Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ kỳ thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613359 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp tại Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 09/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:15:00 đến ngày 2021-06-16 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | VPP I | 60 | ram | Định lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 2 | Giấy bìa màu A4 | VPP I | 15 | ram | Gồm 4 loại màu, mỏng và láng; loại giấy For 80g/cm2 (hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 3 | Kẹp 3 dây | VPP I | 220 | cái | Bằng giấy | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 4 | Kẹp giấy 19mm | VPP I | 20 | Hộp | Loại tốt, màu đen, 19mm | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 5 | Kẹp giấy 25mm | VPP I | 25 | Hộp | Loại tốt, màu đen, 25mm | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 6 | Sáp đếm giấy | VPP I | 10 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 7 | Đinh bấm số 10 (hộp lớn) | VPP I | 1 | hộp | Loại No.10-1M | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 8 | Ghim kẹp (hộp lớn) | VPP I | 2 | hộp | Loại C62 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 9 | Bấm số 10 | VPP I | 4 | cái | Loại SDI 1104 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 10 | Kéo | VPP I | 2 | cái | Loại lớn, tốt | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 11 | Hồ dán | VPP I | 2 | lốc | Loại tốt (hiệu Thiên Long hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 12 | Đĩa CD | VPP I | 80 | cái | Maxell - chỉ đọc, có hộp | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 13 | Đĩa CD | VPP I | 50 | cái | Maxell - đọc ghi, có hộp | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 14 | Mực in | VPP I | 4 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - HPA3 5200 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 15 | Mực in | VPP I | 4 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - HP M712 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 16 | Mực in | VPP I | 2 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - Canon 3300 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 17 | Thẻ virus | VPP I | 6 | Thẻ | Kasperky Internet Securiry năm 2019 | Văn phòng phẩm phục vụ công tác trước kỳ thi |
| 18 | Đinh bấm số 10 (hộp lớn) | VPP II | 60 | hộp | Loại No.10-1M | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 19 | Ghim kẹp (hộp lớn) | VPP II | 10 | hộp | Loại C62 | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 20 | Bấm số 10 | VPP II | 80 | cái | Loại SDI 1104 | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 21 | Kéo | VPP II | 35 | cái | Loại lớn, tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 22 | Hồ dán | VPP II | 50 | lốc | Loại tốt (hiệu Thiên Long hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 23 | Mực dấu | VPP II | 20 | hộp | Loại ngoại nhập 28ml, Shiny-S63 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 24 | Keo dán | VPP II | 10 | hộp | Loại màu trắng, hiệu con voi hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 25 | Dấu niêm phong | VPP II | 30 | hộp | Nhựa Trodat, Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 26 | Băng keo niêm | VPP II | 70 | lốc | Loại 2,5cm | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 27 | Băng keo niêm | VPP II | 40 | lốc | Loại 5cm | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 28 | Băng keo trong | VPP II | 50 | lốc | Loại lớn | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 29 | Bao ni lông | VPP II | 80 | cái | Loại lớn, dày | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 30 | Sáp đếm giấy | VPP II | 100 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 31 | Kẹp giấy 19mm | VPP II | 50 | Hộp | Loại tốt, màu đen, 19mm | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 32 | Kẹp giấy 25mm | VPP II | 50 | Hộp | Loại tốt, màu đen, 25mm | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 33 | Kẹp giấy 32mm | VPP II | 50 | Hộp | Loại tốt, màu đen, 32mm | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 34 | Dây su | VPP II | 3 | kg | Màu vàng, vòng lớn | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 35 | Dây nhựa buộc | VPP II | 3 | kg | Loại lớn | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 36 | Kẹp 3 dây | VPP II | 80 | cái | Bằng giấy | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 37 | Bút lông dầu | VPP II | 80 | cây | Loại tốt SW-C, màu đỏ | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 38 | Bút dạ sọc | VPP II | 150 | cây | Màu xanh, Bút dạ sọc Horse H110 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 39 | Khăn lau dày mềm | VPP II | 50 | cái | Loại mềm, kích thước: 75cm x 30cm | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 40 | Bút bi xanh | VPP II | 50 | cây | Hiệu Thiên long TL 027 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 41 | Giấy bìa màu A4 | VPP II | 30 | ram | Gồm 4 loại màu, mỏng và láng; loại giấy For 80g/cm2 (hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 42 | Giấy niêm phong | VPP II | 15 | tập | Loại giấy Balia 38g/cm2 | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 43 | Mực in | VPP II | 5 | hộp | Dùng cho máy in A4 Canon | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 44 | Giấy A4 | VPP II | 350 | ram | Định lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 45 | Giấy A3 | VPP II | 450 | ram | Định lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Ban In sao |
| 46 | Giấy A4 | VPP III | 70 | ram | Định lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 47 | Đinh bấm số 10 (hộp lớn) | VPP III | 20 | hộp | Loại No.10-1M | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 48 | Ghim kẹp (hộp lớn) | VPP III | 10 | hộp | Loại C62 | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 49 | Bấm số 10 | VPP III | 80 | cái | Loại SDI 1104 | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 50 | Kéo lớn | VPP III | 80 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 51 | Hồ dán | VPP III | 15 | lốc | Loại tốt (hiệu Thiên Long hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 52 | Mực dấu | VPP III | 20 | hộp | Loại ngoại nhập 28ml, Shiny-S63 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 53 | Băng keo niêm | VPP III | 15 | lốc | loại 5cm | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 54 | Băng keo trong | VPP III | 10 | lốc | Loại màu trắng và dày, loại lớn | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 55 | Dây su | VPP III | 2 | kg | Loại vòng lớn, màu vàng | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 56 | Dây nhựa buộc | VPP III | 2 | kg | Loại cuộn | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 57 | Mực in | VPP III | 6 | hộp | Dùng cho máy in Canon | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 58 | Kẹp 3 dây | VPP III | 500 | cái | Bằng giấy | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 59 | Bút lông kim | VPP III | 120 | cây | Loại tốt SW, màu đỏ | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 60 | Bút lông dầu | VPP III | 80 | cây | Loại tốt SW-C, màu đỏ | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 61 | Bút bi đỏ | VPP III | 600 | cây | Hiệu Thiên long TL 027 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 62 | Bút dạ đỏ | VPP III | 150 | cây | Bút sọc đỏ Horse H110 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 63 | Phấn viết | VPP III | 20 | hộp | Loại hộp 10 viên | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 64 | Dao cắt giấy | VPP III | 30 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 65 | Bàn gương cắt giấy + thước gỗ | VPP III | 8 | cái | + Kính dày 5mm, kích thước: 50cm x 30cm + Thước: bằng gỗ, kích thước (DxRxC): 50cm x 6cm x 4cm. | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 66 | Đĩa CD | VPP III | 50 | cái | Maxell - chỉ đọc, có hộp | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 67 | Đĩa DVD | VPP III | 20 | Cái | Dung lượng 4,7GB | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 68 | USB | VPP III | 20 | cái | Dung lượng 16GB | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 69 | Ổ cắm điện | VPP III | 10 | cái | Loại tốt, 08 ổ cắm, hiệu Sino hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 70 | Bình xịt hơi | VPP III | 4 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 71 | Chổi quét máy in, máy scan | VPP III | 4 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 72 | Khóa tủ cửa | VPP III | 20 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 73 | Sáp đếm giấy | VPP III | 40 | cái | Loại tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 74 | Giấy niêm phong | VPP III | 11 | tập | Loại giấy Balia 38g/cm2 | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 75 | Dấu niêm phong | VPP III | 5 | hộp | Nhựa Trodat, nhấn tốt | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 76 | Máy tính cầm tay | VPP III | 20 | Cái | Loại Casio AX 12B hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 77 | Bì nút nhựa | VPP III | 60 | bì | Loại dày | Văn phòng phẩm phục vụ Hội đồng chấm thi |
| 78 | Giấy A4 | VPP IV | 5 | ram | Định lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 79 | Bút dạ nhỏ | VPP IV | 50 | Cây | Bút sọc đỏ Horse H110 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 80 | Bút mực tím | VPP IV | 50 | Cây | Mực màu tím, Hiệu Doraemon hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 81 | Bút bi | VPP IV | 20 | Cây | Màu đỏ, Hiệu Thiên long TL 027 hoặc tương đương | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 82 | Bút xóa | VPP IV | 3 | Cây | Loại tốt, lớn | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 83 | Băng keo simili đỏ | VPP IV | 2 | Lốc | Loại lớn, màu đỏ | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 84 | Hồ dán | VPP IV | 2 | Lốc | Loại tốt (hiệu Thiên Long hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 85 | Kẹp 3 dây | VPP IV | 50 | Cái | Bằng giấy | Văn phòng phẩm phục vụ Ban chấm phúc khảo |
| 86 | Giấy A4 | VPP V | 80 | ram | Định lượng: 70g/m2; 500 tờ/ram, màu trắng (hiệu PaperOne hoặc tương đương) | Văn phòng phẩm phục vụ in giấy báo điểm, in bằng TN |
| 87 | Mực in | VPP V | 3 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - HPA3 5200 | Văn phòng phẩm phục vụ in giấy báo điểm, in bằng TN |
| 88 | Mực in chính hãng | VPP V | 3 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - HPA3 5200 | Văn phòng phẩm phục vụ in giấy báo điểm, in bằng TN |
| 89 | Mực in | VPP V | 3 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - HP M712 | Văn phòng phẩm phục vụ in giấy báo điểm, in bằng TN |
| 90 | Mực in chính hãng | VPP V | 3 | hộp | Dùng cho máy in Lazer - HP M712 | Văn phòng phẩm phục vụ in giấy báo điểm, in bằng TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.92E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm, Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý, hóa đơn kèm theo
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 185.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi