Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625530-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210625509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-08 20:34:00 đến ngày 2021-06-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,693,114 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên lien danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.(Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Tài liệu phải cung cấp: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đẩm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường gạch + vận chuyển xà bần dãy phòng học đã thanh lýĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1CT 
2Tháo dỡ nhà xe hiện hữuĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1 CT
B II/04 PHÒNG CHỨC NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2298100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,483m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,436m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,9518m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1025100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5338100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,301100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,301100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,903100m3/1km
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,906m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,608m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,568m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,448m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,54m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,372m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,543m3
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0232m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,86m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6988100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7362100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1316100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7776100m2
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9176100m2
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1342100m2
26Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7372100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0753100m2
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2563100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8904100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,056tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3893tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1539tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0416tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9211tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4738tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7335tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9283tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1163tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,863tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2663tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,147tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0675tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2397tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8106tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1412tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,427tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1074tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3078tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1328tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3623tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2081tấn
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,1438m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1115m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,9672m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,2832m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,6852m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,0153m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20,8782m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế742,025m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế569,33m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế25,615m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế162,24m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế449,15m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,4m2
65Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế878,345m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế685,405m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế742,025m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế821,725m2
69Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,8025m2
70Lát đá bậc cầu thang, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,83m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m2
72Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế389,44m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế209,28m2
74Ốp đá chẻ 100x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33,28 m2
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,82m2
76Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,82m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,32m2
78Quét chống thấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,92m2
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế89,8m
80Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế223,6m
81Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế116,8md
82Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4406tấn
83Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4406tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế302,581m2
85Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,7652100m2
86Trừ li tô gỗ có trong định mức lợp máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế-0,8351m3
87SX lan can sắt cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,05m2
88SXLD tay vịn lan can inox D60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,8md
89SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,88m2
90SX cửa sổ bằng nhôm kính trắng dày 5mm (có kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,84 m2
91SX vách sắt hộp kính dày 8mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,04m2
92SXLD kính trong dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,2m2
93SXLD kính trong cường lực dày 8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,76m2
94SX hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,84m2
95Ổ khóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế90,48m2
97Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,15m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,84m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,63m2
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế39bộ
101Lắp đặt quạt đảoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
102Dimmer quạt đảo + đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
103Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
105Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
108Tủ điện âm tường 150x200x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.000m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế300m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
114Hộp MDF điện thoại (10 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
115Hộp IDF (05 đôi)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
116Ổ cắm điện thoạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
117Dây điện thoại 02 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
118Dây điện thoại 06 đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
119Chống sét lan truyềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
120ROUTERĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
121SWICH 24x10/100TXĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
122Cáp mạng CAT 5EĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
123Ắc quy và bộ sạc duy trì hoạt động khi mất điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
124Ổ cắm mạngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
126Grem giảm điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5bao
127Kim thu sét (h=5m; Rbv=120m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
128Trụ kim tráng kẽm, D42, L=5m, dày 2lyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
129Giá đở kim thu lôi+đếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
130Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng D16, L=2.4m+bulon siết cáp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
131CCLĐ cáp đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
132Cáp neo kim thu sét 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
134Lắp đặt hộp kiễm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
135Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1
136Khoan lổ tiếp địa 30m(hoàn thiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10lổ
137Trung tâm báo cháy 4zone horingĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
138Đầu báo khóiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
139Nút nhấn khẩn báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
140Bảng tiêu lệnh nội quy (40*60)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
141Bình CO2 loại 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
142Bình bột loại 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bình
143Lắp đặt chuông điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
147Cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,162100m
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
C III/NHÀ ĐA NĂNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6205100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,6915m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế17,827m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,57m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,1588m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4659100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,5018100m3
8Mua đất cấp 3 đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1803100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1803100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,5409100m3/1km
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,97m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,104m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,56m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,497m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,124m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,244m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,758m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,9196m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,976100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0954100m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0686100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5124100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,904100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,3997100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9864100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0988tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1899tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2412tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3288tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4374tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,1913tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1532tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,251tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0172tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7625tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0243tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1797tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4355tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0802tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3598tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1367tấn
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,6302m3
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,6308m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,128m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,6681m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,324m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế626,675m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế603,39m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế113,71m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế270,02m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế39,66m2
52Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.187,765m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế423,43m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế626,675m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế975,5m2
56Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,55m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế146,96m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,8m3
60Sơn sàn EPOXYĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế288m2
61Ốp đá chẻ màu xám đen 100x200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,465m2 
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,71m2
63Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế61,71m2
64Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế190,06m2
65Quét nhựa bitum nóng vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,16m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế121,63m
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế227,26m
68Kẻ ron cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế234md
69Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,495tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,054tấn
71Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,495tấn
72Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,054tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế281,3088m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,774100m2
75Đắp biểu tượng trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
76SXLD chữ ALU "NHÀ ĐA NĂNG"Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
77SX cửa đi khung sắt kính dày 5mm (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,08m2
78SX cửa sổ bằng khung nhôm kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,4 m2
79SXLD cửa khung nhôm kính bật lấy sángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,5 m2
80SXLD kính trong dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,2m2
81SXLD kính mờ dày 5mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,6m2
82Ổ khóa bấmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
83SXLD hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,2m2
84Sản xuất lan can ram dốcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,4m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế163,42m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,6m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,68m2
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
89Đèn pha LED 100WĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
92Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
95Tủ điện âm tường 150x200x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế900m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20hộp
101Bình CO2 MT3 3kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
102Bình MFZ8 8kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
103Bảng tiêu lệnh, nội quy và chân kệĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8478m3
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
108Lắp đặt van đồng 2 chiều D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
109Co D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
110Tê D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
111Nối D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
112Co D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
113Tê D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
114Nối D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15cái
115Tê giảm 90/34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
116Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tuýp
117SXLD cống ĐK 60, L=1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
118SXLD nắp đan cốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,908100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
121Keo dán ốngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
122Cầu chán rác D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng: Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND.- Trường hợp là nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên lien danh phải có Tối thiểu là 01 hợp đồng, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.000.000.000 VND nhân(x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong thỏa thuận liên danh).(Tài liệu chứng minh: Quyết định của cấp có thẩm quyền thể hiện cấp công trình; Hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc hoá đơn GTGT, … Tất cả tài liệu chứng minh phải là chính hoặc bản photo có công chứng của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính tới thời điểm đống thầu. đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp phải photo).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại và tương tự với quy mô và tính chất của gói thầu đang xét.(Cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát; hợp đồng lao động đã từng đi làm; Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (nếu không phải là nhân sự của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng lao động với đơn vị sử dụng lao động hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của người sử dụng lao động).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình 1 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Tài liệu phải cung cấp: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu và phải được cung cấp và đăng tải cùng với E-HSDT các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Giàn giáo - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)200
3 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy đẩm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy Khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy uốn cắt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy trộn bê tông >=250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
11 Máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy bơm nước - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Máy phát điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
15 Ô tô tự đổ >= 7 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->