Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Thắng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung học cơ sở Thắng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS Thắng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 20:36:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,706,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3816 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9658 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6787 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2942 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1157 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3271 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1269 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1793 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6189 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6539 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6694 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9149 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3721 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4988 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1013 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6955 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,229 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,635 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3792 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công - bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7912 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3956 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0956 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5192 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9737 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5487 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2745 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1219 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5412 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8257 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4692 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1535 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6105 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9966 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8447 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3013 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4407 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,7615 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8552 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9801 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,459 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,501 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0197 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1.8mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5029 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5029 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5529 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,42 | m |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2704 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2704 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 - gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,7726 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0784 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40- Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,478 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40- Trát ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,7182 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.206,6942 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,756 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,342 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,7804 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,376 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40- Trát Trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,456 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,89 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,98 | m |
| 74 | Đắp chân cột, đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 999,5572 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.119,2726 | m2 |
| 77 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3355 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,86 | 1m2 |
| 80 | Bảng từ chống loá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 81 | Sản xuất lan can bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3726 | kg |
| 82 | Chụp đầu + chân lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,441 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3613 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5452 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5129 | 100m2 |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 94 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 96 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,984 | kg |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7004 | 1m2 |
| 99 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 103 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 105 | Đèn led vuông 300x300 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 109 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 113 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤100A (80A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A (25A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (16A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x6mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x16mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x35mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 126 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | hộp |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 1m3 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100 m |
| 131 | Cút góc + cút nối HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 132 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa HDPE fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 134 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Rắc co nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 138 | Máy bơm nước ( bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 140 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 141 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 142 | Chếch nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 144 | Van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 148 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 149 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa ống chờ chậu rửa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 153 | Tê nhựa PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Cút góc PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 155 | Côn thu PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Đầu bịt PVC fi 76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 158 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 161 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 163 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 164 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,19 | m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6965 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công độ chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4115 | m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2234 | m3 |
| 170 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,47 | m3 |
| 171 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8857 | m3 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,6 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m2 |
| 174 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5008 | m3 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3962 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3638 | 100m2 |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,0516 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,7544 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1165 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6965 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6965 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6965 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.559825E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.111965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.594.585.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.189.170.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi