Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625505-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210610684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 20:02:00 đến ngày 2021-06-19 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây tạo hình, trổ hao bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,544 m3
2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây lài Nhật (H = 0.6-0.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cây
3 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây tường vi (H = 0.8-1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
4 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây thiên tuế (H = 0.8-1.0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
5 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây hoa chuông (h = 0.5-0.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
6 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây hoa chuông vàng (h = 1,0-1.2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
7 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây chà là trung đông (Hvn = 3.0-3,5m; đkg 20-25cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
8 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây tùng bách tán (h = 4-5m; đkg 15-20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
9 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây ngọc lan (h = 2.5-3m; đkg 10-12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (H = 3-4m; đkg 10-12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
11 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây bằng lăng tím (H = 3-4m; đkg 10-12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
12 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây phượng vĩ (H = 3.5-4m; đkg 12-15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
13 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây muồng hoàng yến (H = 3-4m; đkg 10-12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
14 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây kèn hồng (H = 3-4m; đkg 10-12cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
15 Trồng cây hàng rào. Viền bạch tuyết mai (25 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
16 Trồng thảm dứa vạn phát (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1712 100m2
17 Trồng Thảm ô rô gân vàng (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2744 100m2
18 Trồng Thảm phổi bò (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,004 100m2
19 Trồng thảm huỳnh anh (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m2
20 Trồng Thảm tường vi (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
21 Trồng Thảm cẩm tú mai Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,651 100m2
22 Trồng Thảm mười giờ thái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 100m2
23 Trồng Thảm tuyết sơn phi hồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
24 Trồng cỏ lá nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9915 100m2
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 1cây/90 ngày
26 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện (03 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3101 100m2/ tháng
27 Cung cấp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,4095 m3
28 Đắp hỗn hợp chất trồng thảm cỏ, hoa lá màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 709,6515 m3
29 Cung cấp xơ dừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8934 m3
30 Cung cấp tro trấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8934 m3
31 Cung cấp Phân DAP (bảo dưỡng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.482,903 kg
32 Cung cấp thuốc kích thích ra chồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 Chai 100ml
33 Cung cấp thuốc kích thích ra rễ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 Chai 100ml
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140x6.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
9 Cung cấp, lắp đặt cáp treo inox D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
10 Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
11 Cung cấp khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển giếng khoan, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
14 Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D40/30 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,84 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m
18 Lắp đặt co D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
19 Lắp đặt co PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt tê PVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
23 Lắp đặt nối PVC D27 ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
24 Lắp đặt van khóa nhựa tay gạt cầu xi D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
25 Lắp đặt van khóa nhựa tay gạt cầu xi D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt rắc co PVC nối ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van 1 chiều đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt nối PVC ren ngoài D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Cung cấp, lắp đặt béc xoay cánh đập bán kính 6-9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
30 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,84 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
35 Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8711675E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.742335E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.211.500 VND. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.273.211.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.546.423.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->