Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625350-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì đường bộ Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông và chi phí dự phòng).
Số hiệu KHLCNT 20210574795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh để thực hiện quản lý, bảo trì đường bộ địa phương.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 18:08:00 đến ngày 2021-06-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,621,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,219,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu hai trăm mười chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đảm bảo ATGT phục vụ công tác thi công
1 Cung cấp biển báo tròn phản quang, D=70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=70cm (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Cung cấp biển báo chữ nhật PQ(100x50)cm + giá đỡ (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3m (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Trụ
5 Bêtông móng biển báo đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
6 Cung cấp đèn chớp xoay (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Cung cấp áo phản quang + cờ hiệu + gậy (khấu hao 45%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Nhân công 3,0/7 điều tiết lưu thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
9 Cung cấp cọc tiêu chớp nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
B Phần xây dựng công trình
C Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng
1 Đào nền đường đổ lên phương tiện, đất cấp 3 (kể cả vận chuyển đất đào đổ đi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 25mm) loại 1 – lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m3
3 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m2
4 Thảm bêtông nhựa chặt 12,5mm dày 6cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m2
D Sửa chữa mặt đường bị lún, rạn nứt
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,57 100m2
2 Thảm bêtông nhựa chặt 12,5mm dày trung bình 5cm (kể cả sản xuất + vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,57 100m2
E Sơn nhiệt phân làn mặt đường dày 2mm
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2,0mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,75 m2
F Sửa chữa cọc H
1 Sản xuất, lắp đặt cọc H (20x20)cm; h=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
2 Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
3 Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
G Thay thế biển báo ATGT trên tuyến
1 Đào đất hố móng biển báo, R≤1m H≤1m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
2 Bêtông móng cọc tiêu, biển báo đá 1 x 2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bộ
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, dày 1,5mm, dài 3,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Trụ
5 Cung cấp biển báo tam giác phản quang C=87,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
6 Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (135x67,5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
H Ban gạt lề
1 Bạt đất lề đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 10m2
2 Bạt lề đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,4 100m2
I Rãnh thoát nước
J Rãnh thoát nước dọc từ Km6+600 - Km7+050, phải tuyến
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7789 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,843 100m3
3 Vận chuyển đất đào đi đổ, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,177 100m3
4 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m3
5 Bêtông rãnh thoát nước đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,585 m3
6 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,538 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,963 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,07 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486 Cái
10 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,223 100m2
11 Gia công lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,702 100m2
12 Lắp đặt ống thoát nước PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 100m
13 Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,928 m2
K Ống BTLT Ø600 dọc từ Km6+440 - Km6+600, phải tuyến
1 Đào đất gối đỡ cống bê tông ly tâm , R≤3m H≤1, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m3
2 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
3 Bêtông gối đỡ đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn gối đỡ Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
6 Gia công lắp dựng ván khuôn gối đỡ đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính D600_H30, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Đốt
8 Vữa ximăng định vị ống cống- M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,424 m3
L Phần hố ga
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0675 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
3 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
4 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
5 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,303 m3
6 Gia công lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
7 Gia công lắp dựng ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m2
8 Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Ø ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
11 Sản xuất vỏ bao che tấm đan bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
M Làm mới cửa xả tại Km6+440, phải tuyến
1 Đào đất hố móng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m3
2 Đắp đất công trình, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m3
3 Đệm móng đá dăm 4 x 6 đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 m3
4 Bêtông móng đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 m3
5 Bêtông hố ga đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,556 m3
6 Gia công lắp dựng ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
7 Làm và thả rọ đá trên cạn loại 2x1x0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Rọ
8 Thanh thải hạ lưu, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m3
N Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219.630.800 Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.93279E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.386558E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Trong thời gian 03 năm từ năm 2018 đến năm 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải phải đáp ứng yêu cầu sau về Hợp đồng tương tự,bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình là công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.081.558.963 VND (70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét). (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Ghi chú: - Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chiếu vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu khi nhận thấy các bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực sao y bản chính hồ sơ mà nhà thầu cung cấp hoặc kê khai trong E-HSDT có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.081.558.963 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->