Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm điện giải, đông máu và miễn dịch năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Giao thông vận tải Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm điện giải, đông máu và miễn dịch năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bảo hiển y tế và các nguồn thu hợp pháp khác năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 08:07:00 đến ngày 2021-06-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 956,243,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 2 | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 3 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 4 | Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 5 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TT3 | 10 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 6 | Hóa chất xét nghiệm định lượng βHCG II | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 7 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA15-3 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 8 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 9 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 10 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 11 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 12 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng βHCGII | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 13 | Cốc đựng mẫu | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 14 | Dung dịch rửa máy miễn dịch | 18 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 15 | Dung dịch pha loãng hóa chất miễn dịch | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 16 | Dung dịch ngưng kết phản ứng cơ chất | 18 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 17 | Giếng test Blank sử dụng trên máy phân tích miễn dịch | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 18 | Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm miễn dịch tuyến giáp, insulin và dấu ấn ung thư | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 19 | Vật liệu kiểm soát cho xét nghiệm miễn dịch tuyến giáp, insulin và dấu ấn ung thư | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 20 | Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải | 36 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 21 | Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích điện giải | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 22 | Dung dịch kiểm chuẩn sử dụng cho máy phân tích điện giải | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 23 | Dây bơm cho máy phân tích điện giải | 3 | Cái | Vật tư máy điện giải | ||
| 24 | Điện cực Natri | 2 | Cái | Vật tư máy điện giải | ||
| 25 | Điện cực Canxi | 2 | Cái | Vật tư máy điện giải | ||
| 26 | Điện cực Kali | 2 | Cái | Bóng đèn cho máy sinh hóa XL 300 | ||
| 27 | Điện cực Clo | 2 | Cái | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 28 | Điện cực tham chiếu | 2 | Cái | Vật tư máy điện giải | ||
| 29 | Dung dịch nước châm điện cực K | 1 | Lọ | Vật tư máy điện giải | ||
| 30 | Dung dịch nước châm điện cực CL, Na, pH | 1 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 31 | Dung dịch nước châm điện cực tham chiếu | 1 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 32 | Dung dịch nước châm điện cực Canxi | 1 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 33 | Hóa chất đo đông máu Prothrombin Time | 30 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 34 | Hóa chất đo thời gian đông máu APTT | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 35 | Dung dịch đệm pha mẫu làm xét nghiệm đông máu APTT | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 36 | Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm đông máu | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 37 | Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm đông máu | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 38 | Chất chuẩn các thông số đông máu thường quy FIBRINOGEN, PT, | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm | ||
| 39 | Cuvette đo phản ứng sử dụng cho máy phân tích đông máu | 12 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.435E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.86E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.010.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu tối đa không quá 5 ngày. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi