Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư hóa chất phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Đại Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư hóa chất phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:52:00 đến ngày 2021-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,618,046,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cơ khí , kỹ thuật, kinh tế, hóa học, công nghệ sinh học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách giao hàng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực hóa, công nghệ sinh học, kinh tế, kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - THUẾ ĐẠI NAM VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua vật tư hóa chất phòng thí nghiệm Gói thầu số 2: Mua vật tư hóa chất phòng thí nghiệm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không có |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và phải kèm theo catalogue. A) Đối với hóa chất sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) khi thiết bị về đến công trình. B) Đối với hóa chất nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) hoặc COA |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Cam kết tín dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726 - Fax: (0283) 7 990 500 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý khu Nông nghiệp công nghệ cao. Địa chỉ: Số 214 đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển Nông nghiệp Công nghệ cao. Địa chỉ: Ấp 1, xã Phạm Văn Cội, huyện Củ Chi, Tp.HCM. Điện thoại: (0283) 8 862 726. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (NH4)2SO4 | 2 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | (NH4)6MoO24.2H2O | 8 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | 1-amino hydantoin hydrochloride | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | 1-naphthol | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | 1-naphthol | 2 | Chai/50g | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | 2,2,4-Trimethylpentane | 1 | 500mL | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | 2,4 Dinitrophenol | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | 3-Amino-2-oxazolidinone (AOZ) | 1 | 50mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | 6X Gelred prestain loading buffer with tracking dye | 2 | Tube/500ul | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Acesulfame K | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Acetonitrile | 1 | Chai/2,5L | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Acetonitrile | 5 | Chai/4L | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Acid 3-indol-acetic (IAA) | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Acid acetic | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Acid acetic | 1 | 1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Acid ascorbic | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Acid citric | 1 | Bao/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Acid citric | 3 | Chai/1000g | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Acid folic | 1 | Chai/5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Acid sulfunilic | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Agar | 230 | Bịch/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Agar con cá | 1 | Bịch/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Agar powder | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Aldicarb | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Aldicarb sulfoxide | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Aldrin | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ẩm nhiệt kế treo tường | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ẩm nhiệt kế treo tường | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ammonium heptamolybdate tetrehydrate | 1 | 250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ammonium oxalate | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Amoniac | 14 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Amonium Acetate | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Antifoam A concentrate | 3 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Áo blouse | 30 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Áo Blouse nữ tay dài | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Aspartame | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Autoclave tape roll 19 x 50 m | 4 | Cuộn/19mmx50m | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | axit citric | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Azoxystrobin | 1 | 100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | BA | 3 | Chai/5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | BA | 7 | Chai/1g | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bacterial Genomic Miniprep Kit (50preps) | 1 | Bộ/50 phản ứng | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | BAIRD PARKER AGAR BASE | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Băng keo 7cm | 5 | Lốc/6 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bao đựng rác | 2 | Lốc/4 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bao đựng rác 90*120 cm | 20 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bao đựng rác có quai màu đen (450x700mm) | 12 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bao đựng rác dạng cuộn | 20 | Bộ/3 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bao đựng sản phẩm | 110 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Bao đựng trà | 40 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bao đựng trái cây sấy có zipper | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bao ghép PA và PE (150x200mm) | 9 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Bao hút chân không | 50 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bao hút chân không 12x18cm | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bao nilon đen loại 30kg | 20 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bao nilon trắng loại 10kg | 10 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bao PE loại 1 kg | 10 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bao PE tráng nhôm | 150 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bao PP (20x30cm) | 167 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bao PP (24x35cm) | 18 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Bao PP (300x210mm) | 19 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bao PP (34x48cm) | 158 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bao PP (60x80cm) | 2 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bao PP (80x120cm) | 55 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bao PP chịu nhiệt | 6 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Bao PP tráng bạc loại lớn | 50 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bao PP tráng bạc loại nhỏ | 45 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bao tráng nhôm (130x180mm) | 15 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bao tráng nhôm (90x110mm, đường kính 24cm) | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bao tráng nhôm 2 lớp | 40 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Bao trùm đầu trong PTN | 12 | Hộp/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bao zip 20 x 30 cm | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bao Zip giấy Krap | 3 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Bao zipper (160x230mm) | 6 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bao Zipper (34x45cm) | 50 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bao zipper PP tráng bạc | 50 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Bao zipper PP tráng bạc 2 mặt loại chứa 1000g | 22 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bao zipper PP tráng bạc 2 mặt loại chứa 200g | 50 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bao zipper PP tráng bạc 2 mặt loại chứa 500g | 25 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Bể lọc và vật liệu lọc | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Benzoic acid sodium salt | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | BHI Broth | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bìa lá A4 | 2.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Bình Duran 5L | 27 | Bình | Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Bình hút ẩm | 3 | Bình | Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bình hút dịch 2 lit | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Bình tam giác 250ml | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bình tia 500ml | 18 | Bình | Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bình xịt cồn 500ml | 75 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Biotin | 1 | Chai/1g | Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ cối sứ | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ dao cắt bằng thép không gỉ | 7 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ dao, kéo 07 món (chất liệu thép inox) | 6 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ đục thạch | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bộ dụng cụ vệ sinh thiết bị và nhà trồng:2 cây chổi nhựa2 cây chổi nhựa nhỏ1 cây lau nhà 3601 cây gạt nước | 3 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bộ Thau Rổ Nhựa 4T0- 0496 | 8 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bọc hấp 2kg | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bóng đèn UV 32cm | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bông không thấm | 92 | Bịch/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bông thấm | 104,5 | Bịch/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Boric acid | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bột C18 endcapped | 1 | 100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bột GCB (graphitized carbon black) | 1 | 100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bột khai | 10 | Bịch/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bột ngọt | 3 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bột PSA (primary secondary amine) | 1 | 100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Brilliant Green Bile Broth 2% | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bromothymol blue | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Buffer solution pH 4.0 | 1 | Chai/1 lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Buffer solution pH 7.0 | 1 | Chai/1 lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Buffered Peptone Water - BPW | 5 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Buồng đếm hồng cầu Neubauer | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Bút lông dầu | 6 | Cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Bút marker | 45 | Cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Ca nhựa 5L chia vạch | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ca(NO3)2 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Ca(NO3)2.4H2O | 2.907 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ca3(PO4)2 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Các primer | 120 | Nu | Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | CaCl2 | 5 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | CaCl2 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | CaCl2 | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | CaCl2.2H2O | 2 | Chai/10g | Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | CaCl2.2H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | CaCl2.2H2O | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | CaCl2.2H2O | 2 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | CaCl2.2H2O | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | CaCO3 | 800 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | CaCO3 | 25 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Cadmium standard solution | 1 | 100mL | Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Cân 2kg | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Cán dao cấy số 7 | 14 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Cán dao cấy số 7 | 12 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Cao nấm men | 18 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Cao thịt | 20 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Carbaryl | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Carbofuran | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Casein | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | CH3COONa | 13 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Chai nhỏ giọt tối màu | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Chai Nhỏ Giọt, Thủy Tinh Soda-Lime | 5 | Chai/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Chai nước biển 500ml | 5.000 | Chai | Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500mL | 5 | Chai | Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Chất bổ sung dung dịch tăng sinh cho Salmonella | 4 | Lọ/1g | Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Chậu nhựa tròn | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Chelated-Cu | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Chelated-Fe | 93 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Chelated-Mn | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Chelated-Zn | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Chỉ | 6 | Cuộn/2kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Chlopryrifos-methyl | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Chloramphenicol | 2 | Chai/5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Chlorine | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Chlorpyrifos | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Chổi quét buội sợi nhựa - nhỏ | 10 | Cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Chổi rửa bình tam giác - Lớn | 20 | Cây | Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Chứng dương | 1 | Ống/4ng | Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Citric acid monohydrate | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Clenbuterol | 1 | 25mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Cloramin B | 5 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Cloramine B dạng bột | 20 | Bịch/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | CMC | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Cọ rửa dụng cụ | 36 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Cọ rửa dụng cụ thủy tinh và rửa ống nghiệm loại lớn | 30 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Cọ rửa dụng cụ thủy tinh và rửa ống nghiệm loại nhỏ | 40 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Cọ rửa dụng cụ thủy tinh và rửa ống nghiệm loại trung bình | 30 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | CO2 | 5.950 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Cốc nhựa 2000ml pha môi trường | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | CoCl2.6H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | CoCl2.6H2O | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Codium erythorbate (E316) | 1 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Cồn 96 | 1.631 | Lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Copper (II) sulphate pentahydrate | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Copper standard solution | 1 | 100mL | Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Corning® 2 mL Green Cap Internal Threaded Polypropylene Cryogenic Vial. Self-Standing with Round Bottom | 1 | 2ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Cột sắc ký HPLC | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Creatinine | 3 | Chai/50g | Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Cryobank (assorted colored beads) | 1 | Hộp/80 ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | CRYOBANK™ System with Assorted Colored Beads | 1 | Hộp/80 ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Cryotube 2mL | 44 | Túi/25tube | Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | cryovial (CryoBANK) | 1 | Hộp/100 ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Crystal violet | 1 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Crystal Violet | 1 | 100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Cục chia khí | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | CuSO4 | 2 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | CuSO4.5H2O | 8 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Cuvette thạch anh | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Cyanocobalamin (vitamin B12) | 1 | 50mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Cypermertherin | 1 | 100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | D(+) - Biotin | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Dao (xử lý mẫu ) | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Dao (xử lý mẫu ) | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Dao cầu cắt chân nấm linh chi | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Dao cấy | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Dao mổ số 11 doctor | 90 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Dao nhỏ inox kiwi | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Dao tỉa trái cây | 7 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Dầu ăn | 400 | Lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Dầu cho máy thăng hoa (dạng lỏng) | 7,5 | Lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Đầu chuyển 12 ra 10mm | 27 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 3mm sang 5mm | 25 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 5mm sang 8mm | 25 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Đầu chuyển kích thước cho dây silicone từ 8 mm sang 10mm | 25 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Dầu khoáng | 10 | Chai/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Dầu khoáng | 4 | Chai/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Dầu máy thăng hoa | 40 | Lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Đầu tip 0.1-1ul | 7 | Hộp/960 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Đầu tip 10-100ul | 7 | Hộp/960 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Đầu tip 1-10ml | 10 | Hộp/960 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Đầu tip 1-5ml | 11 | Hộp/960 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Đầu tip 1ml | 1 | Bịch/1000 típ | Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Đầu tip 200ul | 1 | Bịch/1000 típ | Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Đầu tip 2-20ul | 8 | Hộp/960 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Đầu tip 5ml | 2 | Bịch/1000 típ | Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Đầu típ pipet man 0.1-1ml | 5 | Bịch/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Đầu típ pipetman 10-100µL | 2 | Bịch/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Đầu típ pipetman 1-10ml | 5 | Bịch/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Đầu típ pipetman 1-5ml | 2 | Bịch/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Đầu típ pipetman 2-20 µL | 1 | Bịch/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Đầu tip trắng 5000µl | 1 | Bịch/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Đầu tip xanh 1000µl | 4 | Bịch/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Dây nhựa Ø 10 mm | 5 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Dây nhựa Ø 7 mm | 2 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Dây rút 15cm | 35 | Gói/80 sợi | Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Dây rút loại 10cm | 35 | Gói/80 sợi | Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Dây thun | 43 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Dây thun cỡ trung | 55 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Dây thun đen | 20 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Dây thun đen | 250 | Gam | Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Deltamethrin | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Đệm Peptone (ISO) | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Đèn cồn 250ml (thủy tinh) | 36 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Đèn led (7 Đỏ x 3 xanh) | 72 | Thanh/1,2m | Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Dép nhựa bít mũi | 20 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Dép nhựa mang phòng sạch | 40 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Dép phòng thí nghiệm | 21 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Dextrose | 5 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Đĩa giấy ONPG | 3 | Lọ/100 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Đĩa Inox đường kính 22cm | 80 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Đĩa lồng kiểm khẳng định Staphylococcus coagulase (+) | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Đĩa lồng Petrifilm khẳng định Salmonella | 8 | Thùng/25 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Đĩa nhựa | 3.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Đĩa petri nhựa 90x15mm | 6.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Đĩa petri nhựa 90x15mm | 10 | Bịch/20 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Đĩa petri nhựa dùng 1 lần | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Đĩa petri thủy tinh ɸ100mmx15mm | 300 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Đĩa Petrifilm kiểm E.coli/Coliforms | 10 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Đĩa Petrifilm kiểm họ vi khuẩn đường ruột | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Đĩa Petrifilm kiểm Listeria môi trường vscn | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Đĩa Petrifilm kiểm NHANH nấm men nấm mốc | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Đĩa Petrifilm kiểm NHANH tổng khuẩn hiếu khí | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Đĩa Petrifilm kiểm Salmonella | 10 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Đĩa Petrifilm kiểm Staphylococcus coagulase (+) | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Đĩa Petrifilm kiểm tổng khuẩn hiếu khí | 2 | Hộp/100 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Đĩa Petrifilm kiểm vi khuẩn acid lactic (vsv kỵ khí) | 4 | Hộp/50 đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Diazinon | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Dichloran 18% glycerol agar DG18 | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Dieldrin | 2 | Chai/50 mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Difenoconazole | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Diphenylamin-4-sulfolic acid | 2 | 5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | di-Sodium hydrogen phosphate dodecahydrate | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | dNTP 25 mM | 1 | Bộ/4 ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Đoạn gen chứng dương (plasmid) | 1 | Ống/4ug | Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | D-Pantothenic acid sodium salt | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | DRBC (Dicloran rosebengal chloramphenicol) agar | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Đũa khuấy thủy tinh | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Dung dịch chuẩn pH4 | 1 | Chai/250ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Dung dịch chuẩn pH7 | 1 | Chai/250ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Dung dịch đệm điện cực máy pH | 1 | Chai/250ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Dung dịch tăng sinh chọn lọc RV cho Salmonella | 6 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Dung dịch tăng sinh cơ bản cho Salmonella | 6 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Đường | 540 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Đường cát trắng | 60 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Dưỡng giấy loại 1200g | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Dưỡng giấy loại đóng gói 300g | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Đường vàng | 4 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | EC (Escherichia coli) broth | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | EGG YOLK TELLURITE EMULSION | 1 | Hộp/10chai | Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | EMB agar | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Endo agar | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Endosulfan | 2 | 250 mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Endrin | 1 | 100 mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Enzyme hỗn hợp | 1 | Bao/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Eppendorf free nuclease 1.5 ml | 1 | Gói/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Eppendorf free nuclease 2000 ul | 5 | Bịch/500 ống | Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Eppendorf free nuclease 2000 ul | 2 | Gói/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Erlen 250ml | 120 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Erlen 500ml | 53 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Ethanol xilong | 10 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Ethoxyquin | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | FeCl2.4H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Fenobucarb | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Ferric cloride hexahydrate | 2 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | FeSO4.7H2O | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | FeSO4.7H2O | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Filling solution | 1 | Hộp/5 chai | Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Flofenicol | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Folic acid | 2 | Chai/5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Formaldehyde | 4 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Formaldehyde | 16 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Fuchsin | 1 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Găng tay cao su | 37 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Găng tay cao su chống acid 3 ly đỏ sài gòn | 16 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Găng tay cao su không bột (size M) | 5 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Găng tay tím dùng cho sinh học phân tử size M | 20 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Găng tay xanh nitrile (size L) | 25 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Găng tay xanh nitrile (size M ) | 119 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Găng tay xanh nitrile (size S ) | 138 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Găng tay y tế | 74 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Găng tay y tế (size S) | 5 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Găng tay y tế không bột | 70 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Găng tay y tế màu xanh, size M | 55 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Giá đỡ micropipette | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Giá phơi inox có bánh xe | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Giấy bạc (30cm x 5m) | 9 | Cuộn/5m | Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Giấy bạc 10m | 40 | Cuộn/10m | Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Giấy bạc nhôm | 35 | Hộp/45cmx5m | Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Giấy báo | 485 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Giấy cân | 1 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Giấy cuộn | 31 | Lốc/10 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Giấy cuộn (90x110mm, đường kính 24cm) | 28 | Lốc/10 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Giấy ghi nhãn tên | 1 | Cuộn/500 tem | Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Giấy không bụi | 20 | Hộp/280 tờ | Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Giấy lau kính hiển vi | 5 | Xấp/100 tờ | Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Giấy lau kính hiển vi | 2 | Hộp/100 tờ | Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Giấy lọc | 1 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Giấy lọc trà - màng trà | 4 | Cuộn/1000m | Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Giấy nhãn tên | 56 | Lốc/10 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Giấy nhãn tên | 10 | Cuộn/17cm x 20cm | Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Giấy Paraffin 2''x250feet | 3 | Cuộn/10 x 3800cm | Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Gibberillic acid | 1 | 100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Glucose | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Glucose | 5 | Thùng/10kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Glucose | 58 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Glycerol | 7 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Glycerol | 8 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Glycerol | 55 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Glycerol | 2 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Glycerol 99% | 1 | Chai500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Glycine | 2 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Gói hút ẩm (loại gói: 2g, 2x3cm) | 5 | Kg/500 gói | Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Gói khử oxy (loại gói: 2g, 2x3cm) | 5 | Kg/500 gói | Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Gram’s Crystal Violet | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Gram’s Decolourizer | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Gram’s Iodine | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Gum arabic | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | H2O2 | 2 | Thùng/35 lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | H2SO4 | 3 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | H2SO4 | 1 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | H3BO3 | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | H3BO3 | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | H3BO3 | 24 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | H3PO4 | 1 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | HCl | 2 | Thùng/35 lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | HCl | 3 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | HCl | 2 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | HCl 1N | 1 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | HCl 1N | 1 | Hộp/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | HCl 1N | 2 | Ống/1000ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Hektoen enteric agar | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Heptachlor | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Hexaconazole | 1 | 100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Hộp Cryobox (trữ âm sâu) | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Hộp đựng cryo tube 100 vị trí x 2 ml | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Hộp đựng ống Cryo tube | 1 | Hộp | Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Hộp đựng trà | 5.000 | Hộp | Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Hộp nhựa (121,75mm *185mm *128mm) | 1.250 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Hộp nhựa đựng thực phẩm PET 18.3x14.2x7.9cm | 1.300 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Hộp nhựa lock&lock đựng ống vials | 15 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Hộp nhựa tròn 700ml | 450 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Hộp nhựa vuông 720 ml (110x110x95 mm) | 5.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Hộp quẹt ga | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Hộp thiếc | 1.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Hũ thủy tinh | 500 | Hũ | Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Hũ thủy tinh đựng mứt dẻo | 500 | Hũ | Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Hũ thủy tinh đựng sản phẩm | 1.000 | Hũ | Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Hũ thủy tinh nắp nhôm 800 ml | 200 | Hũ | Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | IBA | 8 | Chai/5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Imidacloprid | 1 | 100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Iode | 2 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Iodine | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Iron standard solution | 1 | 100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Isodrine | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Isoprocarb | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Javel | 267 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | K2HPO4 | 10 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | K2SO4 | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | K2SO4 | 860 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | KCl | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | KCl | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | KCl | 113 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Kệ để dép phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Kéo cắt cỡ lớn bằng thép không gỉ (xử lý mẫu ) | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Kéo cắt cỡ trung (xử lý mẫu) | 13 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Kéo Nhật Cắt Thực Phẩm SK5 Bạc-Tay Thép | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Kéo y tế | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Kẹp cỡ lớn 13cm | 13 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Kẹp cỡ lớn 18cm | 13 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Kẹp cỡ lớn 26cm | 15 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Kẹp Inox đầu cong, 15cm | 24 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Kẹp inox lớn 30cm | 22 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Kẹp nhíp 16cm | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | KH2PO4 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | KH2PO4 | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | KH2PO4 | 5 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | KH2PO4 | 982 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Khăn lau (30x30cm) | 9 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Khăn lau (sợi xenlulo, 20x20cm) | 9 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Khăn lau 40 x 40cm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | Kháng huyết thanh Salmonella H đa giá | 1 | Chai/3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Kháng huyết thanh Salmonella O đa giá | 1 | Chai/3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Kháng huyết thanh Salmonella Vi đơn giá | 1 | Chai/3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Kháng nguyên H | 1 | Chai/3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Kháng nguyên O | 1 | Chai/3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Kháng nguyên Vi | 1 | Chai/3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Khẩu trang chống độc | 50 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Khẩu trang phòng độc | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Khẩu trang than hoạt tính | 289 | Hộp/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 99 | Hộp/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 50 | Hộp/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Khay inox (25x35x2cm) | 40 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Khay inox 304mm x 608mm x 5cm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Khay nhựa | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Khay nhựa (PVC, 40x35x10cm) | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Khay nhựa 350 x 275 mm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Khay nhựa 61 x 38 x 21 cm | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Khay nhựa trắng | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Khí Acetylen | 2 | Chai/40L | Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Khí Argon | 4 | Chai/40L | Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Khí CO2 | 1 | Chai/40L | Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Khí Heli | 2 | Chai/40L | Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Khí Methane | 1 | Chai/40L | Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Khí Nitơ | 3 | Chai/40L | Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | KI | 1 | Chai/50g | Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | KI | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | KI (Potassium iodide) | 2 | Chai/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Kìm mũi nhọn inox 15-20 cm | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Kim tiêm | 2 | Hộp/100cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Kimwipes diposable wipers | 2 | Hộp/280 tờ | Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Kit Accupid EHP detection kit | 2 | Hộp | Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Kit tách chiết DNA High pure PCR template | 5 | Bộ/100 pung | Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | KOH | 25 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | KOH 1N | 5 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | KOVACS' indole reagent | 4 | Lọ/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | L- Tryptophan | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Lactose Broth | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Lam kính | 4 | Hộp/72 lam | Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Lamen 22 x 22 mm | 4 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | L-Ascorbic acid sodium salt | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Lauryl sunfate broth | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Lead standard solution | 1 | 100mL | Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Leucomalachite green | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | L-glutamic acid | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | Lindane | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Lugol | 6 | Chai/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Lugol iodine | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | Lưỡi dao cấy số 11 | 16 | Hộp/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Lysine Decarboxylase broth - LDC | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Mạch nha | 200 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Magnesium sulfate anhydrous | 1 | Chai/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | Magnesium trisilicate | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Malachite green oxalate sale | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | malic acid | 1 | Chai/50g | Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Malt extract | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Malt extract | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Maltodextrin | 2 | Bao/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Maltodextrin 15 | 24 | Bao/10kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 468 | Maltodextrin DE 13 | 6 | Bao/10kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 469 | Maltose | 40 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 470 | Mancozeb | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 471 | Màng Bao PP 15 x 20 cm | 51 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 472 | Màng Bao PP 45 x 55 cm | 11 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 473 | Màng bọc thực phẩm lau (sợi xenlulo, 20x20cm) | 2 | Cuộn/20x20cm | Chương V của E-HSMT | ||
| 474 | Màng lọc không khí đường kính 50mm | 2 | Bịch/18 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 475 | Màng lọc máy hút khói Daiso 46x240cm | 5 | Gói/1 màng | Chương V của E-HSMT | ||
| 476 | Màng lọc midisart 2000 0.2 μm - Sartorius stedim | 50 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 477 | Màng lọc Satorius, đường kính 62 mm, Ø lỗ 0,2 µm | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 478 | Màng nilon thực phẩm | 92 | Cuộn/30cm x 30m | Chương V của E-HSMT | ||
| 479 | Màng nilon thực phẩm (PVC, 30cmx 600m) | 159 | Cuộn/30cm x 600m | Chương V của E-HSMT | ||
| 480 | Màng nilon thực phẩm 30cm x 20m | 45 | Cuộn/30cmx20m | Chương V của E-HSMT | ||
| 481 | Manganase standard solution | 1 | 100mL | Chương V của E-HSMT | ||
| 482 | Manganese (II) sulfate monohydrate | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 483 | Mannitol | 1 | Bao/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 484 | Meat extract | 9 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 485 | Methanol | 2 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 486 | Methomyl | 1 | Chi/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 487 | Methyl red | 1 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 488 | Methyl-red VOGES-PROSKAUER (MR - VP) Broth | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 489 | Methyl-red VOGES-PROSKAUER (MR - VP) Broth | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 490 | Mg(NO3)2 | 220 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 491 | MgSO4 | 220 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 492 | MgSO4.2H2O | 5 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 493 | MgSO4.7H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 494 | MgSO4.7H2O | 1.800 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 495 | MgSO4.7H2O | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 496 | Micropipette (0.1-1ml) | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 497 | Micropipette (0.5-5ml) | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 498 | Miếng dáng Velcro 1.6cm | 10 | Cuộn/25m | Chương V của E-HSMT | ||
| 499 | MnSO4.4H2O | 16 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 500 | MnSO4.4H2O | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 501 | MnSO4.H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 502 | Móc áo nhôm | 2 | Lốc/10 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 503 | Môi trường DRBC | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 504 | Môi trường King’s Medium B Base | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 505 | Môi trường Kligler agar | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 506 | Môi trường Luria-Bertani (LB) broth | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 507 | Môi trường MS pha sẵn | 103 | Chai/220,3 g | Chương V của E-HSMT | ||
| 508 | Môi trường Nutrient broth | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 509 | Môi trường PDB | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 510 | Môi trường Pikovskaya's | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 511 | Môi trường potato dextrose broth | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 512 | Môi trường SH pha sẵn | 16 | Chai/159,2 g | Chương V của E-HSMT | ||
| 513 | Môi trường TSM | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 514 | Muller Kaufmann Tetrathionatenovobiocin broth- MKTTn | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 515 | Muôi inox (inox, D48x R12cm) | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 516 | Muôi inox thủng (D33cm x 8.5cm; inox 100%) | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 517 | Muỗng inox | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 518 | Myo-inositol | 3 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 519 | Na2EDTA | 3 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 520 | Na2EDTA | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 521 | Na2HPO4.12H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 522 | Na2MoO4.2H2O | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 523 | Na2S.9H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 524 | Na2SiO3.9H2O | 2 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 525 | NAA | 8 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 526 | NaCl | 41 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 527 | NaCl | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 528 | NaH2PO4.H2O | 1 | Chai/1000g | Chương V của E-HSMT | ||
| 529 | NaH2PO4.H2O | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 530 | NaHCO3 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 531 | NaHSO3 | 3 | Chai/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 532 | NaNO3 | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 533 | NaOH | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 534 | NaOH | 2 | Thùng/35 lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 535 | NaOH 1N | 1 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 536 | NaOH 1N | 1 | Hộp/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 537 | NaOH 1N | 2 | Hộp/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 538 | NH3 | 2 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 539 | NH3 | 4 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 540 | NH4H2PO4 | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 541 | NH4NO3 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 542 | Nhãn | 1 | Lốc/10 cuộn | Chương V của E-HSMT | ||
| 543 | Nhãn | 4 | Cuộn/4cm*500m | Chương V của E-HSMT | ||
| 544 | N-Hexane | 1 | 2,5L | Chương V của E-HSMT | ||
| 545 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 546 | Nhiệt kế đất, phân ủ | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 547 | Nhiệt kế thủy ngân | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 548 | Nhiệt kế thủy ngân có vỏ bảo vệ | 7 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 549 | Ni tơ lỏng | 4.500 | Lít | Chương V của E-HSMT | ||
| 550 | NiCl2.6H2O | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 551 | Nicotiamine | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 552 | Nicotinic acid | 2 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 553 | Nồi inox 24 cm 3 đáy | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 554 | Nồi inox 32 cm 3 đáy | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 555 | Nón giấy y tế | 1.000 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 556 | Nước bình 20 lit | 100 | Bình/20L | Chương V của E-HSMT | ||
| 557 | Nước lau sàn | 18 | Chai/3,8 kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 558 | Nước mắm | 60 | Chai/900ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 559 | Nước ót | 30 | Khối | Chương V của E-HSMT | ||
| 560 | Nước rửa dụng cụ | 8 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 561 | Nước rửa dụng cụ | 62 | Chai/3,8 kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 562 | Nước rửa dụng cụ | 4 | Can/10L | Chương V của E-HSMT | ||
| 563 | Nước rửa dụng cụ Thiên Nhiên Muối Khoáng Và Lô Hội (3,6 kg) | 2 | Bình/3,6kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 564 | Nước rửa tay | 29 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 565 | Nước rửa tay | 72 | Chai/177ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 566 | nút bình hút dịch 3 cổng | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 567 | Nutrient agar | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 568 | OneTaq® Hot Start DNA Polymerase | 3 | Bộ/100pu | Chương V của E-HSMT | ||
| 569 | Ống Durham ɸ 7 x 35mm | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 570 | Ống Falcon 15ml | 5 | Bịch/15ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 571 | Ống Falcon 15ml | 35 | Gói/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 572 | Ống Falcon 15ml | 2 | Bịch/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 573 | Ống Falcon 15ml | 5 | Bịch/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 574 | Ống Falcon 50ml | 5 | Bịch/50 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 575 | Ống nghiệm nắp vặn 16 x 180 mm | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 576 | Ống nghiệm nắp vặn 20 x 150 mm | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 577 | Ống nghiệm nắp vặn 20x160 mm | 200 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 578 | Ống nghiệm nắp vặn đen 16x160 mm | 250 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 579 | Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn đường kính trong 13mm | 100 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 580 | Ống nghiệm thủy tinh nắp vặn Ф 12mm x 100mm | 250 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 581 | Ống nhựa dẫn khí vào và ra d=12mm | 14 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 582 | Ống pen cắm dụng cụ inox Ø 5 x 14 cm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 583 | Ống silicon, d = 10mm, chịu nhiệt | 50 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 584 | Ống silicon, d = 12mm, chịu nhiệt | 30 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 585 | Ống silicon, d = 3mm | 20 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 586 | Ống silicon, d = 5mm, chịu nhiệt | 40 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 587 | Ống silicon, d = 8mm, chịu nhiệt | 50 | Mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 588 | Ống silicone dẫn khí vào và ra bình d=10mm | 14 | mét | Chương V của E-HSMT | ||
| 589 | Oranophosphorus Pesticide Mix 1 | 2 | 1ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 590 | Oxamyl | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 591 | Oxyltetracyline hydrochloride | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 592 | Parrafin | 2 | Cuộn/10 cm x 38.1 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 593 | PCA | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 594 | PCR 8-strip tubes and domed strip caps (nắp lồi) | 4 | Hộp/120 strip (960 tube) | Chương V của E-HSMT | ||
| 595 | PDA | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 596 | PDB | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 597 | PDB | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 598 | Pepton from casein | 8 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 599 | Pepton from meat | 15 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 600 | Pepton from soyabean | 9 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 601 | Peptone | 35 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 602 | Peptone from casein | 1 | Chai/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 603 | Peptone from casein | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 604 | PerfeCTa ® MultiPlex qPCR SuperMix | 4 | Bộ/200 phản ứng | Chương V của E-HSMT | ||
| 605 | PerfeCta qPCR SuperMix - Low ROX | 2 | Bộ/100 phản ứng | Chương V của E-HSMT | ||
| 606 | petri thủy tinh (90mmx15mm) | 100 | Đĩa | Chương V của E-HSMT | ||
| 607 | Phèn sắt | 2 | Bao/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 608 | Phenol | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 609 | Phenol red | 1 | Chai/5g | Chương V của E-HSMT | ||
| 610 | Phenothrin | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 611 | Phosphate standard solution | 1 | 500mL | Chương V của E-HSMT | ||
| 612 | Pipet pasteur 5ml | 1 | Túi/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 613 | Plate count agar | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 614 | Platinum™ Direct PCR Universal Master Mix | 3 | Bộ/100pu | Chương V của E-HSMT | ||
| 615 | Polymer | 2 | Bao/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 616 | Potasium cloride | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 617 | Potassium Chloride Solution | 1 | 250ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 618 | Potassium dihydrogen phosphate - KH2PO4 | 2 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 619 | Potassium hydroxide (KOH) | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 620 | Potassium phosphat dibasic anhydrous | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 621 | Potassium sulfate | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 622 | Potato dextrose broth | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 623 | Potato dextrose broth | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 624 | Primer | 200 | Nu | Chương V của E-HSMT | ||
| 625 | Probe | 2 | Ống/100nm | Chương V của E-HSMT | ||
| 626 | Profenofos | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 627 | Propoxur | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 628 | PVP (polyvinyl pyrrolidone) | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 629 | Pyridoxin hydrochloride (Vita B6) | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 630 | Pyrydoxine (Vitamin B6) | 2 | Chai/10g | Chương V của E-HSMT | ||
| 631 | qPCRBIO Probe Mix Lo-ROX | 7 | Bộ/500pu | Chương V của E-HSMT | ||
| 632 | Que trang inox | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 633 | Quẹt lửa | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 634 | Quick-Load 2-Log DNA Marker (0.1-10.0 kb) | 1 | Ống/1,25ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 635 | Rabbit plasma - huyết tương thỏ | 1 | Hộp/6x3ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 636 | Rappaport vassiliadis with soya Broth- RVS Broth | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 637 | Rây inox | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 638 | Rỉ đường | 30 | Thùng/25kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 639 | Riboflavin (Vitamin B2) | 1 | 250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 640 | Riboflavine | 1 | Chai/500mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 641 | Rổ inox đường kính 50cm | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 642 | Rổ inox tròn 175 x 80 mm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 643 | Rổ nhưạ 610x420x150mm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 644 | Rổ nhựa (438x293x252cm) | 39 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 645 | Rổ nhựa hình chữ nhật (40x35x10cm) | 63 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 646 | Rổ nhựa tròn | 30 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 647 | Rose Bengal | 1 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 648 | ROX Reference Dye | 3 | Ống/500 ul | Chương V của E-HSMT | ||
| 649 | Safranin, 0.5% w/v | 1 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 650 | Safranine O | 1 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 651 | Salbutamol | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 652 | Silicagel | 1 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 653 | Simmons Citrate Agar | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 654 | Skimmilk | 1 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 655 | Sodium acetate anhydrous | 1 | Chai/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 656 | Sodium carbonate anhydrous | 1 | 500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 657 | Sodium chloride | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 658 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Chai/1kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 659 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 660 | Sóng nhựa hở có 5 bánh xe (775x495x455 mm) | 30 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 661 | Sóng nhựa kín thấp thành 610 x 420 x H 190 (mm) | 60 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 662 | Sữa gầy | 20 | Kg | Chương V của E-HSMT | ||
| 663 | Sucrose | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 664 | Sulfamethoxazole | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 665 | Sulfanilic acid | 1 | 250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 666 | Syringe filter: đường kính 13mm, 0,45µm | 2 | Hộp/100cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 667 | Syringe filter: đường kính 13mm, 0,45µm | 20 | Túi/100 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 668 | TAE buffer 40X | 1 | Chai/1L | Chương V của E-HSMT | ||
| 669 | Tăm bông vô trùng | 3 | Bịch/300 tăm | Chương V của E-HSMT | ||
| 670 | Tăm bông vô trùng APTACA | 3 | Bịch/1000cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 671 | Tạp dề nhựa dài | 5 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 672 | Taqman probe | 2 | Ống/100 nmol | Chương V của E-HSMT | ||
| 673 | TE buffer 1X | 4 | Chai/100ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 674 | Tetracyline hydrochloride | 2 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 675 | Thảm chùi chân | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 676 | Thau nhựa lớn 57x20cm | 3 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 677 | Thiamin | 2 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 678 | Thiamine hydrochloride | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 679 | Thớt nhựa | 11 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 680 | Thùng chữ nhật 300L | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 681 | Thùng nhựa 480 x 590 x 370 mm | 10 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 682 | Thùng rác y tế 4 màu | 3 | Bộ/4 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 683 | Thước 30cm | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 684 | Thuốc nhuộm lục malachite | 1 | Chai/25g | Chương V của E-HSMT | ||
| 685 | Tinh bột tan (Starch hydrolysed) | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 686 | Tip free nuclease 10 ul | 48 | Hộp/96 tip | Chương V của E-HSMT | ||
| 687 | Tip free nuclease 100 ul | 20 | Hộp/96 tip | Chương V của E-HSMT | ||
| 688 | Tip free nuclease 1000 ul | 10 | Hộp/96 tip | Chương V của E-HSMT | ||
| 689 | Tip lọc free nuclease 100 ul | 27 | Hộp/96 tip | Chương V của E-HSMT | ||
| 690 | Tip lọc free nuclease 1000 ul | 18 | Hộp/96 tip | Chương V của E-HSMT | ||
| 691 | Trehalose | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 692 | Triamonium citrate (C6H14N2O7) | 6 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 693 | Triphenyl phosphate | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 694 | Triple Sugar Iron Agar – TSI | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 695 | Tris-(2-chloro-1-chloro methyl) ethyl | 1 | Chai/250mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 696 | Tryptone | 3 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 697 | Tryptone bile X-glucuronidase agar | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 698 | Tryptone/Tryptophan medium | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 699 | Túi dập mẫu vi sinh | 5 | Thùng/500 cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 700 | Tween 20% | 3 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 701 | Tween 80 | 1 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 702 | Tween 80 | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 703 | UltraPure agarose | 2 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT | ||
| 704 | UltraPure™ DNase-Free Distilled Water | 3 | Chai/500ml | Chương V của E-HSMT | ||
| 705 | Ủng nhựa | 4 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 706 | Ủng nhựa ngang đùi có dây rút | 4 | Đôi | Chương V của E-HSMT | ||
| 707 | Urea | 5 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 708 | Urea | 6 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 709 | Urea agar | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 710 | Vial 1.5ml có chia vạch cho LCMS và GCMS | 5 | Hộp pack 100 | Chương V của E-HSMT | ||
| 711 | Vial đựng mẫu 2,5ml | 2 | Hộp/100cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 712 | VIOLET RED BILE LACTOSE AGAR | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 713 | Vitamin A acetate | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 714 | Vitamin B1 | 1 | Chai/1g | Chương V của E-HSMT | ||
| 715 | Vitamin B12 | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 716 | Vitamin D3 | 1 | Chai/100mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 717 | Xylose lysine desoxycholate agar - XLD | 4 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 718 | Yeast extract | 3 | Chai/2500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 719 | Yeast extract | 2 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 720 | Zeatin | 1 | Chai/50mg | Chương V của E-HSMT | ||
| 721 | ZnSO4 | 21 | Chai/500g | Chương V của E-HSMT | ||
| 722 | ZnSO4.7H2O | 1 | Chai/250g | Chương V của E-HSMT | ||
| 723 | α- Naphthylamine | 1 | Chai/100g | Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.930.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực cơ khí , kỹ thuật, kinh tế, hóa học, công nghệ sinh học. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách giao hàng. | 2 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực hóa, công nghệ sinh học, kinh tế, kỹ thuật | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi