Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất phân tích và hóa chất chuẩn (dùng cho PTN)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất phân tích và hóa chất chuẩn (dùng cho PTN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 14:24:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,014,010 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Oxalic acid dihydrate (Mã số: 100495.1000): hộp/ 1000g; NSX: Merck | 2 | Hộp | Oxalic acid dihydrate (Mã số: 100495.1000): hộp/ 1000g; NSX: Merck | ||
| 2 | Citric acid (Mã số: 100244.1000): hộp/1kg; NSX: Merck | 2 | Hộp | Citric acid (Mã số: 100244.1000): hộp/1kg; NSX: Merck | ||
| 3 | Potasium hydrogen phthalate (Mã số: 101965.0025): hộp/25g; NSX: Merck | 1 | Hộp | Potasium hydrogen phthalate (Mã số: 101965.0025): hộp/25g; NSX: Merck | ||
| 4 | Petroleumbenzine G.R for analysis boiling range 40-60°C (Mã số: 101775.1000): chai/ 1000ml; NSX: Merck | 10 | Chai | Petroleumbenzine G.R for analysis boiling range 40-60°C (Mã số: 101775.1000): chai/ 1000ml; NSX: Merck | ||
| 5 | Potassium hydroxide Solution (0.1mol/l) (Mã số: 105544.1000): chai/ 1000ml; NSX: Merck | 2 | Chai | Potassium hydroxide Solution (0.1mol/l) (Mã số: 105544.1000): chai/ 1000ml; NSX: Merck | ||
| 6 | Iso octan (Mã số: 104727.1000): chai/ 1000ml; NSX: Merck | 1 | Chai | Iso octan (Mã số: 104727.1000): chai/ 1000ml; NSX: Merck | ||
| 7 | Dung môi - Coulomat AG (34836): chai/ 500ml; NSX: Fluka | 2 | Chai | Dung môi - Coulomat AG (34836): chai/ 500ml; NSX: Fluka | ||
| 8 | Dung dịch TEABr (Mã số: 6.2320.000): chai/ 250ml; NSX: Metrohm | 1 | Chai | Dung dịch TEABr (Mã số: 6.2320.000): chai/ 250ml; NSX: Metrohm | ||
| 9 | Amino Acid Reagent for Phosphate and Silica (Mã số: 1934-32): chai/ 100ml; NSX: Hach | 10 | Chai | Amino Acid Reagent for Phosphate and Silica (Mã số: 1934-32): chai/ 100ml; NSX: Hach | ||
| 10 | Molybdate Reagent for Phosphate (Mã số: 2236 -32): chai/ 100ml; NSX: Hach | 10 | Chai | Molybdate Reagent for Phosphate (Mã số: 2236 -32): chai/ 100ml; NSX: Hach | ||
| 11 | BOD Nutrient Buffer Pillow (Mã số: 14160-66): hộp/ 50tép; NSX: Hach | 1 | Hộp | BOD Nutrient Buffer Pillow (Mã số: 14160-66): hộp/ 50tép; NSX: Hach | ||
| 12 | Sulfide 1 Reagent (Mã số:1816-32): chai/ 100ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Sulfide 1 Reagent (Mã số:1816-32): chai/ 100ml; NSX: Hach | ||
| 13 | FerroZine Iron Reagent Solution (Mã số: 2301-49): chai/ 500ml; NSX: Hach | 1 | Chai | FerroZine Iron Reagent Solution (Mã số: 2301-49): chai/ 500ml; NSX: Hach | ||
| 14 | Bromcresol Green-Methyl Red PP (Mã số: 943-99): gói/ 100tép; NSX: Hach | 3 | Gói | Bromcresol Green-Methyl Red PP (Mã số: 943-99): gói/ 100tép; NSX: Hach | ||
| 15 | Phenolphthalein PP (Mã số: 942-99): gói/ 100tép; NSX: Hach | 3 | Gói | Phenolphthalein PP (Mã số: 942-99): gói/ 100tép; NSX: Hach | ||
| 16 | Hardness 1 Buffer Solution (Mã số: 424-32): chai/ 100ml; NSX: Hach | 3 | Chai | Hardness 1 Buffer Solution (Mã số: 424-32): chai/ 100ml; NSX: Hach | ||
| 17 | ManVer® 2 Hardness Indicator Powder Pillow (Mã số: 851-99): gói/ 100 tép; NSX: Hach | 2 | Gói | ManVer® 2 Hardness Indicator Powder Pillow (Mã số: 851-99): gói/ 100 tép; NSX: Hach | ||
| 18 | Potassium Hydroxide Standard Solution 8N(Mã số: 28232H): chai/ 100ml; NSX: Hach | 3 | Chai | Potassium Hydroxide Standard Solution 8N(Mã số: 28232H): chai/ 100ml; NSX: Hach | ||
| 19 | EDTA Titration Cartridge 0.08M (Mã số: 14364-01): ống/ 13ml; NSX: Hach | 5 | Ống | EDTA Titration Cartridge 0.08M (Mã số: 14364-01): ống/ 13ml; NSX: Hach | ||
| 20 | Sulfuric Acid Titration Cartridge 0.16N (Mã số: 14388-01): ống/ 13ml; NSX: Hach | 5 | Ống | Sulfuric Acid Titration Cartridge 0.16N (Mã số: 14388-01): ống/ 13ml; NSX: Hach | ||
| 21 | Chloride Reagent Set (Mã số: 2319800): NSX: Hach | 1 | Hộp | Chloride Reagent Set (Mã số: 2319800): NSX: Hach | ||
| 22 | Prepared pH standard solution pH 4.01: Model: 143F191. Chai/ 500ml; NSX: Toa DKK | 1 | Chai | Prepared pH standard solution pH 4.01: Model: 143F191. Chai/ 500ml; NSX: Toa DKK | ||
| 23 | Prepared pH standard solution pH 6.86: Model: 143F192. Chai/ 500ml; NSX: Toa DKK | 1 | Chai | Prepared pH standard solution pH 6.86: Model: 143F192. Chai/ 500ml; NSX: Toa DKK | ||
| 24 | Prepared pH standard solution pH 10.02: Model: 143F195. Chai/ 500ml; NSX: Toa DKK | 1 | Chai | Prepared pH standard solution pH 10.02: Model: 143F195. Chai/ 500ml; NSX: Toa DKK | ||
| 25 | Internal reference electrode liquid (3.3 mol/L KCl solution): Model: 0BG00011. hộp/ 3chai; NSX: Toa DKK | 1 | Hộp | Internal reference electrode liquid (3.3 mol/L KCl solution): Model: 0BG00011. hộp/ 3chai; NSX: Toa DKK | ||
| 26 | StablCal® Turbidity Standards Calibration Kit, 2100N/NIS Turbidimeter, Sealed Vials (Mã số: 26621-05). NSX: Hach | 1 | Hộp | StablCal® Turbidity Standards Calibration Kit, 2100N/NIS Turbidimeter, Sealed Vials (Mã số: 26621-05). NSX: Hach | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn độ đục 0.5 NTU (Mã số: 2698049). chai/ 500ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn độ đục 0.5 NTU (Mã số: 2698049). chai/ 500ml; NSX: Hach | ||
| 28 | Dung dịch chuẩn độ đục 1.0 NTU (Mã số: 26598-53). chai/ 1000ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn độ đục 1.0 NTU (Mã số: 26598-53). chai/ 1000ml; NSX: Hach | ||
| 29 | Potassium chloride solution (0.015 mS/cm) (Mã số: 1.01811.0105). NSX: Merch | 1 | Hộp | Potassium chloride solution (0.015 mS/cm) (Mã số: 1.01811.0105). NSX: Merch | ||
| 30 | C solution for checking the electric conductivity cell (Mã số: 143A144). hộp/ 4 chai; NSX: Toa DKK | 1 | Hộp | C solution for checking the electric conductivity cell (Mã số: 143A144). hộp/ 4 chai; NSX: Toa DKK | ||
| 31 | Total Suspended Solids 10 g/l Cabibration Satndard (Mã số TSS 10-500ml). chai/ 500ml; NSX: Sigma Aldrich | 2 | Chai | Total Suspended Solids 10 g/l Cabibration Satndard (Mã số TSS 10-500ml). chai/ 500ml; NSX: Sigma Aldrich | ||
| 32 | Total Suspended Solids 100 g/l Cabibration Satndard (Mã số TSS 100-500ml). chai/ 500ml; NSX: Sigma Aldrich | 2 | Chai | Total Suspended Solids 100 g/l Cabibration Satndard (Mã số TSS 100-500ml). chai/ 500ml; NSX: Sigma Aldrich | ||
| 33 | TDS standards 1000 mg/l Mã số: TDS 1000-500ml. chai/ 500ml; NSX: Sigma Aldrich | 2 | Chai | TDS standards 1000 mg/l Mã số: TDS 1000-500ml. chai/ 500ml; NSX: Sigma Aldrich | ||
| 34 | Silica Standard Solution, 1-mg/L SiO2 (Mã số: 1106-49). chai/ 500ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Silica Standard Solution, 1-mg/L SiO2 (Mã số: 1106-49). chai/ 500ml; NSX: Hach | ||
| 35 | Phosphat Standard Solution, 10 mg/l PO43- (Mã số: 14204-16). chai/ 500ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Phosphat Standard Solution, 10 mg/l PO43- (Mã số: 14204-16). chai/ 500ml; NSX: Hach | ||
| 36 | Phosphat Standard Solution, Voluette ampule, 500 mg/l PO43- (Mã số: 14242-10). hộp/ 16 ống (10ml); NSX: Hach | 1 | Hộp | Phosphat Standard Solution, Voluette ampule, 500 mg/l PO43- (Mã số: 14242-10). hộp/ 16 ống (10ml); NSX: Hach | ||
| 37 | COD standard, 1000 mg/l (Mã số: 22539-29). chai/ 200ml; NSX: Hach | 1 | Chai | COD standard, 1000 mg/l (Mã số: 22539-29). chai/ 200ml; NSX: Hach | ||
| 38 | Nitrogen, Ammonia Standard Solution, 1mg/L NH3–N (Mã số: 1891-49). chai/ 500ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Nitrogen, Ammonia Standard Solution, 1mg/L NH3–N (Mã số: 1891-49). chai/ 500ml; NSX: Hach | ||
| 39 | Manganese Standard Solution, 10 mg/L Mn Voluette® ampule (Mã số: 2112820). hộp/ 20 ống (10ml); NSX: Hach | 1 | Hộp | Manganese Standard Solution, 10 mg/L Mn Voluette® ampule (Mã số: 2112820). hộp/ 20 ống (10ml); NSX: Hach | ||
| 40 | BOD Standard Solution, Voluette® Ampule, 300 mg/L (Mã số: 14865-10). hộp/ 16 ống (10ml); NSX: Hach | 1 | Hộp | BOD Standard Solution, Voluette® Ampule, 300 mg/L (Mã số: 14865-10). hộp/ 16 ống (10ml); NSX: Hach | ||
| 41 | SpecCheck Secondary Gel Standard Kit - Fluoride, 0-2.0 mg/L F (Mã số: 2712500). bộ/4 ống; NSX: Hach | 1 | Bộ | SpecCheck Secondary Gel Standard Kit - Fluoride, 0-2.0 mg/L F (Mã số: 2712500). bộ/4 ống; NSX: Hach | ||
| 42 | Certified Conductivity Standard Solution, 25 µS/cm, NaCl 25, 250 mL (Mã số: S51M013). Chai/ 250ml; NSX: Hach | 1 | Chai | Certified Conductivity Standard Solution, 25 µS/cm, NaCl 25, 250 mL (Mã số: S51M013). Chai/ 250ml; NSX: Hach | ||
| 43 | Nitrite Standard Solution 0.200 mg/L NO2-N, mã số 1.25041.0100. Chai/ 100ml; NSX: Merch | 1 | Chai | Nitrite Standard Solution 0.200 mg/L NO2-N, mã số 1.25041.0100. Chai/ 100ml; NSX: Merch | ||
| 44 | Chất chuẩn TAN 0.1 mg/g (Product # AN-0.1-100G). Chai/ 100g (125ml); NSX: VHG | 2 | Chai | Chất chuẩn TAN 0.1 mg/g (Product # AN-0.1-100G). Chai/ 100g (125ml); NSX: VHG | ||
| 45 | Chất chuẩn TAN 2.0mg/g (Product # AN 2.0-100G). Chai/ 100g (125ml); NSX: VHG | 2 | Chai | Chất chuẩn TAN 2.0mg/g (Product # AN 2.0-100G). Chai/ 100g (125ml); NSX: VHG | ||
| 46 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S60 (Mã số: 150-600-301). NSX: Conostan | 1 | Chai | Dung dịch độ nhớt chuẩn S60 (Mã số: 150-600-301). NSX: Conostan | ||
| 47 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S200 (Mã số: 150-600-231). NSX: Conostan | 1 | Chai | Dung dịch độ nhớt chuẩn S200 (Mã số: 150-600-231). NSX: Conostan | ||
| 48 | Dung dịch độ nhớt chuẩn S6 (Mã số: 150-600-141). NSX: Conostan | 1 | Chai | Dung dịch độ nhớt chuẩn S6 (Mã số: 150-600-141). NSX: Conostan | ||
| 49 | Dầu DO chuẩn Group 4: Distillation Standard (ASTM-P-127-02). chai/ 500ml | 2 | Chai | Dầu DO chuẩn Group 4: Distillation Standard (ASTM-P-127-02). chai/ 500ml | ||
| 50 | Dung dịch nước chuẩn 0.1 (MS: 34847-40). hộp/ 10 ống ; NSX: Fluka | 2 | Hộp | Dung dịch nước chuẩn 0.1 (MS: 34847-40). hộp/ 10 ống ; NSX: Fluka | ||
| 51 | Dung dịch nước chuẩn 0.05 (MS: 34694-80). hộp/ 10 ống ; NSX: Fluka | 2 | Hộp | Dung dịch nước chuẩn 0.05 (MS: 34694-80). hộp/ 10 ống ; NSX: Fluka | ||
| 52 | Chuẩn điểm chớp cháy FPRM11* Mã số: 9727-A15. Chai/ 200ml (155g); NSX: Cannon | 1 | Chai | Chuẩn điểm chớp cháy FPRM11* Mã số: 9727-A15. Chai/ 200ml (155g); NSX: Cannon | ||
| 53 | Chuẩn điểm chớp cháy FPRM2D Mã số: 9727-A30. Chai/ 200ml (155g); NSX: Cannon | 1 | Chai | Chuẩn điểm chớp cháy FPRM2D Mã số: 9727-A30. Chai/ 200ml (155g); NSX: Cannon | ||
| 54 | Chuẩn điểm chớp cháy FPRM4D Mã số: 9727-A35. Chai/ 200ml (155g); NSX: Cannon | 1 | Chai | Chuẩn điểm chớp cháy FPRM4D Mã số: 9727-A35. Chai/ 200ml (155g); NSX: Cannon |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi