Gói thầu: Mua vắc xin tiêm phòng cho đàn gia súc, gia cầm của các xã khó khăn, xã khu vực II, xã khu vực III trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607752-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua vắc xin tiêm phòng cho đàn gia súc, gia cầm của các xã khó khăn, xã khu vực II, xã khu vực III trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557966 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định só 656/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND tỉnh và Quyết định số 510/QĐ-SNN ngày 30/12/2020 của Sở Nông nghiệp và PTNT Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:03:00 đến ngày 2021-06-14 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,500,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vắc xin tụ huyết trùng trâu, bò | 10 liều/lọ | 50.000 | Liều | Mô tả: Là vắc xin vô hoạt, keo phèn, dạng nước, được sản xuất bởi vi khuẩn Pasteurella multocida. Thành phần: Mỗi liều vắc xin có chứa ít nhất 10 tỷ tế bào vi khuẩn Pasteurella multocida chủng T2 và T4 hoặc RTD/VK/Pb và RTD/VK/Pu hoặc P52 hoặc tương đương. Chất bổ trợ: Keo phèn hoặc nhũ dầu. Chỉ định: Vắc xin dùng để phòng bệnh tụ huyết trùng cho trâu, bò, bê, nghé từ 6 tháng tuổi trở lên. Quy cách: Vắc xin được đóng trong lọ nhựa 20 ml tương ứng với 10 liều/lọ. | |
| 2 | Vắc xin Dịch tả lợn | 10 liều/lọ | 450.000 | Liều | Mô tả: Là vắc xin dạng đông khô được sản xuất từ virus Dịch tả heo (lợn) nhược độc. Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 103 (mười mũ 3) TCID50 hoặc 104 (mười mũ 4) RID50 hoặc tương đương virus Dịch tả heo nhược độc thỏ hóa chủng C. Chất ổn định: Sữa hoặc sữa không kem. Quy cách: Vắc xin được đóng trong lọ thủy tinh hút chân không, có dung dịch nước pha kèm theo tương ứng với 10 liều/lọ. | |
| 3 | Vắc xin kép tụ huyết trùng lợn | 10 liều/lọ | 50.000 | Liều | Mô tả: Là vắc xin vô hoạt, nhị giá được sản xuất từ 02 loại vi khuẩn, trong đó có vi khuẩn Pasteurella multocida và 01 loại vi khuẩn khác phòng một trong hai bệnh Phó thương hàn hoặc Đóng dấu lợn (bệnh “đỏ” ở lợn). Thành phần: Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 10x109 (mười mũ 9) tế bào vi khuẩn Pasteurella multocida và ít nhất 10x109 (mười mũ 9) tế bào của 01 loại vi khuẩn khác phòng một trong hai bệnh Phó thương hàn hoặc Đóng dấu lợn (vắc xin kép Tụ huyết trùng và Phó thương hàn hoặc vắc xin kép tụ huyết trùng và đóng dấu lợn; bệnh “đỏ” ở lợn). Chỉ định: Dùng để phòng bệnh Tụ huyết trùng và 01 trong 2 bệnh “đỏ” ở lợn. Quy cách: Vắc xin được đóng trong lọ nhựa 20 ml tương ứng với 10 liều/lọ. | |
| 4 | Vắc xin Niu cát sơn (Newcastle) | 20 liều/lọ | 200.000 | Liều | Mô tả: Là vắc xin được sản xuất từ vi rút Newcastle nhược độc. Thành phần: Mỗi liều vắc xin có chứa tối thiểu 105(mười mũ 5) EID50 -106(mười mũ 6)EID50 vi rút Newcastle nhược độc. Chất bổ trợ: Sữa tách bơ hoặc sữa không kem. Chỉ định: Dùng để phòng bệnh Niu cát sơn (Newcastle) cho gà từ 2 tháng tuổi trở lên. Quy cách: Vắc xin được đóng trong lọ thủy tinh hút chân không tương ứng với 20 liều/lọ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bộ phận sau bán hàng, đảm bảo khắc phục các sai sót, hỏng .... của hàng hóa trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi