Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị, cải tạo nội thất phòng làm việc, phòng ở Câu lạc bộ Bóng đá CAND

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626561-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Công tác đảng và Công tác chính trị
Tên gói thầu Cung cấp trang thiết bị, cải tạo nội thất phòng làm việc, phòng ở Câu lạc bộ Bóng đá CAND
Số hiệu KHLCNT 20210579518
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 12:05:00 đến ngày 2021-06-29 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,775,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn làm việc 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
2 Ghế lãnh đạo 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
3 Tủ tài liệu 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
4 Bộ bàn ghế tiếp khách nhỏ 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
5 Giường nghỉ 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
6 Táp đầu giường 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
7 Kệ ti vi thấp 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
8 Tủ áo 9 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
9 Tủ lạnh 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
10 Điều hòa 2 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
11 Ti vi 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
12 Bình nóng lạnh 1 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng chủ tịch
13 Bàn họp 19,2 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp chuyên môn
14 Ghế họp 56 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp chuyên môn
15 Ghế lãnh chủ tọa 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp chuyên môn
16 Tủ tài liệu 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp chuyên môn
17 Điều hòa 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp chuyên môn
18 Sofa khách 6 chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp khách VIP
19 Bàn trà nhỏ. 3 chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp khách VIP
20 Bàn khánh tiết 1 chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp khách VIP
21 Bàn chuẩn bị 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp khách VIP
22 Ti vi treo tường 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp khách VIP
23 Điều hòa 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng họp khách VIP
24 Bàn làm việc 12 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng làm việc vận động viên
25 Ghế họp 12 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng làm việc vận động viên
26 Tủ tài liệu 12 chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng làm việc vận động viên
27 Điều hòa 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng làm việc vận động viên
28 Tủ lạnh 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Phòng làm việc vận động viên
29 Gỗ ốp tường Phòng chủ tịch 19,1835 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Gỗ ốp tường:
30 Gỗ ốp tường Phòng họp khách VIP 19,1835 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Gỗ ốp tường:
31 Hệ khung xương 38,367 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Gỗ ốp tường:
32 Tấm PVC vân đá+ hệ khung xương Phòng chủ tịch 19,1835 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Tấm PVC vân đá + Hệ khung xương
33 Tấm PVC vân đá+ hệ khung xương Phòng họp khách VIP 19,1835 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Tấm PVC vân đá + Hệ khung xương
34 Rèm cửa Phòng chủ tịch 23,051 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Rèm cửa
35 Rèm cửa Phòng họp chuyên môn 45,531 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Rèm cửa
36 Rèm cửa Phòng khách VIP 23,051 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Rèm cửa
37 Rèm cửa Phòng 12 người làm việc 45,531 m2 Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Rèm cửa
38 wifi 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
39 model ADSL 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
40 SWICH 08 PORT 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
41 Đầu ghi 8 kênh 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
42 Ổ cứng 6TB 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
43 Bộ lưu điện 1kva Online 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
44 Tủ rack 6U 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
45 Switch POE 8 ports 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
46 Camera IP thân 1 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị thông tin + Camera
47 Đèn led downlight 75 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
48 Đèn led Panel 28 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
49 Đèn led treo trần trang trí 2 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
50 Đèn led E27 gắn đèn trần trang trí 16 bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
51 Ổ cắm đôi âm sàn 15 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
52 Ổ cắm -220V, 16A, (2P+E)x2 Kiểu gắn tường 17 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
53 Ổ cắm -220V, 16A, (2P+E)x2 Kiểu chống nước 14 Cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
54 Quạt trục thông gió 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
55 Quạt trần 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
56 Quạt treo tường 8 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
57 Đèn led dây trang trí 30 m Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
58 Bộ nguồn cho led dây trang trí trong nhà 8 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
59 MCB 1P 16A 6KA 6 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
60 MCB 2P 20A 6KA 18 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
61 MCB 3P 50A 10KA 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
62 RCBO 2P 16A 6KA 30MA 10 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
63 RCBO 2P 20A 6KA 30MA 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
64 Tủ Điện âm tường 28 module 2 cái Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, chương V, E-HSMT Thiết bị điện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.133E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.426E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị nội thất văn phòng, trong đó có các hạng mục công việc: thi công trần thạch cao, bàn, ghế làm việc, tủ tài liệu, bàn họp, điều hòa cục bộ, hệ thống thiết bị thông tin, camera, đèn chiếu sáng. - Nhà thầu cung cấp văn bản hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.990.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu phải có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại trụ sở đơn vị trực tiếp mua sắm máy; - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất đối với hàng hoá chào thầu của gói thầu này.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->