Gói thầu: HH6-Cung cấp lắp đặt 06 dây nạp và hệ thống xử lý hơi acid hóa thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610266-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Pin Ắc Quy Miền Nam |
| Tên gói thầu | HH6-Cung cấp lắp đặt 06 dây nạp và hệ thống xử lý hơi acid hóa thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210229477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 11:06:00 đến ngày 2021-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,092,124,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt hút hơi acid | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tháp xử lý khí thải | 1 | Tháp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm hóa chất tuần hoàn | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm hóa chất định lượng | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Béc phun nước | 92 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị dò PH sensor | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tiếp điểm van phao điện chịu acid | 6 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Van điện từ cấp nước | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đồng hồ điều khiển | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tủ điện điều khiển hệ thống | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Giá thể lọc khí | 20.000 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cầu thang kiểm định | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bồn nhựa 1000L (chứa NaOH) | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tắc kê inox 304 M12 x 120mm | 36 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bulong inox 304 M16 x 60mm | 44 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống nhựa PVC Ø114 | 10 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Co nhựa PVC Ø114 | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống nhựa PVC Ø90 | 8 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nhựa PVC Ø60 | 12 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ống nhựa PVC Ø34 | 12 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Van nhựa PVC Ø90 | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Van nhựa PVC Ø60 | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Van nhựa PVC Ø34 | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Co, Tê, Nối , Keo .v.v | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giá đỡ ống đứng sắt U120mm sắt sơn dầu | 200 | Kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dây điện từ tủ điều khiển đến thiết bị 4c x 22mm2 | 20 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Dây điện lắp bơm nước tuần hoàn 4c x 6mm2 | 40 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây điện lắp bơm định lượng hóa chất 4c x 1.5mm2 | 30 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Phí vật tư phụ ốc vít - keo .v.v | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phí xe cẩu chuyên dụng - Lắp dựng tháp lọc khí | 1 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nhựa PP Ø900 x 6mm | 10,5 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Ống nhựa PP Ø800 x 6mm | 42 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nhựa PP Ø700 x 6mm | 6 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nhựa PP Ø600 x 6mm | 6 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ống nhựa PP Ø300 x 3mm | 90 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống nhựa PP #890 x 620 x 8mm | 1,5 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Co nhựa PP Ø900 x 6mm 45° | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Co nhựa PP Ø800 x 6mm 90° | 7 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Co nhựa PP Ø300 x 4mm 90° | 12 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Co nhựa PP Ø300 x 4mm 45° | 12 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu giảm nhựa PP Ø800 - Ø700 x 6mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Đầu giảm nhựa PP Ø700 - Ø600 x 6mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Khớp chống rung nhựa PP Ø800 x L200mm | 10 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Van khóa gió nhựa PP Ø300 | 10 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Mặt bít mù nhựa PP Ø900 x 10mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Mặt bít mù nhựa PP Ø600 x 10mm | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mặt bít nhựa PP Ø800 x 10mm | 7 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Mặt bít tăng cứng nhựa PP Ø900 x 6mm | 7 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Mặt bít tăng cứng nhựa PP Ø800 x 6mm | 28 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Mặt bít tăng cứng nhựa PP Ø700 x 6mm | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Mặt bít tăng cứng nhựa PP Ø600 x 6mm | 4 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Mặt bít tăng cứng nhựa PP Ø300 x 8mm | 204 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bulong inox 304 M12 x 60mm | 386 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây cáp treo thép mạ kẽm bọc nhựa M10mm | 500 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tăng đơ cáp M18mm | 30 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ốc xiết cáp M10mm | 160 | Bộ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Jion cao su Ø4mm | 60 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Que hàn nhựa PP | 60 | Kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đai cùm ống treo ống thép Ø800 V40 x 5mm | 11 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đai cùm ống treo ống thép Ø700 V40 x 5mm | 2 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đai cùm ống treo ống thép Ø600 V40 x 5mm | 3 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Đai cùm ống treo ống thép Ø300 W80 x 3mm | 24 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Chụp hút dạng ống | 108 | M | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Mặt bít hai đầu chụp hút | 24 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Chân chống giữa | 63 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Chân ống hai đầu hình chữ A | 12 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thanh U ngang đỡ chân chống giữa | 63 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Nắp cửa đậy L1500xW1000x6mm | 108 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Nắp cửa đậy L1700xW1000x6mm | 30 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Móc khóa cửa đậy | 138 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Chốt bản lề cửa đậy | 138 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Vật tư phụ: ốc + vít inox 304 | 6 | Dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Phí xe cẩu chuyên dụng treo cáp trên cao | 6 | Dây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thùng chứa thẻ nạp điện hóa thành | 462 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Thanh chịu lực (đỡ thanh chì) | 924 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Đế kê thùng | 216 | Mét | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Phí nhân công lắp đặt, phí giám sát hệ thống hút và xử lý khí thải | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Phí vận chuyển hệ thống hút và xử lý khí thải | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nền móng bê tông cốt thép | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Sửa nâng miệng hố ga | 1 | Cái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Phủ FRP chống ăn mòn dày 5mm nền móng | 45 | m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Chi phí giám sát nền móng Hệ thống xử lý khí thải | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Chi phí vận chuyển nền móng Hệ thống xử lý khí thải | 1 | Lô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi