Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm và nghiên cứu phát triển các phương pháp tại phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624439-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ chuyên ngành duy trì hoạt động của phòng thí nghiệm và nghiên cứu phát triển các phương pháp tại phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210535423
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 20:17:00 đến ngày 2021-06-16 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 REAGENT SET, FOR SULFIDE 1 Bộ Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Sunfua
2 Ammonia Nitrogen Reagent Set 1 Bộ Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Amonia, Nessler
3 1,10-phenanthroline monohydrate 5 5g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.5% Sulfated ash ≤ 0.2 % Water (according to Karl Fischer) 7.0 - 8.5 %
4 1,5-diphenylcacbazid 2 lọ 25g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfated ash ≤ 0.01 %
5 4-aminoantipyrine 6 25g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%
6 Allylthiourea (C4H8N2S) 5 50g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Assay (HPLC, area%) ≥ 98.0 % (a/a) Identity (IR) passes test
7 Amoni axetat (NH4C2H3O2) 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 % Ca (Calcium) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.0002 %
8 Amoni clorua (NH4Cl) 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.8% Nitrate (NO3) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO4) ≤ 0.0002 % Sulfate (SO4) ≤ 0.002 % Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 % Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %
9 Amoni heptamolipdat [(NH4)6Mo7O24.4H2O)] 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfate (SO4) ≤ 0.02 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.005 % Na (Sodium) ≤ 0.005 %
10 Amoni Nitrogen Reagent Set 5 set Xuất xứ: Hach, Mỹ Thuốc thử Amoni
11 Ancalin Peptone Water (APW) 5 500g Xuất xứ: G7 pH-value (25 °C): 8.3 - 8.7 Colony count (Vibrio vulnificus ATCC 33149) ≥ 1E+06 CFU/ml
12 antimon kali tartrat [K(SbO)C4H4O8.1/2 H2O] 3 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% As (Arsenic) ≤ 0.015 % Pb (Lead) ≤ 0.002 % Loss on drying ≤ 2.7 %
13 Áo blue dài tay 10 cái Xuất xứ: Châu Á Vật liệu coton
14 Axeton 2 Lít Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Color ≤ 10 Hazen Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g
15 axit ascobic (C6H8O6) 7 25g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 50 ppm Sulfate (SO4) ≤ 20 ppm Cu (Copper) ≤ 5 ppm Fe (Iron) ≤ 2 ppm Heavy metals (ACS) ≤ 10 ppm
16 axit axetic 4 2,5 lít Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Color ≤ 10 Hazen Acetaldehyde ≤ 2 ppm Acetic anhydride ≤ 100 ppm Titratable base ≤ 0.0004 meq/g Solidification temperature ≥ 16.3 °C Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm
17 axit barbituric 6 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 40 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 50 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm Sulfated ash ≤ 0.1 % Loss on Drying (105°C) ≤ 0.1 %
18 axit boric (H3BO3) 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.999% Chloride (Cl) ≤ 3 ppm Phosphate (PO4) ≤ 0.5 ppm Silicate (as SiO4) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO4) ≤ 5 ppm Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm
19 Axit H2SO4 đặc 15 1 lit Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 95-97% Nitrate (NO3) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm As (Arsenic) ≤ 0.01 ppm Fe (Iron) ≤ 0.2 ppm Hg (Mercury) ≤ 0.005 ppm NH4 (Ammonium) ≤ 2 ppm
20 Axit HCl đặc 15 1 lit Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 37% Bromide (Br) ≤ 50 ppm Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm Phosphate (PO4) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO4) ≤ 0.5 ppm Sulfite (SO3) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm
21 Axit HNO3 đặc 15 1 lit Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 69% Colour ≤ 10 Hazen Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm Phosphate (PO4) ≤ 0.2 ppm Sulphate (SO4) ≤ 0.5 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm Au (Gold) ≤ 0.050 ppm B (Boron) ≤ 0.050 ppm
22 Axit L-glutamic (C5H9NO4) 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 200 ppm Sulfate (SO4) ≤ 200 ppm Heavy metals (as Pb) ≤ 10 ppm Fe (Iron) ≤ 10 ppm NH4 (Ammonium) ≤ 200 ppm Ninhydrin - positive substances (TLC) ≤ 0.5 %
23 axit sunfamic (NH2SO3H) 5 Lọ 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Melting point: 132.0 - 134.0 °C pH-value (5 %; water) 4.5 - 5.5 Chloride (Cl): ≤ 0.05 % Sulphate (SO4): ≤ 0.2 % Heavy metals: ≤ 0.0005 % Fe (Iron): ≤ 0.0005 %
24 bạc nitrat (AgNO3) 3 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Substances not precipitated by hydrochloric acid: ≤ 0.3 % Ni (Nickel) : ≤ 2 ppm Pb (Lead): ≤ 0.5 ppm
25 BaCl2 5 500 ml Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 %
26 Basic fuchsin 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 80.0% Loss on drying (110°C) ≤ 15 %
27 Bột Al 5 250g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.03 % As (Arsenic) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 1.0 %
28 Bột Cu 5 250g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% P (phosphorus) ≤ 0.001 % Ag (Silver) ≤ 0.002 % As (Arsenic) ≤ 0.0005 % Fe (Iron) ≤ 0.005 % Mn (Manganese) ≤ 0.001 %
29 Bột Zn 5 250g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% As (Arsenic) ≤ 0.00001 % Cd (Cadmium) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.02 % Pb (Lead) ≤ 0.005 %
30 Bromocresol xanh 2 Lọ 25g Xuất xứ: G7 Transition range pH 3.8 - pH 5.4 yellowish green - blue
31 Brucine sulfate (C23H26N2O4)2H2SO4.7H2O 5 25g/lọ Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Loss on Drying ≤ 13.0 % Residue on Ignition ≤ 0.1 %
32 Canxi cacbonat (CaCO3) 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.95% Ba (Barium) ≤ 2.0 ppm Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm Ce (Cerium) ≤ 0.050 ppm Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm
33 Canxi clorua (CaCl2) 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% ree alkali (as Ca(OH)2) ≤ 0.2 % Water absorption capacity (24hrs.,80% relative humidity) ≥ 25.0 % Loss on drying (200°C) ≤ 5.0 %
34 Canxi sunfat, CaSO4 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.01 % Na (Sodium) ≤ 0.2 %
35 Chất chiết nấm men (Yeast Extract) 2 1 kg Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Heavy metals (as Pb) ≤ 0.005 % Loss on drying (50°C;
36 Chloroform CHCl3 10 Lit Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Evaporation residue ≤ 5.0 mg/l Water ≤ 0.01 % Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g
37 Cloramin-T 1 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 8.0 - 10.0 Bromide (Br) passes test Matter insoluble in ethanol ≤ 1.5 %
38 đá bọt 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Substances soluble in water ≤ 1
39 D-gluco khan (C6H12O6) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Related substances (impurity D) ≤ 0.15 % Related substances (unspecified impurities) ≤ 0.10 % Related substances (Sum of all impurities) ≤ 0.5 %
40 dikali hydrophotphat (K2HPO4) 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Fluoride (F) ≤ 0.001 % Sulfate (SO4) ≤ 0.1 % Al (Aluminium) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 %
41 dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat (EDTANa).{[CH2-N(CH2COOH)CH2-COONa)]2.2H2O} 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.004 % Sulphate (SO4) ≤ 0.01 % Cyanide (CN) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 %
42 đồng phtalocyanin tetrasunfonic (muối tetranatri) (C32H12CuN8O12S4Na4) 5 lọ 100g Xuất xứ: G7 Wavelength 608 - 614 nm Extinction Coefficient > 12000 _ Wavelength 224 - 230 nm Extinction Coefficient > 130000 _ Carbon 21.4 - 56.6 % Nitrogen 6.3 - 16.5 %
43 dung dịch amoniac 2 500 ml Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 25% Carbonate (as CO2) ≤ 10 ppm Chloride (Cl) ≤ 500 ppb Phosphate (PO4) ≤ 50 ppb Sulphate (SO4) ≤ 500 ppb Ag (Silver) ≤ 0.5 ppb Al (Aluminium) ≤ 5.0 ppb As (Arsenic) ≤ 1.0 ppb Au (Gold) ≤ 0.5 ppb Ba (Barium) ≤ 0.5 ppb Be (Beryllium) ≤ 0.5 ppb
44 Dung dịch chuẩn Clo dư, 25-30 mg/l Cl2 1 Hộp Xuất xứ: Hach, Mỹ
45 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) 2 500 ml Xuất xứ: G7 Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn
46 Dung dịch chuẩn độ đục 100NTU 1 100ml Xuất xứ: G7
47 Dung dịch chuẩn độ đục 15NTU 1 100ml Xuất xứ: G7
48 Dung dịch chuẩn độ đục 2000NTU 1 100ml Xuất xứ: G7
49 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Nitrat 1 500 ml Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Concentration β (NO₃⁻) 990 - 1010 mg/l
50 Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của BOD 1 500 ml Xuất xứ: G7 Nồng độ: 500ppm
51 Dung dịch chuẩn gốc 500ppm của TSS 1 500ml Xuất xứ: G7 Nồng độ: 500ppm
52 Dung dịch chuẩn LAS (Linear Alkylbenzene Sulfonate Sodium Salt) 1,000 ppm 1 500ml/lọ Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm
53 Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS 1 500 ml Xuất xứ: G7 Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr
54 Dung dịch chuẩn tổng cứng 1000 mg/L CaCO3 1 500 ml Xuất xứ: G7 Nồng độ: 1000ppm Density 1.014 g/cm3 (20 °C) pH value 0.5 (H₂O, 20 °C)
55 etanol (C2H5OH) 9 lit Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Titrable acid ≤ 0.0002 meq/g Titrable base ≤ 0.0002 meq/g Density (d 20 °C/20 °C) 0.790 - 0.793 UV absorption conforms Aldehydes (as Acetaldehyd) ≤ 0.001 %
56 FeCl3.6H2O 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%
57 ferrous ammonium sulfate Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Nitrate (NO3) ≤ 0.01 % Cu (Copper) ≤ 0.001 % Fe II (Iron II) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.01 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %
58 FeSO4.7H2O 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% nsoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water) 3.0 - 4.0 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Phosphate (PO4) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 % Heavy metals as Pb ≤ 0.005 % As (Arsenic) ≤ 0.0002 %
59 Glycin (H2NCH2COOH) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Sulfate (SO4) ≤ 0.0025 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Cu (Copper) ≤ 0.0001 % Fe (Iron) ≤ 0.0001 % Pb (Lead) ≤ 0.0001 % NH4 (Ammonium) ≤ 0.02 %
60 Axit Photphoric H3PO4 6 Lít Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 85.0% Cr (Chromium) ≤ 50 ppb Cu (Copper) ≤ 25 ppb Fe (Iron) ≤ 200 ppb Hg (Mercury) ≤ 2 ppb K (Potassium) ≤ 50 ppb Li (Lithium) ≤ 20 ppb Mg (Magnesium) ≤ 20 ppb Mn (Manganese) ≤ 20 ppb
61 Hexadecane, độ tinh khiết 98% 2 100ml Xuất xứ: G7 Assay (GC, area%) ≥ 99.0 % (a/a) Density (d 20 °C/ 4 °C) 0.773 - 0.774
62 Hydrogen peroxide, H2O2 30%. 5 lít Xuất xứ: G7 độ tinh khiết 30% Boiling point 107 °C (1013 hPa) Density 1.11 g/cm3 (20 °C) Melting Point -25.7 °C pH value
63 Hydroxylamine NH2OH.HCl 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 2.5 - 3.5 Titrable free acid ≤ 0.25 meq/g Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %
64 Kali Clorua (KCl) 5 500g Xuất xứ: G7 Assay (argentometric) ≥ 99.5 % In water insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water) 5.5 - 8.0 Bromide (Br) ≤ 0.05 %
65 kali cromat (K2CrO4) 2 500g Xuất xứ: G7 Assay (iodometric) ≥ 99.5 % In water insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.8 Chloride (Cl) ≤ 0.001 %
66 Kali dichromate K2Cr2O7 5 500g Xuất xứ: G7 Assay (iodometric, calc. on dried substance) ≥ 99.9 % Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %
67 kali dihydrophotphat (KH2PO4) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 4.2 - 4.5 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %
68 Kali ferricyanide 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % Hexacyanoferrate (II) (Fe(CN)6)⁴⁻) ≤ 0.05 %
69 kali hydroxyt (KOH) 5 500g Xuất xứ: G7 Assay (acidimetric, KOH) ≥ 85.0% Carbonate (as K₂CO₃) ≤ 1.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005%
70 Kali iodat (KlO3) 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0 Chloride, Chlorate, Bromide, Bromate (as Cl) ≤ 0.01 % Iodide (I) ≤ 0.001 %
71 Kali iodua (KI) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 6 - 8 Chloride and Bromide (as Cl) ≤ 0.01% Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %
72 Kali penmanganat (KMnO4) 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Chloride, Chlorate (as Cl) ≤ 0.005% Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 %
73 kali peroxodisulfat (K2S2O8) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % Mn (Manganese) ≤ 0.0001 %
74 Kali sunfat, (K2SO4) 5 250g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5 %; water, 25 °C) 5.5 - 7.5 Chloride (Cl) ≤ 0.0005 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %
75 Khí argon 15 bình Xuất xứ: Châu Á Độ tinh khiết: 99.9990%
76 Khí Heli 15 bình Xuất xứ: Châu Á Độ tinh khiết: 99.9990%
77 KNO3 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 5.0 - 7.5 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Iodate (IO₃) ≤ 0.0005 % Nitrite (NO₂) ≤ 0.001 %
78 Lactose 3 1 kg Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Spec. rotation (α 20/D; 10 %; water; calc. on anhydrous substance) +54.4 - +55.9 ° Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm
79 Magie oxit 5 250g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Carbonate (as CO₂) ≤ 1.5 % Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.02 % Total nitrogen (N) ≤ 0.002 %
80 magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0 Chloride (Cl) ≤ 0.0003 % Total nitrogen (N) ≤ 0.002 % Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 %
81 Magnesium sulfate monohydrate (MgSO4⋅H2O) 2 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%
82 Màng lọc Cellulose acetate (OE67) 0.45µm, 47mm 12 Hộp Xuất xứ: Whatman - Anh; Chất liệu Cellulose
83 Methanol, CH3OH 5 Lit Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Acidity ≤ 0.0002 meq/g Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g Density (d 20 °C/20 °C) 0.791 - 0.793 Boiling point 64 - 65 °C
84 Methyl-tert-butyl ether (MTBE) 5 1L Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Acidity ≤ 0.0005 meq/g Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % B (Boron) ≤ 0.000002 % Ba (Barium) ≤ 0.00001 %
85 MgCl2.6H2O 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5%; water) 5.0 - 6.5
86 Modan đen 11 (1-hydroxy-2-naphtylazo)-6-nitro-2-naphtol-4-sunfonic (C20H12N3O7SNa) 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance) 400 - 510 Loss on drying (110°C) ≤ 7 %
87 N-(1-naphthyl) ethylenediamine dihydrochloride 5 10g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% 1-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.1 % 2-Naphthylamine (HPLC) ≤ 0.01 % Water (according to Karl Fischer) ≤ 5.0 %
88 N,N-dimethyl-pphenylenediamine oxalate (p-aminodimethylaniline) 5 25g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%
89 Na2B4O7 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (0.01 M Solution, 25°C) 9.15 - 9.20 pH-value (4%, water) 9.0 - 9.6 Chloride (Cl) ≤ 0.0007 %
90 NaH2PO4.H2O 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% nsoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5%; water, 25°C) 4.1 - 4.5 UV absorption (280 nm; 1 mol/l; 1 cm; water) ≤ 0.05
91 NaN3 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Boiling point 300 °C (1013 hPa) (rigorous decomposition) Density 1.85 g/cm3 (20 °C) Melting Point 275 °C (decomposition) Solubility 408 g/l
92 Natri acetate (CH3COONa) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.01 % pH-value (5%; water) 7.0 - 9.2 Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %
93 Natri asenit (NaAsO2) 4 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%
94 Natri deoxycholate 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (2%; water) 7.5 - 9.5 Spec. rotation (α 20/D; 2%; water; calc. on dried substance) +42 - +46 ° Heavy metals (as Pb)≤ 0.001 %
95 natri disunfit (Na2S2O5) 2 .Kg Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5%; water) 3.5 - 5.0 Insoluble matter ≤ 0.005 % Chloride (Cl) ≤ 0.005 %
96 natri hydroxit (NaOH) 6 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 % Chloride (Cl) ≤ 0.012 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 % Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 %
97 Natri hypoclorit 4 500 ml Xuất xứ: G7 Assay (active chlorine; iodometric, Cl₂) 6 - 14 % Free alkali (acidimetric, as NaOH) ≤ 1.0 %
98 Natri lauryl sulfate 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Density 1.1 g/cm3 (20 °C) Flash point >150 °C Melting Point 204 - 207 °C pH value 6 - 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) Bulk density 490 - 560 kg/m3 Solubility >130 g/l
99 natri nitrosopentaxyano sắt (III) (natri nitroprusiat, {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O) 2 25g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Insoluble matter ≤ 0.01 % Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 % Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 %
100 Natri oxalat (Na2C2O2) 4 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (3%, water) 7.5 - 8.5 Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 %
101 natri salixylat (C7H6O3Na) 5 250 g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Fe (Iron) ≤ 0.001 %
102 Natri sulfua Na2S.9H2O 3 100g Xuất xứ: G7 assay ≥98.0% form crystals or chunks color colorless to slightly yellow anion traces SO32- and S2O32-: ≤0.1%
103 Natri sunfit (Na2SO3) 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Titrable free base ≤ 0.03 meq/g Chloride (Cl) ≤ 0.02 % Thiosulfate (S₂O₃) ≤ 0.1 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %
104 Natri thiosulphat (Na2S2O3.5H2O) 5 250g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% nsoluble matter ≤ 0.005 % pH-value (5%; water, 25°C) 6.0 - 7.5 pH-value (10 %; water) 6.0 - 7.5
105 n-Hexane 25 2,5l Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376 Density (d 20°C/20°C) 0.659 - 0.663 Boiling range (min.95%) 67 - 69 °C
106 Nhôm sunfat 2 Kg Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0%
107 paladi clorua (PdCl2) 5 g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 59.0% Density 4.0 g/cm3 (20 °C) pH value 2.15 (30 g/l, H₂O, 20 °C) Solubility 55.6 g/l insoluble
108 SPADNS (sodium 2-(parasulfophenylazo)-1,8-dihydroxy-3,6-naphthalene disulfonate, also called 4,5-dihydroxy-3-(parasulfophenylazo)-2,7-naphthalenedisulfonic acid trisodium salt) 3 25g/lọ Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Absorption maximum λmax. (buffer pH 7.0) 505 - 510 nm Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02g/l; buffer pH 7.0; calc. on dried substance) 400 - 560 Loss on Drying (105°C) ≤ 10 %
109 Stearic acid, độ tinh khiết 98% 2 5g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Melting range (lower value) ≥ 68 °C Melting range (upper value) ≤ 70 °C
110 Sulfanilamide 5 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.01 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.02 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.002 % Sulfated ash ≤ 0.1 %
111 sulfanilic acid (NH2C6H4SO3H H2O) 6 100g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Nitrite (NO₂) ≤ 0.5 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.01 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %
112 TCBS Agar 3 500g Xuất xứ: G7 Appearance (clearness) clear Appearance (color) green-blue pH-value (25 °C) 8.4 - 8.8
113 Thủy ngân clorua (HgCl2) 5 100g Xuất xứ: G7 Fe (Iron) ≤ 0.002 % Residue after reduction ≤ 0.02 % Loss on drying (24 h im Vakuum) ≤ 1.0 %
114 Trietanolamin [(HOCH2CH2)3N] 3 500 ml Xuất xứ: G7 Purity (GC) ≥ 99 Chloride (Cl) ≤ 0.0001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.002 % Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0001 %
115 Tryptose 5 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH-value (5% solution) 6.5 - 7.5 Total nitrogen (N) 11.0 - 13.0 % Amino nitrogen 3.0 - 5.0 % Sulfated ash ≤ 15.0 %
116 TSA agar 3 500g Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% pH value 7.1 - 7.5 (40 g/l, H₂O, 25 °C) (after autoclaving) Bulk density 620 kg/m3 Solubility 40 g/l
117 Vi tinh thể xenlulo (C6H10O5)n MCC-101 6 1 kg Xuất xứ: G7 Độ tinh khiết: 99.0% d 10 (Laser diffraction, size distribution) 3.0 - 10.0 µm d 50 (laser diffraction, size distribution) 10 - 30 µm d 90 (Laser diffraction, size distribution) 30 - 60 µm
118 Cột GC tương đương DB5, 30 m x 0,25 mm 2 chiếc Cột mao quản fused-silica ID 30 m x 0,25 mm được liên kết hóa học với SE-54, độ dày màng 1 µm
119 Cột GC tương đương DB-608, 30 m x 0,25 mm 2 chiếc Cột mao quản fused-silica ID 30 m x 0,25 mm được liên kết hóa học với 35% phenyl methylpolysiloxan, độ dày lớp phủ 2,5 µm, độ dày màng 1 µm
120 Cột GC tương đương DB-608, 30m x 0,53-mm 2 chiếc 30-m x 0,53-mm độ rộng lỗ mao quản, độ dày màng 1,0-m, được liên kết hóa học với 35% phenyl methylpolysiloxan
121 Cột GC tương đương DB-201, 30m x 0,53-mm 2 chiếc 30-m x 0,53-mm độ rộng lỗ mao quản, độ dày màng 1,0-m, được liên kết hóa học với 50 % trifluoropropyl polysiloxan, 50 % metyl polysiloxan (DB-210), hoặc tương đương
122 Toluen 10 lit Độ tinh khiết >= 99%
123 Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Aldrin 1 50 mg Xuất xứ: EU hoặc tương đương, certified reference material, TraceCERT®
124 Chất chuẩn Dieldrin 1 100 mg Xuất xứ: EU hoặc tương đương,certified reference material, TraceCERT®
125 Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Endrin 1 100 mg Xuất xứ: EU hoặc tương đương,certified reference material, TraceCERT®
126 Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Heptachlor 1 50 mg Xuất xứ: EU hoặc tương đương,certified reference material, TraceCERT®
127 Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Chlordane 3 1 ml Xuất xứ: EU hoặc tương đương,certified reference material, TraceCERT®
128 Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Parathion 1 100 mg Xuất xứ: EU hoặc tương đương,certified reference material, TraceCERT®
129 Chất chuẩn HCBVTV đơn chất Malathion 1 50 mg Xuất xứ: EU hoặc tương đương,certified reference material, TraceCERT®
130 Bình định mức 1000ml 10 cái Xuất xứ: G7
131 Bình định mức 100ml 10 cái Xuất xứ: G7
132 Bình định mức 25ml 10 cái Xuất xứ: G7
133 Bình định mức 50ml 20 cái Xuất xứ: G7
134 Bình tia 500ml 6 Bình Xuất xứ: G7
135 Bông thủy tinh 1 kg Xuất xứ: G7
136 Găng tay thí nghiệm không bụi 20 hộp Xuất xứ: G7
137 Giấy lọc 11cm 15 Hộp 100 cái Xuất xứ: G7
138 Pipet chia vạch 10ml 10 chiêc Xuất xứ: G7
139 Pipet chia vạch 1ml 10 Chiếc Xuất xứ: G7
140 Pipet chia vạch 5ml 10 Chiếc Xuất xứ: G7
141 Pipet chia vạcht 2ml 10 Chiếc Xuất xứ: G7
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Các hóa chất, vật tư bị hỏng, không đạt yêu cầu sẽ được đổi mới trong 2 tuần kể từ ngày giao nhận.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->