Gói thầu: Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626682-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Văn Chấn
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác khám chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210575002
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 10:55:00 đến ngày 2021-06-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 865,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Giấy A4 1.900 Gram Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2 Giấy A5 600 Gram Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3 Giấy A3 30 Gram Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4 Bìa A4 150 Gram Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5 Bìa A3 5 Gram Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6 Bút Bi 3.000 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7 Bút dạ 2 đầu 300 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8 Bút dạ bảng 300 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9 Bút xóa 200 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10 Bút ký 200 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11 Máy dập ghim bé 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12 Máy dập ghim nhỡ 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13 Máy dập ghim to đại 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14 Đinh ghim nhỏ 350 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15 Đinh ghim nhỡ 250 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16 Đinh ghim đại 15 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17 Ghim cài 200 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18 Giấy nhớ 300 Tập Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19 Giấy nhớ màu 100 Tập Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20 Keo dán 100 Lọ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21 Cặp cúc 800 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22 Cặp ba dây 100 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23 Cặp trình ký 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24 Cặp trình ký da 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25 Số da A4 50 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26 Sổ ghi chép A4 150 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27 Sổ công văn đI đến 20 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28 Phong bì thư 2.000 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29 Sổ quỹ tiền mặt 20 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30 Giấy than Thái 10 Tập Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31 Bìa Mê ka A4 5 Tập Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32 Băng dính xanh 50 Cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33 Băng dính trắng to đại 40 Cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34 Thước kẻ 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35 Kẹp sắt đen bé 40 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36 Kẹp sắt đen nhỡ 40 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37 Kẹp sắt đen to 50 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38 Kẹp sắt nhỡ màu (32) 10 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39 Kẹp sắt to màu (51) 10 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40 Fai kẹp bệnh án 500 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41 Fai 2 khóa 100 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42 Fai 3 ngăn đựng TL 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43 Fai hộp 15 cm 80 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44 Máy tính Casio 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45 Hộp dấu 5 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46 Mực dấu 30 Hộp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47 Dao dọc giấy 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48 Kéo văn phòng 25 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49 Phiếu thu 100 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50 Giấy báo 300 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51 Thiết bị lưu trữ dữ liệu USB 5 Cai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52 Xà phòng 500 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53 Nước rửa tay 500 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
54 Tẩy ô kay 200 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55 Nước lau nhà 200 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56 Tẩy za ven 300 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57 Tẩy con vịt VS 150 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58 Nước rửa kính 25 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59 Nước rửa chén bát 50 Chai Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60 Túi ni lông đựng rác các loại 500 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61 Khăn lau tay 350 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62 Giấy lau 500 Gói Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63 Giấy vệ sinh 30 Bịch Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64 Cờ tổ quốc 5 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65 Cờ chuổi 5 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66 Chổi phủi bụi 25 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67 Chổi chít cán dài 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68 Chổi cước cán I nox 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69 Chổi dạ lau nhà 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70 Bàn chải cọ nhà VS 15 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71 Bàn chải có tay cầm 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72 Búi rác sắt 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73 Gối bệnh nhân 150 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74 Gối phòng trực 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75 Chiếu nhựa 150 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76 Chiếu trúc cao bằng 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77 Ga đệm 1,2 m 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78 Đệm 1,2 m 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79 Chăn băng lông 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80 Chăn hè 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81 Vỏ chăn nhung 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82 Ruột chăn siêu nhẹ 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
83 Màn bệnh nhân 200 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
84 Ri đô cửa 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
85 Phích nước 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
86 ấm sắc thuốc đông y 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
87 Hòm tôn 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
88 ấm chén 8 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
89 Cốc thủy tinh 10 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
90 đồng hồ treo tường 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
91 Khóa cửa 40 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
92 Đèn pin 25 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
93 Pin đồng hồ + pin ĐK 250 Đôi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
94 Pin to đại 20 Đôi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
95 Túi bóng ni lông các cỡ 500 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
96 Tạp dề ni lông 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
97 Mảnh ni lông xanh 1.000 Mảnh Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
98 Chè Suối Giàng 60 Kg Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
99 Nước lọc đóng bình 500 Bình Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
100 Hót rác có cán 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
101 Sọt đựng rác 10 cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
102 Xô nhựa 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
103 Thùng nhựa 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
104 Chậu nhựa to 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
105 Chậu nhựa nhỡ 10 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
106 Sọt nhựa đựng quần áo 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
107 Gang tay cao su 70 Đôi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
108 Gang tay vải LĐ 36 Đôi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
109 Khẩu trang 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
110 Dép nhựa 50 Đôi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
111 Bao dứa 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
112 Dây buộc 20 Cuộn Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
113 ủng cao su 40 Đôi Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
114 Bóng điện lét 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
115 Bóng điện lét 70 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
116 Dây điện 500 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
117 Dây ổ cắm 25 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
118 Đui điện 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
119 Phích cắm 50 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
120 Gật gù chậu rửa 7 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
121 Kìm 2 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
122 Tô vít 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
123 Khóa nước bằng đồng 25 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
124 Keo tuýp 15 Tuýp Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
125 Vòi nước bằng đồng 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
126 ổ cắm 3 ngả đa năng 30 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
127 ống nước 14 ống Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
128 ống nước đen 200 Mét Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
129 Quạt cây 7 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
130 Phao nước 7 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
131 Xi phông chậu rửa 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
132 Bát sen 5 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
133 Vòi hoa sen 7 Bộ Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
134 Mắc treo quần áo Inox 20 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
135 Lịch treo tường 10 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
136 Lịch bàn 20 Quyển Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
137 Cặp da công tác 3 Cái Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 đồng. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.040.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu là đơn vị có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị chính theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị sử dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->