Gói thầu: Chi phí mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620041-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao huyện Đam Rông
Tên gói thầu Chi phí mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210573351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn tại Quyết định số 2383/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 văn bản số 436/UBND-TC ngày 27/4/2021 của UBND huyện Đam Rông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 08:17:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,950,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy phát sóng FM 1000W, công nghệ mới 1 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
2 Anten Dippol loại phân cực đứng, phân cực dọc (loại định hướng 4 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
3 Cây chia công suất RF-FM 04 đường 1 cây Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
4 Bộ gá lắp các dàn anten và bộ chia 1 Bộ Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
5 Cáp dẫn sóng loại foam 7/8 100 Mét Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
6 Cáp nhảy giữa bộ chia công suất và connecter 4 Sợi Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
7 Đầu nối loại 7/16 female Conector Xuất xứ: China Nối giữa 2 đầu dây feeder dẫn sóng 7/8" 2 Cái Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
8 Chi phí vận chuyển, lắp đặt Chi phí kiểm tra, thử sóng toàn huyện Chi phí hướng dẫn sử dụng 1 H/t Mục 2.2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.881485E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.84198E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó phải có máy phát sóng FM 1000W). - Ghi chú: Nhà thầu kèm theo các tài liệu sau để chứng minh năng lực: + Bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 392.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.297.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu có văn phòng hoặc chi nhánh trong vòng 200km, tính từ Trung tâm huyện Đam Rông - Phải có cam kết khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa Nhà thầu phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện không chậm quá 12 giờ kể từ khi được yêu cầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->