá vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,7092 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2372 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5281 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7555 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,0425 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,9965 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5164 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,8071 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,608 | m2 |
| 21 | Sản xuất khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,58 | m |
| 22 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,58 | m cấu kiện |
| 23 | Sản xuất cánh cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,46 | m2 |
| 24 | Khóa cửa kiểu tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Clemon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 26 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,46 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,2592 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,78 | m2 |
| 30 | Sản xuất vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m2 |
| 31 | Bản lề kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Kẹp kính trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9855 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,438 | m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.286,2983 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 939,9558 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.005,1063 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.221,1478 | m2 |
| 43 | Vách compact ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4026 | 0.0 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | tấn |
| 46 | Gia công dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,988 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Xiphong châu rửa, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - lắp đặt máy cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | máy |
| 21 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 709,0909 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.418,1818 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.880 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,198 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,255 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | cái |
| 42 | Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu nước mưa 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16252E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.713.800.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi