Gói thầu: Gói thầu số 03: Trang bị cầu thang thoát hiểm tại Trường Mầm non Xuân Thanh, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210625672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Trang bị cầu thang thoát hiểm tại Trường Mầm non Xuân Thanh, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614417 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 10:30:00 đến ngày 2021-06-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 160,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ tường gạch lan can tầng lầu, Kích thước: 1*2,4*0,8 | 1 | bộ | Sử dụng tốt | ||
| 2 | Đào, đắp đất hố móng cầu thang, Kích thước: 4*1,4*1,4*1 | 4 | hố | Sử dụng tốt | ||
| 3 | Móng, Kích thước: 4*1,4*1,4*0,4, Chất liệu: Bê tông liền khối M200. Với kết cấu vĩ móng đan sắt fi 12 (02 lớp), khoảng cách 120mm, các vị trí đan nhau được buột chặt bằng dây thép. Tại tâm của móng bố trí 04 cây sắt fi 18 và được cố định với nhau bằng hệ thống thép đai fi 6, khoảng cách 150mm bao quanh và được buột chặt bằng dây thép. | 4 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 4 | Cổ cột (từ móng đến mặt đất tự nhiên), Kích thước: 4*0,3*0,3*1,6, Chất liệu: Bê tông liền khối M200. Sử dụng 04 cây sắt fi 18 và được cố định với nhau bằng hệ thống thép đai fi 6, khoảng cách 150mm bao quanh và được buột chặt bằng dây thép. | 4 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 5 | Đà kiềng (cố định khung móng: nằm ngang với mặt đất tự nhiên), Kích thước: 4*0,3*0,3*4, Chất liệu: Bê tông liền khối M200. Sử dụng 04 cây sắt fi 18 và được cố định với nhau bằng hệ thống thép đai fi 6, khoảng cách 150mm bao quanh và được buột chặt bằng dây thép. | 4 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 6 | Nền, Kích thước: 1*5,6*2,05, Chất liệu: Bê tông không cốt thép đá 1x2 M200 | 1 | Toàn bộ | Sử dụng tốt | ||
| 7 | Cột, Qui cách Thép I200*100*5,5*8: 4 x 3,9, Chất liệu: Thép I200*100*5,5*8 | 4 | cây | Sử dụng tốt | ||
| 8 | Bản mã, Kích thước: (2*250*250*10)mm | 8 | bộ | Sử dụng tốt | ||
| 9 | Bulon (M18) | 24 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 10 | Dầm thang, Chất liệu: Thép I200*100*5,5*8 | 7 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 11 | Bậc thang, Kích thước: (0,28*0,75)m, Chất liệu: Tole dập chống trượt | 28 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 12 | Chiếu nghỉ, Kích thước: (0,75*2,2)m, Chất liệu: Tole dập chống trượt | 2 | cái | Sử dụng tốt | ||
| 13 | Lan can cầu thang, Chất liệu: Thanh đứng sắt hộp 30*30*1,4 khoảng cách mỗi thanh là 0,56m; Thanh ngang sắt hộp 20*20*1,4, khoảng cách mỗi thanh là 0,18m; Tay vịn sắt tròn D50. | 19 | m2 | Sử dụng tốt | ||
| 14 | Sơn dầu hoàn thiện, Quy cách: Tất cả sơn dầu 03 lớp, Chất liệu: Sơn dầu Tiger gold | 1 | bộ | Sử dụng tốt | ||
| 15 | Sơn nước, dặm vá hoàn thiện phần tháo dỡ | 1 | bộ | Sử dụng tốt | ||
| 16 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt, nghiệm thu hoàn chỉnh | 1 | Toàn bộ | Sử dụng tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.21E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng Trang bị cầu thang thoát hiểm cho các công trình dân dụng hoặc trường học có giá trị ≥ 145 triệu VND (kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 145.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi