Gói thầu: Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627461-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 35 LSX-CKT ngày 23 3 2021
Số hiệu KHLCNT 20210627456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-09 13:33:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,839,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Am pe kế điện tửAutonics (ADC 5A)1CáiPhần 2 Chương V
2Ampe kế điện tử Autonics0-100AVAC4Cái,,
3Ampe kế điện tử Autonics0-100ADC3Cái,,
4Băng keo điện3Cuộn,,
5Biến thế220VAC50Hz/60VAC400Hz 3pha 250VA1Cái,,
6Biến thế 3 pha220/36VAC 50Hz1Cái,,
7Biến trở10kΩ-30W3Cái,,
8Biến trở5kΩ-30W4Cái,,
9Biến trở50kΩ-30W1Cái,,
10Bo chỉnh lưu và lọc nguồn36VAC400Hz 3pha1Cái,,
11Bo chuyển nguồn60V thành+/36VDC1Cái,,
12Bo chuyển nguồn12VAC1Cái,,
13Bo chuyển nguồn tải36VAC 400Hz1Cái,,
14Bo mạch bảo vệ pha36VAC-400Hz1Cái,,
15Bo mạch bảo vệ quá áp220VAC 50Hz3Cái,,
16Bo mạch bảo vệ quá áp36VAC 400Hz3Cái,,
17Bo mạch bảo vệ quá áp28 VDC1Cái,,
18Bo mạch bảo vệ quá ápDC-28V5Cái,,
19Bo mạch bảo vệ quá dòng220VAC 50Hz1Cái,,
20Bo mạch bảo vệ quá dòng AC 3 pha1Cái,,
21Bo mạch bảo vệ quá dòng DC1Cái,,
22Bo tạo tín hiệu sine36VAC400Hz 3pha1Cái,,
23Bộ nguồn28VDC2Cái,,
24Bộ nguồn220V/ (24V÷30V)-5A1Bộ,,
25Bộ nguồn27VDC1Cái,,
26Bộ nguồn36VAC400Hz 3 pha1Bộ,,
27Bộ nguồn điều chỉnh điện áp36VAC 3 pha 400Hz 25VA4Bộ,,
28Bộ nguồn điều chỉnh điện áp115VAC 3 pha 400Hz 500VA4Bộ,,
29Bộ nguồn điều chỉnh điện áp 27 V27V/180W4Bộ,,
30Bơm dầuSURGEFLO1cái,,
31Cầu chì15A18Cái,,
32Cầu chìBП-5A6Cái,,
33Cầu chì10A6Cái,,
34Cầu chì20A2Cái,,
35Cầu điện 10 chân61Cái,,
36Cọc đoФ820Cái,,
37Cọc đoФ510Cái,,
38Cọc đoФ1040Cái,,
39Công tắc15A36Cái,,
40Công tắcT118Cái,,
41Công tắc tơ220VAC20Cái,,
42Cuộn dây đo dòngAC-100A3Cái,,
43Cuộn dây đo dòngAC/0-5004Cái,,
44Cuộn dây đo dòngAC 220V/5A1Cái,,
45Chì hànASAHI8,5Kg,,
46Chuyển mạch3 vị trí5Cái,,
47Dây điệnCИΠ-0,75320Mét,,
48Dây điệnCИΠФ-0,351.650Mét,,
49Dây điệnCYΠ 0,5520Mét,,
50Dây điệnCYΠ 0,75480Mét,,
51Dây điệnCИΠ-0,5250Mét,,
52Dây điện2mm2450Mét,,
53Dây điện3mm2200Mét,,
54Dây điệnФ1,5mm2150Mét,,
55Dây điệnФ0,75mm2170Mét,,
56Dây nguồnФ16mm2150Mét,,
57Dây thítL-150700cái,,
58Dây thítL-200270cái,,
59Đầu cắm 10 chân2PMT24KПН10Г5B12Cái,,
60Đầu cắm 15 chânOCШP36ПK15НГ41Cái,,
61Đầu cắm 19 chân2PM24KПH19Г1A2Cái,,
62Đầu cắm 19 chân2PMД19Б4Г5B12cái,,
63Đầu cắm 24 chân2PMД27БПН24Ш1B13Cái,,
64Đầu cắm 24 chân2PMД27БПН24Г1B11Cái,,
65Đầu cắm 3 chânYS17KBN3G1V22Cái,,
66Đầu cắm 32 chân2PMД33БПН32Г5B13Cái,,
67Đầu cắm 4 chân2PMДБ4C5B14Cái,,
68Đầu cắm 4 chân2PMД18Б4Г5B18Cái,,
69Đầu cắm 45 chân2PM30KПH45Ш2A13Cái,,
70Đầu cắm 7 chân2PMД7БПН32Г5B12cái,,
71Đầu cắm điện220VAC4cái,,
72Đèn28V4,8W32Cái,,
73Đèn tín hiệuCM28V-211Cái,,
74Đèn tín hiệuФ1614Cái,,
75Điện trở Shunt100A/75mm DC3cái,,
76Đồng hồ điện tử đo thời gian Autonics1Cái,,
77Đồng hồ độ caoBД-101Cái,,
78Đồng hồ tần sốFX6Y-11Cái,,
79Đui cầu chìДΠ16Cái,,
80Đui cầu chì10A-250V6Cái,,
81Khuyết nốiΦ42.250Cái,,
82Khuyết nốiΦ6660Cái,,
83Khuyết nốiΦ8396Cái,,
84Lọc dầuMẫu1cái,,
85Mạch tạo tần số1Cái,,
86Mũi khoan Na chiФ35cái,,
87Mũi khoan Na chiФ49Cái,,
88Mũi khoan Na chiФ64cái,,
89Mũi khoan Na chiФ85cái,,
90Nút ấn2K4cái,,
91Ổ cắm220VAC3Cái,,
92Ổ cắm điện220V5Cái,,
93Ổ cắm điện27V4Cái,,
94Ổ cắm điện36V8Cái,,
95Ổ cắm điện115V8Cái,,
96Ổ cắm nguồn20A1cái,,
97Ổ cắm nguồn32A1Cái,,
98Ốc vítM4, M5300cái,,
99Ống dẫn dầuФ85mét,,
100Ống dầuBản vẽ1cái,,
101Ống genΦ492Mét,,
102Ống genΦ68Mét,,
103Ống genΦ88Mét,,
104Ống genΦ1015Mét,,
105Ống genФ1460Mét,,
106Ống genΦ1668Mét,,
107Ống genФ2460Mét,,
108Ống mềm40Y-4-135Mét,,
109Quạt làm mát20x201cái,,
110Rơ le220VAC20cái,,
111Rơ leTKE-5418Cái,,
112Rơ leTKE-569Cái,,
113Thùng dầu5 lít1cái,,
114Thước đo dầu2cái,,
115Van điều chỉnhMẫu2cái,,
116Vôn kế điện tửAutonics (VAC 500V)2Cái,,
117Vôn kế điện tửAutonics (VDC 50V)2Cái,,
118Vôn kế điện tử Autonics0-500 VAC13Cái,,
119Vôn kế điện tử Autonics0-50 VDC8Cái,,
120Vôn kế điện tử Autonics(0 ÷300)VAC4Cái,,
121Vôn kế điện tử Autonics(0 ÷50)VAC4cái,,
122Vôn kế điện tử Autonics(0 ÷100)ADC4Cái,,
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->