Gói thầu: Gói thầu số 11: Duy trì vệ sinh thường xuyên Nhà cổng cửa khẩuTân Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý cửa khẩu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Duy trì vệ sinh thường xuyên Nhà cổng cửa khẩuTân Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625223 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn thu phí đối với phương tiện vận tải chở hàng hóa sang tải tại bến bãi không đi vào nội địa được để lại cho đơn vị tổ chức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND 12/7/2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 905 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 21:50:00 đến ngày 2021-06-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 720,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung: Tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học và có kinh nghiệm quản lý về công tác vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ công nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom rác và duy trì vệ sinh: Tối thiểu 3 gười |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về công tác duy trì VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giấy vệ sinh ( 10 cuộn/dây)loại tốt, hàng Việt Nam | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cây lau nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Chổi cọ vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Nước tẩy thái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Găng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Khăn lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Nước lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Chổi chít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Chổi quét nước + ky | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Xô đựng nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Nước rửa tay loại 25L/can | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Túi nilong đựng rác loại 5-10kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Băng phiến túi to | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 24 |
| 16-Nước tẩy rửa sàn 5L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Nước lau sàn Sunlingt (can 5L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Trang bị bảo hộ an toàn lao động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu số 11: Duy trì vệ sinh thường xuyên Nhà cổng cửa khẩuTân Thanh | Duy trì vệ sinh thường xuyên Nhà cổng cửa khẩuTân Thanh | Tháng | 30 | 30 tháng (Từ 01/7/2021đến hết ngày 31/12/2023) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung: Tối thiểu 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học và có kinh nghiệm quản lý về công tác vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 2 | Tổ trưởng tổ công nhân | 1 | Có chứng chỉ về an toàn lao động | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân thu gom rác và duy trì vệ sinh: Tối thiểu 3 gười | 3 | Có chứng nhận đã qua lớp tập huấn về công tác duy trì VSMT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giấy vệ sinh ( 10 cuộn/dây)loại tốt, hàng Việt Nam | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 25 |
| 2 | Máy chà sàn | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hút bụi công nghiệp | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 1 |
| 4 | Cây lau nhà | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 6 |
| 5 | Chổi cọ vệ sinh | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 4 |
| 6 | Nước tẩy thái | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 4 |
| 7 | Găng tay | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 4 |
| 8 | Khăn lau kính | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 4 |
| 9 | Nước lau kính | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 5 |
| 10 | Chổi chít | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 4 |
| 11 | Chổi quét nước + ky | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại | 10 |
| 12 | Xô đựng nước | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 8 |
| 13 | Nước rửa tay loại 25L/can | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 3 |
| 14 | Túi nilong đựng rác loại 5-10kg | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại | 3 |
| 15 | Băng phiến túi to | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 24 |
| 16 | Nước tẩy rửa sàn 5L | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 1 |
| 17 | Nước lau sàn Sunlingt (can 5L) | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 1 |
| 18 | Trang bị bảo hộ an toàn lao động | Nhà thầu tự nêu đáp ứng yêu cầu gói thầu và tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đảm bảo không sử dụng vật tư thiết bị có hóa chat độc hại.Ghi chú: Bảng Thiết bị máy móc dự kiến cho gói thầu nêu trên là khối lượng tối thiểu lượng hao phí trong vòng 01 tháng để thực hiện công việc gói thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi