Gói thầu: Gói thầu số 03 Mua bản quyền 1 năm cho thiết bị tường lửa Sophos SG 310, thiết bị chống tấn công APT Palo Alto Networks PA- 3050, phần mềm HPE ArcSight, phần mềm ảo hóa VMware
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tin học tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Mua bản quyền 1 năm cho thiết bị tường lửa Sophos SG 310, thiết bị chống tấn công APT Palo Alto Networks PA- 3050, phần mềm HPE ArcSight, phần mềm ảo hóa VMware |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp công nghệ thông tin tin và truyền thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:12:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền cho thiết bị tường lửa Sophos SG 310 (Thời gian 12 tháng) | 2 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bản quyền cho thiết bị chống tấn công APT Palo Alto Networks PA-3050: Partner enabled premium support year 1 renewal, PA-3050 (Thời gian 12 tháng) | 1 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bản quyền cho thiết bị chống tấn công APT Palo Alto Networks PA-3050: Threat prevention subscription renewal year 1, PA-3050 (Thời gian 12 tháng) | 1 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bản quyền cho thiết bị chống tấn công APT Palo Alto Networks PA-3050: WildFire subscription renewal year 1, PA-3050 (Thời gian 12 tháng) | 1 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bản quyền cho phần mềm HPE ArcSight: HPE Security ArcSight Security Data Platform L7600 5 GB per Day Server (Thời gian 12 tháng) | 1 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bản quyền cho phần mềm HPE ArcSight: HPE Security ArcSight Security Data Platform 5gb Day Add On For L7600 Appliance Software E-LTU (Thời gian 12 tháng) | 1 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bản quyền cho phần mềm ảo hóa Vmware: Basic Support/Subscription VMware vSphere 6 Standard for 1 processor for 1 year | 5 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bản quyền cho phần mềm ảo hóa Vmware: Basic Support/Subscription VMware vCenter Server 6 Standard for vSphere 6 (Per Instance) for 1 year | 1 | License | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.1175E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp bản quyền phần mềm (đã hoàn thành) có giá trị từ 873.000.000 VND trở lên.
- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải 01 hợp đồng cung cấp bản quyền phần mềm có phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 873.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).
* Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt bản quyền phần mềm (đã hoàn thành) có giá trị công việc ≥ giá trị công việc được yêu cầu tại điểm 3 này.
- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(Nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng; phụ lục hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y hoặc đóng dấu của nhà thầu) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 873.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 04 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết trong thời gian bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 giờ. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu quy định tại Mục E-CDNT 10.1(g) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi