Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 18:13:00 đến ngày 2021-06-18 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,788,164,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ HM NHÀ LÀM VIỆC CÁC BAN XÂY DỰNG ĐẢNG, ĐÀI PHUN NƯỚC TRƯỚC NHÀ B, TRỤ SỞ TỈNH ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp matit | Kỹ thuật theo chương V | 4.275,633 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp matit khu WC | Kỹ thuật theo chương V | 831,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền khu vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 464,915 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Kỹ thuật theo chương V | 1.343,181 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao trong khu wc | Kỹ thuật theo chương V | 451,142 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao trong các phòng làm việc | Kỹ thuật theo chương V | 443,5 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Kỹ thuật theo chương V | 272,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 9 | Phá dỡ phào cột | Kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ sen tắm | Kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 653,048 | m2 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 347,1215 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 347,1215 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 272,6 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 5.379,413 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.540,543 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 2.838,87 | m2 |
| 22 | Căng màng chống thấm HDPE GSE 1,5mm | Kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 23 | Căng lưới thép lên bề mặt tường | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 24 | Trám khe lún bằng caosu non | Kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng nhôm Aluking Austrong Layin T- black - 600x600mm dày 0,6mm (hoặc tương đương) | Kỹ thuật theo chương V | 451,142 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Kỹ thuật theo chương V | 443,5 | m2 |
| 27 | Ốp tường khu vệ sinh gạch men kính 300x600mm (gạch xương Porcelain Á Mỹ hoặc tương đương) | Kỹ thuật theo chương V | 1.343,181 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x600mm (gạch xương Porcelain Á Mỹ hoặc tương đương) | Kỹ thuật theo chương V | 464,915 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC (lần 1) | Kỹ thuật theo chương V | 617,017 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Kỹ thuật theo chương V | 617,017 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu WC (lần 2) | Kỹ thuật theo chương V | 617,017 | m2 |
| 32 | Bơm sika xung quanh miệng ống thoát nước (Nhân công đục, vệ sinh xung quanh miệng ống, bơm sika chống thấm) | Kỹ thuật theo chương V | 147 | vị trí |
| 33 | Bơm keo Silicon cửa, vách kính | Kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 34 | Bơm keo Silicon mái kính | Kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 35 | Lắp đặt nhựa Phào PU kích thước 128x2400mm | Kỹ thuật theo chương V | 234 | m |
| 36 | Sửa chữa cửa cong vênh (bao gồm: tháo cánh, bào cửa, lắp đặt lại và sơn hoàn thiện) | Kỹ thuật theo chương V | 466,88 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 653,048 | m2 |
| 38 | Xư lý chống thấm tường vị trí thay vách gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại vách gỗ hội trường tầng 5, vách gỗ MDF phủ melamin | Kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 40 | Bơm keo chống dột mái | Kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 41 | Băng keo chống dột mái Ecobit Italia (hoặc tương đương- cuộn 10m) | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 42 | Gia cố hệ thống neo trần hội trường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| 43 | Cạo rêu mốc, vệ sinh sê nô mái | Kỹ thuật theo chương V | 436,9 | m2 |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi thường) | Kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (vòi cảm ứng) | Kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 46 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 | Kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp đặt giá treo | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 54 | Lắp đặt móc áo | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 55 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 2,4743 | m3 |
| 56 | Tháo dỡ gạch ốp | Kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ máy phun nước | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Bốc xếp phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 17,2243 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 17,2243 | m3 |
| 60 | Ốp đá Marble trắng carara nhập khẩu Italia (Hoặc tương đương) | Kỹ thuật theo chương V | 59 | m2 |
| 61 | Đổ bùn lòng bể (bùn sạch, nhiều dưỡng chất, sạch nấm, không gây hại cho hoa) | Kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 62 | Trồng hoa súng Thái lan | Kỹ thuật theo chương V | 40 | cụm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01822471E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0364494E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi