Gói thầu: Gói thầu số 1: Biên soạn, in ấn tài liệu (cẩm nang) quảng bá thương hiệu sản phẩm làng nghề, sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, OCOP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Biên soạn, in ấn tài liệu (cẩm nang) quảng bá thương hiệu sản phẩm làng nghề, sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, OCOP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 18:54:00 đến ngày 2021-06-16 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 636,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nội dung | - Biên soạn các nội dung về các sản phẩm thuộc chương trình mỗi xã một sản phẩm (OCOP) đã được UBND Thành phố Hà Nội phân hạng sản phẩm OCOP từ 3 sao trở lên từ năm 2019 đến hết năm 2020; các sản phẩm được UBND Thành phố Hà Nội công nhận là sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp thành phố Hà Nội từ năm 2015 đến hết năm 2019; sản phẩm của các làng nghề tiêu biểu; danh sách và thông tin của 313 làng nghề và làng có nghề đã được UBND Thành phố Hà Nội công nhận đến hết năm 2020;- Tổng hợp các chính sách của Nhà nước và Thành phố Hà Nội về Chương trình Mỗi xã một sản phẩm, sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, sản phẩm làng nghề, các chính sách về xúc tiến thương mại của thành phố;- 300 bài, mỗi bài độ dài từ 1-2 trang kích thước 16 cm x 24cm (mỗi trang khoảng 200-300 từ), ảnh minh họa từ 1-3 ảnh, sắp xếp phần ảnh và phần chữ hài hòa, cân đối dịch song ngữ Việt - Anh, mỗi ngôn ngữ khoảng 300-400 từ; | Bài | 300 | |
| 2 | Biên tập toàn bộ nội dung, số liệu | - 70% nội dung về sản phẩm thuộc chương trình Mỗi xã một sản phẩm (OCOP), còn lại về sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu, sản phẩm của các làng nghề gồm các thông tin về sản phẩm, thông tin về chủ thể của sản phẩm, địa chỉ, nguồn gốc, ý nghĩa...;- Dịch song ngữ Việt-Anh | Trang | 350 | |
| 3 | Duyệt nội dung | Kiểm tra tính xác thực, chất lượng hình ảnh và câu từ.Nội dung phải được Sở Công Thương thông qua. | Trang | 350 | |
| 4 | Thiết kế bìa 4 màu | Bìa mềm, gồm các thông tin: tên đơn vị chủ trì, đơn vị thực hiện, tên cẩm nang, hình ảnh biểu trưng và bộ nhận diện của chương trình Mỗi xã một sản phẩm OCOP, thông tin xuất bản, có gáy sách, mẫu bìa phải được Sở Công Thương thông qua | Trang | 2 | |
| 5 | Thiết kế ruột 4 màu | Gồm các nội dung: Mục lục, Lời mở đầu, thiết kế, sắp xếp bố cục (vị trí số trang, tiêu đề đầu trang, cuối trang), hình ảnh và nội dung hợp lý, bắt mắt, dễ đọc cho đối tượng là người trưởng thành, phải được Sở Công Thương thông qua | Trang | 348 | |
| 6 | Đọc soát (3 lần) | Soát chính tả, hành văn | Trang | 350 | |
| 7 | Giấy phép xuất bản | Xin giấy phép xuất bản | Gói | 1 | |
| 8 | In ấn | 350 trang, khổ 16cm x 24cm, ruột in giấy couche'mark 80, in 4 màu. Bìa in giấy couche'mark 250, cán mờ in 4 màu phay keo nhiệt | Cuốn | 9.200 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.3625E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 190.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
636.250.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 190.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng biên soạn nội dung, thiết kế và in ấn sách, cẩm nang, tạp chí, sổ tay hoặc tương đương
Nhà thầu gửi kèm bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính để chứng minh (Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp sản phẩm của hợp đồng để đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 445.375.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.336.125.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi