Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo hệ nano bạc ứng dụng phủ lên vải và sản phẩm kháng khuẩn dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Triển khai Khu Công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ chế tạo hệ nano bạc ứng dụng phủ lên vải và sản phẩm kháng khuẩn dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400960 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 09:34:00 đến ngày 2021-06-16 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AgNO3 | 1 | chai 500g | 209139-500G Silver nitrate ACS reagent, ≥99.0% Synonym: Nitric acid silver(I) salt | ||
| 2 | NaBH4 | 1 | chai/500g | 213462-500G Sodium borohydride powder, ≥98.0% Synonym: Sodium tetrahydridoborat | ||
| 3 | H2O2 | 10 | chai/500ml | hydrogen peroxide 30%, Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | chai nhựa trắng | |
| 4 | Acid L-Ascorbic | 2 | chai500g | A92902-500G L-Ascorbic acid 99% Synonym: L-Threoascorbic acid, Antiscorbutic factor, Vitamin C | ||
| 5 | l-arginine | 1 | chai 1kg | L-Arginine for biochemistry 1 kg Merck 98.5 - 101.0 % | ||
| 6 | 4-mercaptobenzoic acid | 1 | chai 25g | 4-Mercaptobenzoic acid technical grade, 90% | ||
| 7 | 3-Mercaptopropionic acid | 5 | chai100g | M5801-100G 3-Mercaptopropionic acid ≥99% Synonym: 3-sulfanylpropanoic acid | ||
| 8 | Bovine Serum Albumin | 1 | chai100g | A7030-500G Bovine Serum Albumin Synonym: Albumin bovine serum, BSA, Bovine albumin | ||
| 9 | (3-Mercaptopropyl)trimethoxysilane | 1 | chai 500g | 175617-500G (3-Mercaptopropyl)trimethoxysilane 95% Synonym: 3-(Trimethoxysilyl)-1-propanethiol | ||
| 10 | Chloramphenicol | 1 | chai 500g | C0378-500G Chloramphenicol ≥98% (HPLC) Synonym: D-(−)-threo-2-Dichloroacetamido-1-(4-nitrophenyl)-1,3-propanediol, , Chloromycetin | ||
| 11 | n-hydroxy succinimide | 1 | chai 1kg | 130672-1KG N-Hydroxysuccinimide 98% Synonym: 1-Hydroxy-2,5-pyrrolidinedione, HOSu, NHS | ||
| 12 | Polyvinylpyrrolidone | 1 | chai 500g | PVP0-500G Polyvinylpyrrolidone average mol wt 40,000 Synonym: PVP, Polyvidone, Povidone | ||
| 13 | Can 30 lit | 10 | cái | can nhựa dẹp, nhựa HDPE màu trắng 360x200x480mm | ||
| 14 | Nuciferin | 3 | chai | SML2230-25MG Nuciferine ≥98% (HPLC) Synonym: D-(-)-Nuciferine, Nuciferin, Sanjoinine E | ||
| 15 | Vải không dệt | 200 | kg | Vải Không Dệt PP khổ 2.4m hoặc khổ 1.2m | ||
| 16 | Vải len | 100 | kg | Vải len( cotton dệt kim) Khổ vải 1.6m Loại mỏng vừa kg 4m | ||
| 17 | Vải cotton | 200 | met | Cotton/thô lụa hàn quốc 100% khổ 1m6 | ||
| 18 | EG | 50 | lit | Monoethylene Glycol, MEG, EG Xuất xứ: Malaisia hoặc Indonesia ( thùng 200l chiết ra) | ||
| 19 | Etanol | 2 | chai 1 lit | 459836-1L Ethyl alcohol, Pure 200 proof, anhydrous, ≥99.5% Synonym: Ethanol, absolute alcohol, non-denatured | ||
| 20 | Tween 80 | 2 | thùng | P1754-1GA, TWEEN® 80, Merck | ||
| 21 | Vitamin C | 1 | thùng | A7506-5KG, L-Ascorbic acid, reagent grade, crystalline | ||
| 22 | HCL | 2 | chai 2,5lit | 320331-2.5L Hydrochloric acid ACS reagent, 37% | ||
| 23 | N-hexan | 5 | chai 1lit | 296090-1L Hexane anhydrous, 95% Synonym: n-Hexane | ||
| 24 | Sodium hydroxide | 5 | chai 500g | s8045-500G Sodium hydroxide BioXtra, ≥98% (acidimetric), pellets (anhydrous) | ||
| 25 | Cồn thực phẩm | 200 | lit | 96% dung môi chuẩn thực phẩm | ||
| 26 | Aceton | 100 | lit | dung môi công nghiệp. Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương | ||
| 27 | Acetonitril | 5 | bình 2lit | dung môi công nghiệp, Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương | ||
| 28 | Ethylacetate | 2 | chai 5lit | dung môi công nghiệp, Xuất xứ: Singapore hoặc tương đương | ||
| 29 | KOH | 10 | kg | 06103-1KG, Potassium hydroxide, technical, ≥85%, powder | ||
| 30 | AuCl4 | 3 | chai | 520918, ≥99.9% , Tetrachloroauric(III) acid, Merck | ||
| 31 | Lưới đồng Cu mesh | 5 | hộp | G4776-1 VL, LO#3110, Grids size 200mesh , 125mm pitch,copper | ||
| 32 | Găng tay | 10 | thùng/ 10 hộp | Găng tay cao su, không bột | ||
| 33 | Khẩu trang | 6 | thùng/40 hộp | khẩu trang y tế, 3 lớp | ||
| 34 | Mũ trùm đầu | 20 | bịch | mũ dùng trùm đầu trong phòng thí nghiệm | ||
| 35 | Becher 5 L | 20 | cái | loại 5lit, có chia vạch và chịu nhiệt, schott, Đức | ||
| 36 | Becher loại 2L | 20 | cái | loại 2lit, có chia vạch và chịu nhiệt, schott, Đức | ||
| 37 | Becher 1 L | 20 | cái | loại 1lit, có chia vạch và chịu nhiệtschott, Đức | ||
| 38 | Becher 600 mL | 20 | cái | loại 600ml, có chia vạch và chịu nhiệt schott, Đức | ||
| 39 | Becher 100 mL | 20 | cái | loại 100ml, có chia vạch và chịu nhiệt, schott, Đức | ||
| 40 | Chai thủy tinh 20 ml | 100 | cái | chai đựng mẫu nắp nâu hoặc trắng của Đức | ||
| 41 | Màng nhôm | 100 | hộp | màng nhôm bao thực phẩm | ||
| 42 | Màng PE thực phẩm | 5 | hộp | màng nhựa bao thực phẩm, chịu được nhiệt độ | ||
| 43 | Giấy cân | 5 | hộp | giấy không tro , 15cm *15cm; để chứa mẫu cân, | ||
| 44 | Muỗng cân inox | 5 | cái | chat lieu inox, dài muỗng 25cm | ||
| 45 | Pipet nhựa | 5 | hộp | chất liệu bằng nhựa để hút chất lỏng, loại 3ml, Đức | ||
| 46 | Giá đỡ | 5 | cái | dùng để các ống ly tâm; chất liệu inox; | ||
| 47 | Giấy không bụi | 300 | kg | dùng để vệ sinh dụng cụ thí nghiệm | ||
| 48 | Ống ly tâm 50ml | 500 | cái | ống 50ml của Đức | ||
| 49 | Cánh khuấy teflon | 3 | cái | đường kính 10cm, hoặc 15cm, bằng chất liệu teflon | ||
| 50 | Chậu thủy tinh | 5 | cái | đường kính 20cm, hoặc 30cm của Đức | ||
| 51 | Bồn chứa inox | 2 | cái | inox 304, Loại 20L, 03 lớp | ||
| 52 | Propanol | 3 | thùng | 278475-2L, 2-Propanol anhydrous, 99.5% | ||
| 53 | Methanol | 3 | thùng | 34860-2.5L-R, Methanol, for HPLC, ≥99.9% | ||
| 54 | Áo Blouse | 54 | cái | áo blouse dùng cho phòng thí nghiệm, loại vải bằng cotton 100% | ||
| 55 | Nước Merck | 5 | chai | 270733-2.5L , water for HPLC | ||
| 56 | Nhớt bơm chân không | 2 | bình | Dầu chân không NEOVAC Moresco MR-200 (nhật bản) | ||
| 57 | Bàn thí nghiệm | 3 | cái | bàn mặt đá có kích thước 1400x600x750 | mặt đá màu đen có vân hoặc tương đương | |
| 58 | Tủ đựng hóa chất | 3 | cái | tủ gỗ 1000x400x1000 đưng hóa chất bột | ||
| 59 | Giá đựng dụng cụ | 4 | cái | giá đỡ inox 304, kích thước 1500 x 350 x 150 mm. | ||
| 60 | Ổ cắm điện | 10 | cái | Ổ cắm Điện Quang ĐQ ESK DBW103USB ( Kiểu tàu siêu tốc, 3 lỗ 3 chấu, 2 USB, màu trắng ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0795E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi