Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 18:12:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,807,569,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 217,47 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp II | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 909,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đắp) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 888,97 | m3 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10.154,54 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10.154,54 | m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3.308,36 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4.552,62 | m2 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6.846,18 | m2 |
| C | VUỐT NỐI ÊM THUẬN: | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 476,8 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 476,8 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 476,8 | m2 |
| 4 | Bê tông vuốt nối đường ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 121,08 | m3 |
| D | IV. DI CHUYỂN CỘT KM, CỌC H: | |||
| 1 | Nâng cột Km, cọc H (02 cột Km, 19 cọc H - giữ nguyên lý trình) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 13,5 | công |
| E | THOÁT NƯỚC DỌC: | |||
| 1 | Đào rãnh, vận chuyển đất thừa ra bãi thải | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3.476,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.991,11 | m3 |
| F | II.1 RÃNH CHỊU LỰC DỌC TUYẾN: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 550,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6.864,12 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9.188,88 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 25.111,36 | kg |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 132,48 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.656 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 496,8 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 199,05 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12.798,27 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10.365,87 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.656 | cấu kiện |
| G | II.2 RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 69,27 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 855,58 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.198,55 | kg |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3.168,04 | kg |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 17,28 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 216 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 64,8 | m |
| 8 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 23,85 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.197,71 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.388,61 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 216 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10,37 | m3 |
| H | II.3 CẢI TẠO RÃNH CŨ TẤM ĐAN L1: | |||
| 1 | Tháo dỡ, bốc dỡ, vận chuyển tấm đan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 324 | cấu |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 14,58 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 359,56 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 845,7 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 38,94 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.504,01 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.028,1 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 324 | cấu kiện |
| I | II.4 CẢI TẠO RÃNH CŨ TẤM ĐAN L2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,08 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,3 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 56,6 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 133,12 | kg |
| 5 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,63 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 518,9 | kg |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 327,87 | kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 51 | cấu kiện |
| J | II.5 HỐ GA: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Lót nilong tái sinh | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 83,2 | m2 |
| 3 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 39,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 602,92 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.461,7 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,11 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 757,39 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 613,44 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 98 | cấu kiện |
| K | II.6 CỬA XẢ: | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6,72 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,28 | m3 |
| L | II.7 THANH LÝ RÃNH CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 37,94 | m3 |
| M | II.8 BÃI ĐÚC CẤU KIỆN: | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 40 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20 | m3 |
| 3 | Láng sân bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 200 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.053 | cấu kiện |
| N | III. THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| O | NỐI CỐNG D1000: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,93 | m3 |
| 2 | Đào đất, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 29,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6,72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,31 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,58 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,06 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3,02 | kg |
| 10 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15,19 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,93 | m3 |
| P | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH: | |||
| Q | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| R | TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 118 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 119 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm ( tận dụng 60% ống cũ) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.814 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm ( Tận dụng 60% ống cũ) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 771 | m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 182 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.009 | m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 37 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 13 | m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.814 | m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 771 | m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 182 | m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.009 | m |
| 47 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.814 | m |
| 48 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2.962 | m |
| 49 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 90,484 | m3 |
| S | HỐ VAN CHẶN, VAN XẢ CẶN, ĐỒNG HỒ DMA TRÊN TUYẾN: | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x110mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x63 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép đường kính 50mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x32 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép thép đường kính 32mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32x25 mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép đường kính 25mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Hộp tôn bảo vệ van xả khí + khóa | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Đấu nối lại hố đồng hồ DMA trên tuyến ống DN125 (đồng hồ, thiết bị DMA tái sử dụng lại) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1 | toàn bộ |
| T | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (125 HỘ): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 116 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm (PN16) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 125 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 250 | cái |
| 7 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 125 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 125 | m |
| 9 | Băng tan | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 50 | cuộn |
| 10 | Nước thau xả | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 12,5 | m3 |
| U | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| V | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Đào tuyến ống | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.114,95 | m3 |
| 2 | Đắp đất tuyến ống | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1.080,735 | m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 989 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 579,815 | m3 |
| W | ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN: | |||
| 1 | Đào đất | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 16,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 16,25 | m3 |
| X | HỐ VAN CHẶN DN100; HỐ VAN XẢ CẶN DN100; HỐ ĐỒNG HỒ DMA (3 HỐ): | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 11,343 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,929 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,533 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 31,2 | kg |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 189,69 | kg |
| 7 | Xây hố van bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 2,154 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 15,178 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 9,792 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,58 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 6 | cái |
| Y | HỐ VAN TI CHÌM DN65; DN50; DN40; DN32; DN25 (51 hố): | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,377 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,051 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 102 | cái |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 51 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 25,5 | m |
| Z | GỐI ĐỠ TÊ D160; D125 (16 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 10,576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 1,166 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 64 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 32 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 14,692 | m3 |
| AA | GỐI ĐỠ CÚT D125 (12 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,546 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 0,792 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 64 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 32 | Cái |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt | 5,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211353E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.64227E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.165.290.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi