Gói thầu: Mua thiết bị, vật tư phục vụ đề tài “Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống quan trắc chuyển dịch công trình theo thời gian thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị, vật tư phục vụ đề tài “Nghiên cứu thiết kế, chế tạo hệ thống quan trắc chuyển dịch công trình theo thời gian thực hiện trên địa bàn thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:21:00 đến ngày 2021-06-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 639,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | GNSS BD970 module (Hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Thu được 220 kênh từ 4 hệ thống vệ tinh GPS, GLONASS, Galileo, Beidou; có 3 cổng RS232, tần suất lấy mẫu tối đa 50Hz, tốc độ truyền tối đa 115,200, độ chính xác mặt bằng:0.008m+1ppm, độ chính xác độ cao 0.015m+1ppm khi đo RTK. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm chất lượng tương đương: Model: Trimble BD970/Mỹ. | ||
| 2 | Module Bluetooth 2.0 TTL (Hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Sử dụng sóng radio ngắn (UHF radio) trong dải tần số ISM (2.4 tới 2.485 GHz). Khoảng cách truyền tối đa 10m. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm chất lượng tương đương: Module Bluetooth 2.0 TTL HC-05/Trung Quốc. | ||
| 3 | Module đổi nguồn DC-DC | 10 | Chiếc | 180KHz (4-38V) Điện áp đầu vào: 4~38VDC, Điện áp đầu ra: 1.25~36VDC - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm chất lượng tương đương: Module đổi nguồn DC-DC8A XL4016 DC-DC/Trung Quốc. | ||
| 4 | Pin Polimer 3.7v 6000mah (Hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Dung lượng pin 6000mAh, Điện thế ra 3.7 V. Điện áp sạc 4.2V. Dòng sạc tối đa: 1C, dòng xả liên tục: 0.5C, dòng xả tối đa: 1C, điện áp cắt: 2.7V - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; Sản phẩm có chất lượng đương đương: Pin Polimer 3.7v 6000mah LP606090/Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 5 | Panel cố định Pin | 10 | Chiếc | Chất liệu nhôm AL6005-T5, bề mặt được xử lý Anodized chống được ăn mòn tốt, Chịu được sức gió 60m/s, Kích thước 1,2x0,6m - Xuất xứ: Việt Nam; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 6 | Module Atmega 328p | 10 | Chiếc | Kiến trúc AVR 8bit, xung nhịp lớn nhất 20Mhz, bộ nhớ chương trình (FLASH) 32KB, bộ nhớ RAM 2KB, điện áp hoạt động rộng: 1.8V - 5.5V. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm chất lượng tương đương: Atmega 328p/Trung Quốc. | ||
| 7 | GNSS antenna | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động từ 3,3-18v, thu được tín hiệu vệ tinh GPS, GLONASS, Galileo, Beidou. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: GNSS antenna GN-GGB0710/Đài Loan. | ||
| 8 | Công tắc bật nguồn | 10 | Chiếc | Điện áp làm việc của đèn LED: DC3-9V, màu đèn LED (màu nút bấm): Đỏ / Xanh, chất liệu tiếp xúc hợp kim bạc, đẩy và giữ để BẬT, thả để chuyển sang TẮT. - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 9 | Jack GX12-06P | 10 | Chiếc | Kích thước lỗ ren 11 mm, bắt vào vỏ lỗ 12mm, 6 chân (đực + cái). - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Model GX12-6P/Trung Quốc. | ||
| 10 | Jack DC5.5x2.1MM DC099-5.5 | 10 | Chiếc | Sử dụng làm đầu dẫn nguồn cho Adapter, nối nguồn cho các thiết bị, chuẩn Jack DC 5.5x2.1MM, chất liệu kim loại, dòng Max 5A 30V, đường kính khoan 10MM. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: ack DC5.5x2.1MM DC099-5.5/Trung Quốc. | ||
| 11 | Nguồn Sạc 2 Cell 8.4V2A Có IC HL-168C06 | 10 | Chiếc | Điện áp đầu ra 8.4V, cường độ dòng điện 2A, điện áp đầu vào AC 100-240V, có IC HL-168C06, Có đèn thông báo trên nguồn sạc. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Nguồn Sạc 2 Cell 8.4V2A Có IC HL-168C06/Trung Quốc. | ||
| 12 | Dây kết nối nội bộ thiết bị | 15 | Túi | Dây tín hiệu 6 chân, 2 đầu cắm cái, tiếp xúc chân đồng, dây có 6 màu: xanh dương, đen, đỏ, vàng, xanh lá, trắng. Dây nối là dây 0.2, có chất lượng tốt đảm bảo độ tiếp xúc cao, chiều dài 20-22 cm, kiểu chân kết nối chuẩn 2.54mm. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây Bus 6P - 2.54/Trung Quốc. | ||
| 13 | Jack nối dài antena và dây antena 20m | 5 | Chiếc | TNC-TNC cable RTK GNSS antenna, chiều dài dây 20m, đầu nối TNC thẳng, màu đen đực + đực - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 14 | Module RS232 to TTL | 5 | Chiếc | RS232 Serial to TTL, tích hợp chip SP3232EEN, tương thích với phần mềm cổng COM, tín hiệu đầu ra: VDD, TXD, RXD, CTS, RTS, GND, nguồn điện đầu vào 3.3V hoặc 5V - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 15 | Module LCD 12864 | 5 | Chiếc | LCD 12864, sử dụng IC Driver ST7920, điện áp hoạt động 5VDC, độ phân giải: 128x64, chuẩn giao tiếp song song 8 bit, song song 4 bit, và giao tiếp nối tiếp. Màu LCD xanh dương, phông chữ trắng Kích thước 94 x 70mm. màn hình kích thước 77 x 50mm. - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 16 | Module xử lý hiển thị | 5 | Chiếc | Giao tiếp với Arduino, Chipset: WS2812, Kích thước: 15 x 15mm, điện áp đầu vào 5v. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Module xử lý hiển thị LED RGB WS2812 505/Trung Quốc. | ||
| 17 | Module Arduino | 5 | Chiếc | Chip điều khiển chính Atmega328P, chip nạp và giao tiếp UART Atmega16U2, nguồn nuôi mạch 5V từ cổng USB, số chân I/O 16, số chân PWM 6, số chân Analog 6, dòng mỗi chân 20mA, SRAM 2Kb, kích thước 68,6x53,4 mm. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Module Arduino UNO R3 DIP/Italia. | ||
| 18 | Panel năng lượng mặt trời | 5 | Chiếc | Công suất tiêu thụ 70W, điện áp hở mạch 21.88V, dòng hở mạch 4.30A, điện áp danh định 18.50V, dòng danh định 3.78A, kích thước 840*550*35 mm, cân nặng 5.8kg - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Panel năng lượng mặt trời PHM75W36/Trung Quốc. | ||
| 19 | Nhôm tấm định hình theo thiết kế | 10 | Tấm | A1050-H14, dẻo, dễ uốn, dày 1mm, kích thước 500x500 mm, chống ăn mòn dưới tác động của môi trường, dễ hàn bằng quy trình MIG hoặc TIG. - Xuất xứ: Việt Nam; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 20 | Ốc vít 6 cạnh | 50 | Chiếc | Vật liệu bằng đồng, vít dài 15 mm, đường kính ren 2mm. Ốc 6 cạnh, dài 10mm, lỗ ren trong 2mm. - Xuất xứ: Việt Nam; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 21 | Jack đấu nối | 40 | Chiếc | Jack tín hiệu 6 chân, đầu cắm là đầu cái, tiếp xúc chân đồng, dây có 6 màu: xanh dương, đen, đỏ, vàng, xanh lá, trắng. Dây nối là dây 0.2. Có chất lượng tốt đảm bảo độ tiếp xúc cao, kích thước: 20-22cm, kiểu chân kết nối chuẩn 2.54mm - Xuất xứ: Việt Nam; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 22 | Đèn báo tín hiệu | 40 | Chiếc | Loại đèn Led, chiều dài 16mm, đường kính 5mm, dòng tiêu thụ tối đa 20mA, dòng tiêu thụ khuyến nghị 16mA - 18mA, điện áp tham chiếu: Đỏ: 1.8V - 2.2V, vàng, xanh lá, xanh dương 2.0V – 2.4V - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 23 | ZED-F9P Module | 5 | Chiếc | Thu được 186 kênh trong hệ thống vệ tinh GPS, GLONASS, Galileo, BeiDou, độ chính xác mặt bằng 10mm+1ppm, độ chính xác độ cao 15mm+1ppm. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Model DP0601 RTK ZED-F9P GNSS/Pháp. | ||
| 24 | Bộ Jack nối dài antena và dây antena 2m | 5 | bộ | TNC-TNC cable RTK GNSS antenna, chiều dài dây 2m, đầu nối TNC thẳng, màu đen đực + đực. - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 25 | Module Wifi-4G | 5 | bộ | Lắp sim 3G/4G tất cả các mạng, tốc độ 4G: Download 150 Mb/s, Upload 50 Mb/s. Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, tích hợp hỗ trợ an-ten, kích được sóng ở nơi sóng 3G/4G kém. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: USB 4G/LTE Huawei E3276/Trung Quốc. | ||
| 26 | Module cấp nguồn | 5 | Chiếc | Module nguồn xung hai đầu ra 100W AC-DC (12V-8A / 5V-1A); Nguồn cấp vào: 100~260VAC, nguồn ra 1: 12V-8A; nguồn ra 2: 5V-1A. Công suất: 100W, kích thước 10,65x5,7 cm. - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 27 | Pin cell | 5 | Chiếc | Màu xanh, hình trụ, pin xạc, điện thế danh định 3.6V; Điện thế sạc đầy: 4.2v; dung lượng thật 2000mAh; nội trở 12mΩ - 14mΩ; dòng xả liên tục 20A; dòng xả tức thì 30A; điện thế sạc: 4.2v max; dòng sạc min 0.5A; dòng sạc max: 1A; chu kì sạc xả trên 300 đến 500 lần - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Pin cell Model LS 18650/Trung Quốc. | ||
| 28 | Vỏ hộp nhựa | 5 | Chiếc | Hộp nhựa ABS, màu trắng sữa, kích thước: 265x185x95MM - Xuất xứ: Việt Nam; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 29 | IC điều khiển dòng | 5 | Chiếc | 14 chân, điện áp hoạt động tối thiểu 3V; mức tiêu thụ dòng điện tối thiểu 0,7-0,8 mA; hoạt động với điện áp cấp rộng từ 3 – 32V; Băng thông tối đa là 1MHz; dễ dàng sử dụng với các thiết bị logic và vi điều khiển. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: IC điều khiển dòng Model: LM324/Trung Quốc. | ||
| 30 | IC ổn định điện áp | 5 | Chiếc | Điện áp đầu ra ổn định 12V; điện áp đầu vào tối đa 35V tối thiểu 14V; dòng điện đầu ra 1,5A, dòng điện chờ 8mA; Chức năng tắt ngắn mạch, tắt nhiệt ngay lập tức. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: IC ổn định điện áp Model: LM7812/Trung Quốc. | ||
| 31 | IC ổn định điện áp LM 7805 | 5 | Chiếc | 'Điện áp vào lớn nhất: 20V Điện áp vào nhỏ nhất: 7V Kiểu đóng vỏ: TO-220 Nhiệt độ hoạt động lớn nhất: 85°C Nhiệt độ hoạt động nhỏ nhất: -20°C Dòng đầu ra: 1.5A Điện áp ổn định: 5V - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: IC ổn định điện áp Model: LM7805/Trung Quốc. | ||
| 32 | Tụ điện trở thạch anh | 5 | Chiếc | Bảo vệ và sạc cân bằng 1S cho siêu tụ điện 500F. Dùng cho một số siêu tụ điện 2.5V 1640F, dòng sạc và dòng xả tối đa không giới hạn, điện áp sạc tối đa 2.75V, xả trở công suất khi điện áp tụ dâng lên 2.65V bảo vệ tụ. - Xuất xứ: Trung Quốc; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 33 | Sim 4G có thuê bao dịch vụ 2 năm | 5 | Chiếc | Sim 4G, gói cước tính theo năm, kích thước sim tiêu chuẩn, cho phép truy cập cả mạng 3G - Xuất xứ: Viettel/Việt Nam hoặc tương đương; - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%. | ||
| 34 | Module giảm tải năng lượng | 5 | Chiếc | Điện áp ra có thể điều chỉnh được bằng biến trở. Dòng ra tối đa 3A; Điện áp đầu vào dao động từ 3V – 40V, điện áp ra từ 1.23V – 37V, có sẵn đèn LED báo hiệu hoạt động của mạch nguồn. Kích thước: 36mm x 36mm x 15mm. - Năm sản xuất: 2020-2021; - Chất lượng: mới 100%; - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Module giảm tải năng lượng Model: LM2596S/Trung Quốc. | ||
| 35 | Sơn lót nhôm | 10 | Hộp | Sơn hộp lót hai thành phần, gốc Polyvinyl Butyral, màu xanh ô liu, độ bám dính, độ phủ tốt trên bề mặt nhôm, thời gian khô nhanh, khả năng chống ăn mòn, khả năng chống chọi với điều kiện thời tiết tốt, an toàn với con người, thân thiện với môi trường. - Năm sản xuất: 2020-2021. - Chất lượng: mới 100%. - Sản phẩm có chất lượng tương đương: Sơn Nippon Vinilex 130 Active Primer/Nhật Bản. | ||
| 36 | Sơn mạ bóng nhôm | 10 | Hộp | Sơn mạ màu nhôm sáng, đóng gói dạng chai xịt 400ml, chống rỉ sét, hàm lượng bột nhôm cao, mau khô, tiện dụng, dễ lưu trữ, vận chuyển, sơn khô nhanh (5-1 phút trong điều kiện nhiệt độ môi trường 25o C). - Năm sản xuất: 2020-2021. - Chất lượng: mới 100%. - Hãng / nước sản xuất: Alusil / Italia hoặc tương đương. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi