Gói thầu: XL-01: Sửa chữa, cải tạo nhà A2 - Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624994-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Giao thông vận tải đường thủy I
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa, cải tạo nhà A2 - Trường Cao đẳng giao thông vận tải đường thủy I
Số hiệu KHLCNT 20210603441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao dục đào tạo, dạy nghề nãm 2021 do nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 17:51:00 đến ngày 2021-06-18 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,720,840,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 756,9932 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2372 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4704 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,82 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9275 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,84 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,8902 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,5536 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,0425 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,0638 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,8071 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482,7107 m2
16 Phá lớp vữa cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5164 m2
17 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,6445 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,64 m
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,3496 m2
20 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,72 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,358 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8843 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8843 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,8843 m3
B CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,588 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (hệ số 0,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5699 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1929 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - Láng căn chỉnh độ dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,848 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,084 m2
6 Lát nền, sàn, gạch tezaro 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,9092 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5909 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9225 m2
10 Ke inox đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
11 Lát đá, ốp đá vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,05 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,7092 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2372 m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5281 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7555 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 402,0425 m2
17 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,9965 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5164 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,8071 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,608 m2
21 Sản xuất khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,58 m
22 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,58 m cấu kiện
23 Sản xuất cánh cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,46 m2
24 Khóa cửa kiểu tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
25 Clemon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
26 Bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 bộ
27 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,46 m2 cấu kiện
28 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,2592 m2
29 Sản xuất cửa đi khuôn nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,78 m2
30 Sản xuất vách kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m2
31 Bản lề kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Kẹp kính trên dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Tay nắm inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Sản xuất vách kính khuôn nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9855 m2
35 Sản xuất hoa inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,76 m2
36 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,438 m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.286,2983 m2
40 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 939,9558 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.005,1063 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.221,1478 m2
43 Vách compact ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,4026 0.0
44 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 tấn
45 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2182 tấn
46 Gia công dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2929 tấn
47 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2929 tấn
48 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
49 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,988 m2
51 Gia công, lắp đặt lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
C ĐIỆN, NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
3 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
9 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 Xiphong châu rửa, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
17 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
19 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường - lắp đặt máy cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 máy
21 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 709,0909 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.418,1818 m
25 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.880 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,198 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,255 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
38 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
40 Lắp đặt rắc co d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
41 Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129 cái
42 Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
43 Lắp đặt phễu thu nước mưa 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 100m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0813E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.16252E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.904.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.713.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->