Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624324-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210525858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 261 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 20:44:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,933,314,849 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,334,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu ba trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. ĐƯỜNG ỐNG
B 1. CÔNG TÁC XÂY DỰNG ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt mặt BT nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 503,6 m
2 Cắt mặt BT ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.662,7 m
3 Bốc mặt bê tông nhựa, BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,58 m3
4 Bốc mặt gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,13 m3
5 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,81 m3
6 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
7 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,74 m3
8 Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m3
9 Lắp lớp cát tốt (lót phui) Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,35 m3
10 Vận chuyển đất cấp III xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II xa 4km, xe 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,07 100m3
12 Trải đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
13 Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
14 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
C 2. VẬT TƯ ĐƯỜNG ỐNG CHÍNH
D 2.1. Vật tư lắp mới
1 Lắp đặt ống uPVC Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
2 Lắp đặt ống uPVC Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
3 Lắp đặt ống HDPE OD 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,5 m
4 Lắp đặt ống HDPE OD 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.711 m
5 Lắp đặt ống HDPE Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,5 m
6 Gắn đặt tê HDPE Þ 180x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Gắn đặt tê HDPE Þ 180x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Gắn đặt tê HDPE Þ 125x125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
10 Gắn đặt bích nhựa + bích rỗng Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
11 Gắn đặt nut bít nhựa Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
12 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
14 Gắn đặt khuỷu 1/4 HDPE Þ 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Gắn đặt tê MJ Þ150FF x 100B Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Gắn đặt van Þ150BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Gắn đặt van Þ100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Gắn đặt bù manchon MJ Þ225BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Gắn đặt bù manchon MJ Þ180BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Gắn đặt bù manchon MJ Þ150BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Gắn đặt bù manchon MJ Þ100BF Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
23 Gắn đặt ống nối MJ Þ180FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Gắn đặt ống nối MJ Þ125FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Gắn đặt ống nối MJ Þ150FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Gắn đặt ống túm MJ Þ225 x 180FF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Gắn đặt bửng chận Þ200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Gắn đặt bửng chận Þ150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
29 Gắn đặt bửng chận Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Gắn đặt đai lấy nước PP 150x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
31 Gắn đặt đai lấy nước PP 100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314 bộ
32 Gắn đặt van cóc Þ20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
33 Gắn đặt van góc liên hợp Þ20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
34 Gắn đặt họng ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt ống cơi HOK Þ168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
36 Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 ca
E 2.2. Khử trùng đường ống
1 Khử trùng đường ống Þ180HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 100m
2 Khử trùng đường ống Þ125HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 100m
F 2.3 Thử áp lực đường ống
1 Thử áp lực đường ống Þ180HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 100m
2 Thử áp lực đường ống Þ125HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,32 100m
3 Thử áp lực đường ống Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100m
G 2.4. Vật tư sử dụng lại (NCx1,6; MTCx1,6)
1 Lắp đặt và tháo dỡ van bi Þ15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
2 Lắp đặt và tháo dỡ đong hồ nước 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
3 Lắp đặt và tháo dỡ khâu nối ĐHN 15 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 398 cái
4 Lắp đặt và tháo dỡ trụ nước chữa cháy Þ100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H 2.5. Nước
1 Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần. Nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,86 m3
I PHẦN II. TÁI LẬP
J 2.1.TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA 120MPa
1 Trải vải điạ kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m2
2 Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m3
3 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
4 Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 100m²
6 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 100m2
7 Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,232 100m2
8 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô (đất cấp III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,016 100m2
K 2.2. TÁI LẬP MẶT LỀ BT XIMĂNG
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,47 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100m3
L 2.3. TÁI LẬP MẶT NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,563 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 100m3
3 Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,32 m2
M 2.4. TÁI LẬP MẶT LỀ ĐA GRANIT
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,511 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Lát gạch granit, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 30,21 m2
N 2.5.TÁI LẬP MẶT NỀN LÁT GẠCH CERAMIC
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m3
2 Lát gạch ceramic 30x30cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m2
O 2.6.TÁI LẬP MẶT LỀ GẠCH CON SÂU
1 Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
2 Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
3 Lát gạch hình sin 40x40cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.899972E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.179994E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có hợp đồng thi công lắp đặt tuyến ống HDPE cấp nước có đường kính danh nghĩa D>=125mm tối thiểu là 2.285m (kể cả giá trị tái lập mặt đường nếu có): * Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương. Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính...), nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu. Trường hợp là nhà thầu phụ thì chủ đầu tư, bên mời thầu gói thầu này có thể yêu cầu giấy xác nhận của chủ đầu tư công trình mà nhà thầu đã làm thầu phụ về khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu đã ký kết với nhà thầu chính. Cấp công trình được quy định theo thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.506.641.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.753.320.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.506.640.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->