Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210623483-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210556463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 18:12:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,807,569,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp I Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 217,47 m3
2 Đào nền đường, vận chuyển ra bãi thải, đất cấp II Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 909,72 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (bao gồm cả chi phí vật liệu đất đắp) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 888,97 m3
B II. MẶT ĐƯỜNG:
1 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 10.154,54 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 10.154,54 m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.308,36 m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4.552,62 m2
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6.846,18 m2
C VUỐT NỐI ÊM THUẬN:
1 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 476,8 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 476,8 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 476,8 m2
4 Bê tông vuốt nối đường ngang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 121,08 m3
D IV. DI CHUYỂN CỘT KM, CỌC H:
1 Nâng cột Km, cọc H (02 cột Km, 19 cọc H - giữ nguyên lý trình) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 13,5 công
E THOÁT NƯỚC DỌC:
1 Đào rãnh, vận chuyển đất thừa ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.476,75 m3
2 Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.991,11 m3
F II.1 RÃNH CHỊU LỰC DỌC TUYẾN:
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 550,62 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6.864,12 m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 9.188,88 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 25.111,36 kg
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 132,48 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.656 cấu kiện
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 496,8 m
8 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 199,05 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 12.798,27 kg
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 10.365,87 kg
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.656 cấu kiện
G II.2 RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG:
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 69,27 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 855,58 m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.198,55 kg
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3.168,04 kg
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 17,28 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 216 cấu kiện
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 64,8 m
8 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 23,85 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.197,71 kg
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.388,61 kg
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 216 cấu kiện
12 Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 10,37 m3
H II.3 CẢI TẠO RÃNH CŨ TẤM ĐAN L1:
1 Tháo dỡ, bốc dỡ, vận chuyển tấm đan Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 324 cấu
2 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 14,58 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 359,56 kg
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 845,7 kg
5 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 38,94 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.504,01 kg
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.028,1 kg
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 324 cấu kiện
I II.4 CẢI TẠO RÃNH CŨ TẤM ĐAN L2:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,08 m3
2 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,3 m3
3 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 56,6 kg
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 133,12 kg
5 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,63 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 518,9 kg
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 327,87 kg
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 51 cấu kiện
J II.5 HỐ GA:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8,32 m3
2 Lót nilong tái sinh Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 83,2 m2
3 Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 39,36 m3
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 602,92 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.461,7 kg
6 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11,11 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 757,39 kg
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 613,44 kg
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 98 cấu kiện
K II.6 CỬA XẢ:
1 Bê tông cửa xả, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6,72 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,28 m3
L II.7 THANH LÝ RÃNH CŨ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 12,57 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 37,94 m3
M II.8 BÃI ĐÚC CẤU KIỆN:
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 40 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 m3
3 Láng sân bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 200 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.053 cấu kiện
N III. THOÁT NƯỚC NGANG:
O NỐI CỐNG D1000:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,93 m3
2 Đào đất, vận chuyển ra bãi thải Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 29,49 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6,72 m3
4 Lắp đặt ống bê tông Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 đoạn ống
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11,31 m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3,58 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,06 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3,02 kg
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4,75 m3
11 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15,19 m3
12 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,93 m3
P DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH:
Q PHẦN CÔNG NGHỆ:
R TUYẾN ỐNG:
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 118 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 119 m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm ( tận dụng 60% ống cũ) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.814 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm ( Tận dụng 60% ống cũ) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 771 m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 32 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 182 m
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.009 m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 48 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 37 m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 13 m
15 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 12 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15 cái
18 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 7 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15 cái
29 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,4mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 12 cái
34 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
37 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 3 cái
43 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 125mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.814 m
44 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 89mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 771 m
45 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 182 m
46 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.009 m
47 Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.814 m
48 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2.962 m
49 Nước thử áp lực + thau xả Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 90,484 m3
S HỐ VAN CHẶN, VAN XẢ CẶN, ĐỒNG HỒ DMA TRÊN TUYẾN:
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
3 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 bộ
4 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cặp bích
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 125x110mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính 65mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x63 mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11 cái
11 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50 mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 22 cái
12 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11 cái
13 Lắp đặt kép thép đường kính 50mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11 cái
14 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 cái
15 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 40 cái
16 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 cái
17 Lắp đặt kép thép đường kính 40mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 20 cái
18 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40x32 mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 8 cái
20 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt kép thép đường kính 32mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 4 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15 cái
23 Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32x25 mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 30 cái
24 Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15 cái
25 Lắp đặt kép thép đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100x25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt kép thép đường kính 25mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2 cái
30 Hộp tôn bảo vệ van xả khí + khóa Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 bộ
31 Đấu nối lại hố đồng hồ DMA trên tuyến ống DN125 (đồng hồ, thiết bị DMA tái sử dụng lại) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1 toàn bộ
T ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (125 HỘ):
1 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 75x1/2" Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 9 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ nhựa HDPE, đường kính D= 63x1/2" Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 116 cái
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm (PN16) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 125 m
4 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính D= 20x1/2" Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 125 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông, ĐK 20x1/2"mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 125 cái
6 Lắp đặt kép thép đường kính 20mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 250 cái
7 Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 125 cái
8 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 125 m
9 Băng tan Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 50 cuộn
10 Nước thau xả Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 12,5 m3
U PHẦN XÂY DỰNG:
V ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG:
1 Đào tuyến ống Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.114,95 m3
2 Đắp đất tuyến ống Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1.080,735 m3
3 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 989 m2
4 Vận chuyển đất Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 579,815 m3
W ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN:
1 Đào đất Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 16,25 m3
2 Đắp đất Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 16,25 m3
X HỐ VAN CHẶN DN100; HỐ VAN XẢ CẶN DN100; HỐ ĐỒNG HỒ DMA (3 HỐ):
1 Đào móng Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 11,343 m3
2 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,929 m3
3 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,533 m3
4 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,024 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 31,2 kg
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 189,69 kg
7 Xây hố van bằng gạch, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 2,154 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 15,178 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 9,792 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,58 m3
11 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 6 cái
Y HỐ VAN TI CHÌM DN65; DN50; DN40; DN32; DN25 (51 hố):
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,377 m3
2 Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,051 m3
3 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 102 cái
4 Nắp gang chụp van Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 51 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 25,5 m
Z GỐI ĐỠ TÊ D160; D125 (16 CÁI):
1 Đào móng Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 10,576 m3
2 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,9 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 1,166 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 64 Cái
5 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 32 Cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 14,692 m3
AA GỐI ĐỠ CÚT D125 (12 CÁI):
1 Đào móng Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,8 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,546 m3
3 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 0,792 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 64 Cái
5 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 32 Cái
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ BC KTKT được duyệt 5,18 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3211353E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.64227E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên; có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường láng nhựa; rãnh thoát nước. * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/01/2018. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.165.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->