Gói thầu: Mua sắm 210 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626062-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 210 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14)
Số hiệu KHLCNT 20210619976
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:11:00 đến ngày 2021-06-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 381,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 IC ADP3334 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 IC 74HC283 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 IC MC145152 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 IC OP184 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 IC MC12026A 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 IC HMC510 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 IC HMC441 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 IC HMC434 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Điện trở dán các loại 100 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Tụ dán các loại 100 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 DIODE ZENER 3.3V 350MW 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Thạch anh 16.000MHZ 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 IC REG LINEAR 5V 1.5A 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Cuộn cảm 10UH 360MA 1.1 OHM 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Đầu Ф SMA 50 OHM 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Đầu Ш PC-10TB 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Đầu Ш PC-4TB 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Bán dẫn 2T201A 34 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Bán dẫn MП-14 10 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Bảng cầu chì 30A 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Biến thế 60V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Biến thế KД4.735.002 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Biến thế TA24-220-400 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Biến thế БA4.739.021 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Biến thế БP4.739.022 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Biến thế БД4.710.070 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Biến thế БД4.739.009 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Biến thế БД4.739.021 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Biến thế НБA4.710.025 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Biến thế НБA4.710.031 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Biến thế ПБ4710010 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Biến thế ФИT 2 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Biến thế ФИT 3 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Biến thế ФИT 4 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Biến thế ЦA4.719.023 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Biến thế ЦA4.770.008 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Biến thế ЦA4.777.013 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Biến thế ЦА4.710.043 1 cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Biến thế ЦА4.713.018 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Biến thế ЦА4.724.005 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Biến thế ЦА4.739.003 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Biến thế ЦА4.739.011 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Biến trở CП2-2W-100 kΩ 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Biến trở CП3 -47kΩ 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Biến trở CП3-20-100 kΩ ± 10% 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Biến trở CП3-220kΩ 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Biến trở CП3-43-6,8 kΩ ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Biến trở CП3-9a-100 kΩ-2W 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Biến trở CП3-9a-470 kΩ-2W 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Biến trở CП3-9a-6,8 kΩ-2W 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Biến trở CП3-9a-68 kΩ-2W 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Biến trở CП3-9Б-10kΩ 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Biến trở CПO-1-12 kΩ 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Biến trở CПO-1-330 kΩ 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Biến trở CПO-1-47 kΩ 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Biến trở CПO-2-10 kΩ-2W 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Biến trở CПO-2-150 kΩ ± 10% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Biến trở CПО-2-100 ± 20% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Biến trở ПП3-43-1 kΩ-2W 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Biến trở ПП3-43-10 kΩ ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Biến trở ПП3-43-330 Ω ± 10% 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Biến trở ПП3-43-680 Ω ± 10% 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Biến trở ПП3-43-68Ω 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Bóng 2T201A 10 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Bộ cầu đo phân áp -2000V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Bộ cầu đo phân áp -350V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Cáp 3 pha bọc kim 20 m Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Cáp 3 pha bọc kim Φ10 15 m Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Cáp cao áp 2000V 10 m Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Cáp cao áp 6500V 10 m Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Cáp cao áp bọc kim 25 m Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Cầu chì 0,5A 15 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Cầu chì 10A 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Cầu chì 15A 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Cầu chì 1A 10 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Cầu chì 2A 11 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Cầu chì 30A 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Cầu chì 3A 15 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Cầu chì 40A 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Cầu chì 5A 17 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Công tắc AC 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Công tắc BKC 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Công tắc KM-1 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Công tắc T3 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Công tắc TΠ-1 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Công tắc vi hành M405 7 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Công tắc vi hành Д703 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Cụm đèn chiếu sáng (mặt chỉ thị T54) 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Cuộn cảm ДM-0,2-30 МкГн 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Cuộn chặn ДP- 0,4- 125MHz 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Cuộn chặn БД4.759.002 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Cuộn chặn ДP- 1,4 MHz 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Cuộn chặn ДP- 40 MHz 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Cuộn chặn БД4.759.022 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Cuộn chặn ДМ.1,2-10±5% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Cuộn dây tự cảm ЦA4.777.020 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Chổi than động cơ ДСО 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Chuyển mạch ferit 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 Dây giữ chậm ЛЭT-1-300 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 Dây giữ chậm ЛЭT-1-600 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 Dây giữ chậm ЛЭТ.0,1.300 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 Đầu Ш 32 chân 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 Đầu Ш 4 chân 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 Đèn 26V-0,12A 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 Đèn 27V đui cài 37 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 Đèn 6C29Б 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 Đèn 6C6Б 10 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 Đèn 6H16Б 46 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 Đèn 6H16Б-B 14 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 Đèn 6H17Б-B 14 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 Đèn 6H1П 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 Đèn 6X7Б 15 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 Đèn 6Ж10Б 7 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 Đèn 6Ж5Б 24 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 Đèn 6Ж9Г 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 Đèn 6Н1П 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 Đèn 6Н6П 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Đèn 6П130Б 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Đèn 6П30Б 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Đèn 6П37H 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Đèn 6Х7Б 9 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Đi ốt cao áp Д229Б 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Đi ốt ổn áp Д814Б 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Đi ốt Д214 22 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Đi ốt Д226A 25 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Đi ốt Д229 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Đi ốt Д237A 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Điện trở ОМЛТ-1-1 kΩ ±10% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Điện trở ОМЛТ-1-100 Ω ±10% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Điện trở ОМЛТ-1-150 Ω ±10% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 Điện trở ОМЛТ-1-4,3 kΩ ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 Điện trở ОМЛТ-1-5,1 kΩ ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 Điện trở ОМЛТ-1-5,6 kΩ ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 Điện trở ОМЛТ-1-62 kΩ ±10% 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 Điện trở ОМЛТ-2-230 Ω ±10% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 Điện trở ОМЛТ-2-3 kΩ ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 Điện trở ОМЛТ-2-3,9 kΩ ±10% 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 Điện trở ОМЛТ-2-300 Ω ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 Điện trở ОМЛТ-2-47 kΩ ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 Điện trở ОМЛТ-2-750 Ω ± 5% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 Điện trở ОМЛТ-82 kΩ ± 10% 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 Điện trở ОПТМН-1-10KΩ 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 Điện trở ПЭВ-75 - 22W - 3,9kΩ ±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Điốt Д231 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Điốt Д-237B 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Đui đèn chiếu sáng 4 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 Núm công tắc mỏ quạ 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Rơ le РЭС9.529.029 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Rơ le ЭМΠВ-27B-1 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 Rơle KM-25Д 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 Rơle KM-50Д 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 Rơle PЭC10PC4.529.031 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 Rơle PЭC10PC4524302 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 Rơle PЭC10PC4524305 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 Rơle PЭC-22 PФ4.500.131 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 Rơle PЭC22- PФ4.500.163 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 Rơle PЭC9 PC4.529.029-05.01 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 Rơle PЭC9. PC4. 529.C29-00.01 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 Rơle PЭС4PС9.519.064 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 Tụ 630V- 2200µF 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 Tụ điện K40Y-400-0,022 мкф 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 Tụ điện K40П-2a-400-0,01 μF ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Tụ điện K40У-9-630-0,015 μF ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Tụ điện K4I-1a-2,5-0,047 μF ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Tụ điện K50-3A-12-500 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Tụ điện K50-3A-300-20 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167 Tụ điện K50-3A-50-200 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168 Tụ điện K50-43-300-20μF 7 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169 Tụ điện K52-2-20μF 15 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170 Tụ điện K73.16.0,47μF 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171 Tụ điện K73-15-400B-0,1 μF ± 10% 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172 Tụ điện KCOT-120μF-400V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173 Tụ điện KCOT-1-250 Б-150 ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174 Tụ điện KCOT-430μF-400V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175 Tụ điện MБM 160V-0,05 µF ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176 Tụ điện MБM 160V-0,1µF 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177 Tụ điện MБM 630V-3300µF 3 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178 Tụ điện MБM-250-0,05μF 20 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179 Tụ điện MБM-250-0,25μF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180 Tụ điện MБM-400-0,1μF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181 Tụ điện MБM-400-0,25μF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182 Tụ điện MБМ-0,01-160 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183 Tụ điện MБГO 200-2x 0,25 µF ± 10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184 Tụ điện MБГO- 2-500V-20µF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185 Tụ điện MБГO- 2-630V-4µF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186 Tụ điện MБГO 300V-680µF 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187 Tụ điện MБГO-2-630-0,25mF 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188 Tụ điện MБГО-3-160V 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189 Tụ điện MБГО-4-160V 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190 Tụ điện MБГО-4-400V 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191 Tụ điện MБМ-0,1-160 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192 Tụ điện MБМ-0,5-160 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193 Tụ điện MБМ-2-0,022-200 5 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194 Tụ điện OMБГ-400-2μF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195 Tụ điện OMБГ-500-20μF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196 Tụ điện OMБГ-630-4μF 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197 Tụ điện БM-2-0,022µF 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198 Tụ điện ЗTO-1-20µF 8 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199 Tụ điện МБM-0,01-160V 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200 Tụ điện МБM-2-0,022µF 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201 Tụ điện МБM-250-0,01µF±10% 6 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202 Tụ điện МБM-250-0,05µF±10% 10 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203 Tụ điện МБM-250-0,25µF±10% 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204 Tụ điện МБГО-1-160V 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205 Tụ điện МБГО-3-160V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206 Tụ điện МБГО-4-160V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207 Tụ điện МБГО-4-400V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208 Tụ K40Y- 0,25μF- 400V 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209 Thạch anh ПЭ1 2 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210 Xen xin CMCM 1 Cái Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->