Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Thắng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625546-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung học cơ sở Thắng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Thắng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210569752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 20:36:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,706,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3816 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9658 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6787 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2942 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1157 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3271 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1269 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1793 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6189 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6539 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6694 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5579 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9149 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3721 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4988 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1013 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3592 100m3/1km
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6955 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,229 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,635 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3792 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công - bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7912 m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3956 m3
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0956 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0996 100m2
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0738 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 1cấu kiện
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5192 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9737 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3484 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1476 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,5487 m3
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2745 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1219 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5412 m3
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8257 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4692 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,1535 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6105 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9966 tấn
46 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8447 m3
47 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3013 100m2
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4407 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0876 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,7615 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,8552 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9801 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,459 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,501 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0197 m3
56 Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5029 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5029 tấn
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5529 100m2
59 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,42 m
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2704 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2704 m2
62 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 722,7726 m2
63 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0784 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40- Trát ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,478 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40- Trát ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,7182 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.206,6942 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,756 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,342 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 708,7804 m2
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,376 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- Trát Trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,456 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,89 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,98 m
74 Đắp chân cột, đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 999,5572 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.119,2726 m2
77 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3355 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,86 1m2
80 Bảng từ chống loá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
81 Sản xuất lan can bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,3726 kg
82 Chụp đầu + chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
83 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,441 m2
84 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
85 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m2
86 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
87 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3613 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,5452 1m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5129 100m2
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 1m3
93 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 m3
94 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
95 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
96 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,984 kg
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7004 1m2
99 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
100 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
101 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
102 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
103 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
105 Đèn led vuông 300x300 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
106 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
108 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
109 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
111 Lắp đặt ổ cắp âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
112 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
113 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
114 Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤100A (80A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A (25A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 882 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x16mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x35mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
126 Đế âm ổ cắm, công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 hộp
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 1m3
128 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
130 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 100 m
131 Cút góc + cút nối HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
132 Tê nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt van khóa HDPE fi25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
134 Van 1 chiều HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
135 Rắc co nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
138 Máy bơm nước ( bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
140 Tê nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Cút góc nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
142 Chếch nhựa PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
144 Van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m
148 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
149 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
150 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
151 Lắp nút bịt nhựa ống chờ chậu rửa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
152 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
153 Tê nhựa PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
154 Cút góc PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
155 Côn thu PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Đầu bịt PVC fi 76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
157 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
158 Cút góc nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
159 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
160 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
161 Tủ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
163 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
164 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
165 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,19 m3
166 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,6965 1m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công độ chặt K=90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4115 m3
169 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2234 m3
170 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,47 m3
171 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8857 m3
172 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,6 m2
173 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m2
174 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5008 m3
175 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3962 tấn
176 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3638 100m2
177 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128 1cấu kiện
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,0516 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,7544 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1165 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,04 m2
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6965 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,247 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6965 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6965 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559825E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.111965E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.594.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.189.170.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->