Gói thầu: Mua hệ thống lưu trữ dữ liệu và máy quay camera chuyên dụng của Đài Phát thanh và truyền hình Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626980-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Mua hệ thống lưu trữ dữ liệu và máy quay camera chuyên dụng của Đài Phát thanh và truyền hình Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210608543
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 11:17:00 đến ngày 2021-06-19 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,179,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera chuyên dụng (*)(**) 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2 Pin cho máy quay (*)(**) 2 Cục Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3 Micro phỏng vấn (*)(**) 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4 Chân máy quay 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5 Thẻ nhớ cho máy quay (*)(**) 4 Chiếc Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6 Túi chống xốc chuyên dụng 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7 Tủ ổ đĩa cứng 24 Slot LTO (*)(**) 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8 Bộ kit kết nối thư viện ổ đĩa cứng (*)(**) 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9 Ổ đĩa cứng dữ liệu LTO8 25 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10 Nhãn ổ đĩa cứng LTO8 25 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11 Hộp lau đầu đọc ổ đĩa cứng 5 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12 Switch mạng 48 cổng 10G (*)(**) 1 Bộ Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13 Transceiver quang 10Gb SFP+ cho Switch 10GB 4 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14 Card mạng tốc độ cao cho máy dựng 10 Cái Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15 Phụ kiện lắp đặt hệ thống 1 Gói Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như gói thầu đang xét. Số hợp đồng bằng 03 hoặc ít hơn 03, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu là đơn vị được cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền bán hàng hoặc nhập khẩu tại Việt Nam cho thiết bị đánh dấu (*) trong cột ghi chú tại Mẫu 1A: Bảng phạm vi cung cấp có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư nếu có. + Hàng hóa chính cung cấp cho gói thầu có các trung tâm bảo hành chính hãng của nhà sản xuất trên toàn quốc. + Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp thay thế là: ≥ 12 tháng. + Khắc phục các sự cố, hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Phải thỏa mãn yêu cầu này

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->