Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai năm 2021 - 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605341-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết tỉnh Lào Cai năm 2021 - 2022
Số hiệu KHLCNT 20210570813
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu được để lại của Bệnh viện Nội tiết tỉnh năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 11:02:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,333,111,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Albumin 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
2 HDL/LDL/CK-MB Calibrator 8 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
3 HDL/LDL/CK-MB Lipids Control 8 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bilirubin Direct 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bilirubin Total 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
6 Calibration serum Level 3 12 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cholesterol 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
8 Creatinine 17 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
9 Gamma-GT 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
10 Glucose 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
11 GOT(AST) 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
12 GPT(ALT) 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
13 HbA1C Control 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
14 HbA1c kit 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
15 HbA1c standard set 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
16 HDL-Cholesterol 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
17 Hum assy control level 2/Assy chemistry premium plus level 2 15 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
18 Hum assy control level 3/Assy chemistry premium plus level 3 15 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
19 LDL-Cholesterol 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
20 mALB calibrator 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
21 mALB control 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
22 Microalbumin 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
23 Olympus Wash Solution 8 Can Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
24 Photometer lamp 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
25 Protein Total 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
26 Sample cup (cóng đựng huyết thanh) 20 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
27 Triglyceride 15 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tubing pump 1 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
29 Urea 17 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
30 Uric Acid 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
31 CK-MB 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
32 CK-NAC 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
33 Diluent SH 45 Thùng Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lysoglobin Diff lyse 3 40 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
35 Lysoglobin Diff lyse 5 22 Chai Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
36 Lysoglobin HGB 40 Can Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hematology control (5DN) 6 Tuýp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
38 Elecsys FT4 III 110 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
39 Elecsys FT3 III 110 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
40 Elecsys TSH 110 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
41 Procell 60 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
42 CleanCell 60 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
43 Elecsys Syswash 12 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
44 Assaycup 30 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
45 Assaytip 60 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
46 ISE Cleaning Solution 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
47 Clean-Liner 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
48 FT3 Calset 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
49 FT4 Calset 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
50 TSH Calset 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
51 PreciControl Universal 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
52 Cortisol II Calset 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
53 Elecsys Cortisol II 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
54 Elecsys Insulin 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
55 Insulin Calset 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
56 Troponin T hs CalSet 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
57 Elecsys Troponin T hs 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
58 proBNP II CalSet 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
59 Elecsys proBNP II 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
60 TG II CalSet 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
61 Elecsys Tg II 12 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
62 Anti-Tg Calset 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
63 Elecsys Anti-Tg 12 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
64 Anti-TPO CalSet 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
65 Elecsys Anti-TPO 12 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
66 ACTH Calset 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
67 Elecsys ACTH 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
68 PreciControl ThyroAB 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
69 Elecsys Anti-TSHR 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
70 C-Peptide CalSet 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
71 Elecsys C-Peptide 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
72 Kit maintenance E2021/411 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
73 Điện cực (Measuring Cell) 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
74 AFP 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
75 AFP calset 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
76 CA 125 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
77 CA 125 calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
78 CA 15-3 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
79 CA 15-3 calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
80 CA 19-9 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
81 CA 19-9 calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
82 CA 72-4 6 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
83 CA 72-4 calset 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
84 CEA 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
85 CEA calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
86 Cyfra 21-1 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
87 Cyfra 21-1 calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
88 Diluent universal 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
89 Free PSA 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
90 Free PSA calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
91 PreciControl Cardiac 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
92 Precicontrol thyroid AB 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
93 PreciControl Troponin 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
94 Precicontrol tumor marker 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
95 SCC 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
96 SCC calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
97 Total PSA 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
98 Total PSA calset 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
99 Que thử đường huyết 2.000 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
100 APTT liquid kit 9 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
101 PT liquid kit 9 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
102 TT Liquid kit 9 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
103 FIB Liquid kit 9 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
104 Plasmal control Level 1 (NCP) 3 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
105 CA clean I 20 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
106 Cleaning solution 5 Can Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
107 Sodium Citrat 3.8% 3.500 Ông Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
108 Testing cuvette 4.000 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
109 EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack, 800mL 14 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
110 Reference Electrode 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
111 Bi-Level Quality Control Kit 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
112 Daily Cleaning Solution Kit 6 Lọ Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
113 NA+ Electrode 1 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
114 K+ Electrode 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
115 CL- Electrode 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
116 Ca++ Electrode 2 Cái Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
117 Tubing Kit 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
118 Urodip 11P 150 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
119 Phim X-Quang DL (20x25 cm) 40 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
120 Eluent A 25 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
121 Eluent B 14 Túi Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
122 HbA1c Calibrator 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
123 HbA1c control 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
124 Hemolysis 30 Can Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
125 Chromatographic column 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
126 Column filter 15 Chiếc Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.834.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->