Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm máy chủ và máy trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm máy chủ và máy trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đã bố trí dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:57:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 236,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ thông tin; hoặc Kỹ thuật máy tính; hoặc Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt: Cài đặt phần mềm và các ứng dụng cho máy tính, hỗ trợ khắc phục các sự cố về lỗi trong máy tính về cả phần cứng và phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật máy tính; hoặc Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ (hàng chính hãng) | 1 | bộ | - Product Type: PowerEdge T440-Tower (SILVER 4210/16GB/H330)- Processor: 1 x Intel Xeon Silver 4210 2.2G, 10C/20T, 9.6GT/s, 13.75M Cache, Turbo, HT (85W) DDR4-2400- Memory: 16GB DDR4 RDIMM, 2666MT/s, Dual Rank,CK- Network Controller: On-Board Broadcom 5720 Dual Port 1Gb LOM- Raid Controller: PERC H330 Mini/Adapter RAID Controllers- Thời gian bảo hành: 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Hoặc tương đương trở lên | ||
| 2 | Máy trạm Workstation chuyên dụng phân tích dữ liệu (hàng chính hãng). Đồng bộ màn hình, bàn phím, chuột và CPU cùng nhà sản xuất | 1 | bộ | - Máy tính trạm Precision 7820 Tower XCTO Base• Processor: Intel Xeon Bronze 3104 1.7GHz, 6C, 9.6GT/s 2UPI, 8M Cache• Chipset: Intel C246 Chipset• Ram: 16GB (2x8GB) 2666MHz DDR4 RDIMM ECC• Hard Drive: SSD 120Gb + 3.5"" 2TB 7200rpm SATA *Raid: SW RAID 0,1,5,10 *Optical: 8X DVD-ROM Slimline *Rraphics: NVIDIA Quadro P2200, 5GB, 4 DP (7X20T) - Optical Mouse MS116 Black- Multimedia Keyboard KB216 Black (English)Unbuntu3Yr Keep Your Hard Drive 3Yr ProSupport" NewMàn hình 22 Monitor - SE2219HX 21.5"Thời gian bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Hoặc tương đương trở lên | ||
| 3 | Máy tính điều khiển có kết nối internet (hàng chính hãng). Đồng bộ màn hình, bàn phím, chuột và CPU cùng nhà sản xuất | 3 | bộ | - Máy tính để bàn: 280 Pro G5 Microtower - CPU: Intel Core i7-9700 (8C/8T, 3.00 GHz up to 4.70 GHz, 12MB) – 1151-v2- RAM: 16GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB)- Lưu trữ: 1 SSD 240Gb M2 + 1TB HDD 7200RPM- Hệ điều hành: Free DOS- Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630Intel I210-T1 PCIe GbE; Realtek RTL811HSH-CG GbE- Ports. Front: 1 đầu nối tai nghe; 2 USB 3.1 thế hệ 1- Rear: 1 đầu vào âm thanh; 1 đầu ra âm thanh; 1 DisplayPort™ 1.2: 1 đầu nối nguồn; 1 RJ-45; 1 VGA; 2 USB 3.1 thê hệ 1; 4 USB 2.0- Kết nối không dây bluetooth; Wifi 802.11ac- Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot- Khối lượng: 4.6 kg; Kích thước: 27 x 29,6 x 9,5 cm- Phụ kiện đi kèm: USB Mouse & Keyboard. Adapter- Màn hình P24f 23.8-inch DisplayThời gian bảo hành: 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtHoặc tương đương trở lên | ||
| 4 | Máy ảnh (hàng chính hãng) | 1 | cái | - EOS 800D-Kit EF-S 18-55mm- Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP- Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7- Màn hình LCD 3" 1.04m-Dot- Quay phim Full HD 1080p 60fps- Tốc độ chụp liên tiếp lên đến 6fps- Lấy nét tự động theo pha 45 điểm- ISO 100-25600 (mở rộng đến 51200)- Động cơ lấy nét tự động Dual Pixel CMOS- Chế độ chụp HDR và quay phim Time-lapse- Tích hợp kết nối Wi-Fi với NFC, Bluetooth- Ống kính EF-S 18-55mm f/4-5.6 IS STMThời gian bảo hành: 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuấtHoặc tương đương trở lên | ||
| 5 | Máy photocopy (hàng chính hãng) | 1 | bộ | - iR 2260N trọn bộ DADF-AY1, Duplex C1- Chức năng chuẩn: Copy, In mạng, Scan màu, Duplex, DADF- Tốc độ: tối đa 22 trang/phút (khổ A4)- Khổ giấy: tối đa A3; Bộ nhớ ram: 512MB- Khay giấy tiêu chuẩn: 250 tờ x 1 khay - Khay giấy tay: 80 tờ - Độ phân giải: 600 x 600 dpi. Sao chụp liên tục: 999 tờ- Phóng to – thu nhỏ: 25% - 400% (tăng/giảm 1%)- Bộ nạp và đảo mặt bản gốc: lắp sẵn DADF-AY1 (khả năng chứa giấy 50 tờ)Bộ đảo bản sao: lắp sẵn Duplex C1- Chức năng in: in qua mạng nội bộ, in trực tiếp qua wifi- Chức năng scan: scan màu qua mạng nội bộ, scan to folder, scan to email- Chuẩn kết nối: USB 2.0, Ethernet 10/100- Chức năng đặc biệt: màn hình điều khiển cảm ứng 3,5 inch, chia bộ điện tử, in/scan từ smartphone/máy tính bảng, quản lý người dùng, quét 1 lần sao chụp nhiều lần, in trực tiếp từ ổ đĩa USB (file jpeg, tiff, pdf).- Kích thước: 622 x 589 x 607 (mm)- Trọng lượng: 35,5 kg- Sử dụng mực: NPG-59 Bảo hành: 12 tháng (theo số bản chụp) hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.Hoặc tương đương trở lên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư; biên bản nghiệm thu hoàn thành và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư; Tất cả tài liệu kèm theo là bản photo phải có chứng thực sao y của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 165.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ thông tin; hoặc Kỹ thuật máy tính; hoặc Công nghệ kỹ thuật máy tính | 3 | 3 |
| 2 | Chuyên gia cài đặt: Cài đặt phần mềm và các ứng dụng cho máy tính, hỗ trợ khắc phục các sự cố về lỗi trong máy tính về cả phần cứng và phần mềm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Kỹ thuật máy tính; hoặc Công nghệ kỹ thuật máy tính | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi