Gói thầu: Gia hạn bản quyền phần mềm quản trị, bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 01 năm đối với một số giải pháp an toàn bảo mật hệ thống Công nghệ thông tin của UBCKNN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ Thông tin Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Tên gói thầu | Gia hạn bản quyền phần mềm quản trị, bảo hành mở rộng và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 01 năm đối với một số giải pháp an toàn bảo mật hệ thống Công nghệ thông tin của UBCKNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:47:00 đến ngày 2021-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,633,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm quản lý mật khẩu đặc quyền CyberArk PIM Server Suite Infrastructure (15 người dùng) | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền: Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành phần cứng 12 tháng cho máy chủ thuộc hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền. | 3 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống quản lý mật khẩu đặc quyền | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho thiết bị giám sát và bảo mật cơ sở dữ liệu - Imperva X2510 Database Firewall | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL: Hỗ trợ kỹ thuật chính Hãng, bảo hành mở rộng phần cứng 12 tháng cho thiết bị giám sát và bảo mật cơ sở dữ liệu Imperva X2510 Database Firewall | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống giám sát và bảo mật CSDL | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hệ thống quản lý bản vá: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm quản lý bản vá HCL BigFix patch client device (trước đây là IBM Tivoli Endpoint Manager for Patch Management), 400 clients | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống quản lý bản vá: Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành phần cứng 12 tháng cho máy chủ thuộc hệ thống quản lý bản vá. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống quản lý bản vá: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống Hệ thống quản lý bản vá. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email Websense Data Security Gateway (400 users) | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email: Hỗ trợ kỹ thuật cơ bản, bảo hành phần mở rộng 12 tháng cho máy chủ thuộc hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống chống thất thoát dữ liệu qua email. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống Firewall bảo vệ mạng Core: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng sản phẩm Check Point 4800 Next Generation Firewall Appliance | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hệ thống Firewall bảo vệ mạng Core: Hỗ trợ kỹ thuật chính Hãng, bảo hành mở rộng phần cứng 12 tháng cho thiết bị firewall Check Point 4800 Next Generation Firewall Appliance | 2 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Hệ thống Firewall bảo vệ mạng Core: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng cho Hệ thống Firewall Check Point 4800 Next Generation Firewall Appliance | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tường lửa HA bảo vệ mạng server trụ sở UBCKNN: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm đi kèm hệ thống tường lửa HA bảo vệ mạng server trụ sở UBCKNN | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tường lửa HA bảo vệ mạng server trụ sở UBCKNN: Hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính Hãng, bảo hành mở rộng 12 tháng cho thiết bị thuộc hệ thống tường lửa HA bảo vệ mạng server trụ sở UBCKNN. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tường lửa HA bảo vệ mạng server trụ sở UBCKNN: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Tường lửa HA bảo vệ mạng server trụ sở UBCKNN | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống kiểm soát nội dung Web: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho Phần mềm kiểm soát nội dung Web. | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hệ thống kiểm soát nội dung Web: Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm chống thất thoát dữ liệu cho Hệ thống kiểm soát nội dung Web. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống kiểm soát nội dung Web: Hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành mở rộng 12 tháng cho máy chủ hệ thống kiểm soát nội dung Web. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hệ thống kiểm soát nội dung Web: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với các sản phẩm thuộc Hệ thống kiểm soát nội dung Web. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM): Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho gói phần mềm Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký. | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM): Hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính Hãng, bảo hành mở rộng cho thiết bị thuộc Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM) trong 09 tháng | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM): Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với các sản phẩm thuộc Hệ thống Thu thập, quản lý và phân tích nhật ký (SIEM). | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hệ thống bảo vệ thư điện tử (Trang bị năm 2016 làm HA cho thiết bị năm 2012 và SW MS max 500 users 1Y renewal): Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho phần mềm thuộc hệ thống bảo vệ thư điện tử: - Hệ thống bảo vệ thư điện tử (Trang bị năm 2016 làm HA cho thiết bị năm 2012) - Hệ thống bảo vệ thư điện tử (SW MS max 500 users 1Y renewal) | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hệ thống tường lửa ứng dụng Web bảo vệ ứng dụng trên nền Web: Bản quyền 12 tháng cập nhật mẫu tấn công cho tính năng ThreatRadar của thành phần tường lửa thuộc hệ thống tường lửa ứng dụng Web | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hệ thống tường lửa ứng dụng Web bảo vệ ứng dụng trên nền Web: Hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng, bảo hành mở rộng 12 tháng cho Thiết bị tường lửa ứng dụng Web HA. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Hệ thống tường lửa ứng dụng Web bảo vệ ứng dụng trên nền Web: Hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng, bảo hành mở rộng 12 tháng cho Thiết bị quản trị tường lửa ứng dụng Web. | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống tường lửa ứng dụng Web bảo vệ ứng dụng trên nền Web: Hỗ trợ kỹ thuật nâng cao 12 tháng đối với Hệ thống tường lửa ứng dụng Web bảo vệ ứng dụng trên nền Web | 1 | Gói dịch vụ | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hệ thống chống thư rác và diệt virus AV TrendMicro : Bản quyền 12 tháng cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng cho Hệ thống chống thư rác và diệt virus AV TrendMicro (bao gồm Endpoint security, Email, và quản lý trung tâm) ; license for 500 users | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Hệ thống tường lửa tích hợp: Bản quyền cập nhật phần mềm, dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng và bảo hành mở rộng cho Hệ thống tường lửa tích hợp: + 09 months Check Point Co-Standard support for Check Point 4600 Appliance (từ tháng 10/2021 đến tháng 6/2022) + 09 months Next Generation Threat Prevention Package for for 4600 Ap pliance Including IPS, APCL, URLF, AV, ABOT; ASPM blades and CheckPoint CPSM-P205 (từ tháng 10/2021 đến tháng 6/2022) + 04 month Security Management pre-defined system managing 2 gateways and 5 blades for Check Point DDoS Protector 2006 (từ tháng 10/2021 đến ngày 31/1/2022) | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống phát hiện tấn công APT: Bản quyền cập nhật phần mềm, hỗ trợ kỹ thuật cơ bản chính hãng và Bảo hành mở rộng cho Hệ thống phát hiện tấn công APT: + Deep Discovery Inspector 500 Appliance Warranty (including 1 year HW warranty+SW). +TippingPoint vSMS Enterprise Virtual Appliance + Support 1 year - Renewal | 1 | License | Theo yêu cầu nêu tại Mục B chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.99E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là hợp đồng có nội dung gia hạn/cập nhật bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống an toàn bảo mật.
- Giá trị hợp đồng được xem xét đánh giá là giá trị của nội dung gia hạn/cập nhật bản quyền phần mềm và dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống an toàn bảo mật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Tài liệu cần nộp: Mẫu số 10 (a), 10 (b)
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu cung cấp bản sao hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu.
+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng (Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành,…)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc có chi nhánh tại Hà Nội (Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Nếu nhà thầu có chi nhánh ở Hà Nội thì phải nộp thêm tài liệu về chứng nhận đăng ký kinh doanh hoạt động của chi nhánh. Các tài liệu phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). - Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành tại Hà Nội kèm theo thông tin địa chỉ, điện thoại, nhân viên phụ trách của đại diện bảo hành để chứng minh khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Đề xuất bảo hành và dịch vụ sau bán hàng: phương án bảo hành và dịch vụ sau bán hàng gồm: Qui trình bảo hành thiết bị, nêu rõ địa điểm bảo hành của đơn vị, thời gian trung bình bảo hành khi có yêu cầu, thời gian khắc phục sự cố, số năm bảo hành...) - Nhà thầu phải có thư xác nhận hỗ trợ gói thầu của các Hãng gồm: CyberArk, Imperva, Checkpoint, ForcePoint (trước đây là Websense), Trend Micro, Cybonet, Micro Focus. Thư xác nhận phải được cấp bởi nhà sản xuất chính hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất hoặc chi nhánh của nhà sản xuất hoặc công ty con của nhà sản xuất. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi